Đề thi học kì 1 Toán 10 - Đề số 2

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Mệnh đề phủ định của P: "∀x∈R,x2>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0" là

A.

P‾\overline{P}: "∃x∈R,x2≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 \leq 0".

B.

P‾\overline{P}: "∃x∈R,x2<0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0".

C.

P‾\overline{P}: "∀x∈R,x2≤0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \leq 0".

D.

P‾\overline{P}: "∀x∈R,x2<0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 0".

Câu 2:

Cho A,BA,B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

A.

A∪BA \cup B.

B.

A∩BA \cap B.

C.

B\AB\backslash A.

D.

A\BA\backslash B.

Câu 3:

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {3−y<02x−3y+1>0{3−y<02x−3y+1>0\left\{ \begin{array}{l} {3 - y < 0} \\ {2x - 3y + 1 > 0} \end{array} \right. chứa điểm nào sau đây?

A.

A(3;4)A\left( {3; 4} \right).

B.

B(4;3)B\left( {4; 3} \right).

C.

C(7;4)C\left( {7; 4} \right).

D.

D(4;4).D\left( {4; 4} \right).

Câu 4:

Bạn Hoa làm một bài thi giữa kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 1 điểm. Giả sử bạn Hoa làm đúng x câu trắc nghiệm, y câu tự luận. Viết bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y để đảm bảo bạn Hoa được ít nhất 9 điểm.

A.

x+0,2y≤9.x + 0,2y \leq 9..

B.

0,2x+y≤90,2x + y \leq 9.

C.

0,2x+y≥90,2x + y \geq 9.

D.

x+0,2y>9x + 0,2y > 9.

Câu 5:

Cho tam giác ABC có ABC^=45o\widehat{ABC} = 45^{o}, ACB^=60o\widehat{ACB} = 60^{o} và AB = 3. Tính AC.

A.

 AC=6AC = \sqrt{6}.

B.

 AC=32AC = 3\sqrt{2}.

C.

 AC=6AC = 6.

D.

 AC=23AC = 2\sqrt{3}.

Câu 6:

Cho ΔABC\Delta ABC có diện tích S=203S = 20\sqrt{3}, chu vi bằng 20. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC là

A.

33.

B.

232\sqrt{3}.

C.

3\sqrt{3}.

D.

22.

Câu 7:

Cho tam giác ABC đều. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A.

MA→\overset{\rightarrow}{MA} và MB→\overset{\rightarrow}{MB}.

B.

MN→\overset{\rightarrow}{MN} và CB→\overset{\rightarrow}{CB}.

C.

AB→\overset{\rightarrow}{AB} và MB→\overset{\rightarrow}{MB}.

D.

AN→\overset{\rightarrow}{AN} và CA→\overset{\rightarrow}{CA}.

Câu 8:

Cho ba điểm I, A, B được biểu diễn như hình vẽ sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

IB→=32IA→.\overset{\rightarrow}{IB} = \dfrac{3}{2}\overset{\rightarrow}{IA}.

B.

IB→=−35IA→.\overset{\rightarrow}{IB} = - \dfrac{3}{5}\overset{\rightarrow}{IA}.

C.

IB→=35IA→.\overset{\rightarrow}{IB} = \dfrac{3}{5}\overset{\rightarrow}{IA}.

D.

IB→=−23IA→.\overset{\rightarrow}{IB} = - \dfrac{2}{3}\overset{\rightarrow}{IA}.

Câu 9:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(4; -1), N(2; 5). Tìm tọa độ trung điểm P của MN.

A.

(6; 4).

B.

(1; -3).

C.

(-1; 3).

D.

(3; 2).

Câu 10:

Cho tam giác ABCABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2;3)A\left( {2;3} \right), B(5;4)B\left( {5;4} \right), C(2;2)C\left( {2;2} \right). Tính AB→.BC→\overset{\rightarrow}{AB}.\overset{\rightarrow}{BC}.

A.

1111.

B.

−11- 11.

C.

−6- 6.

D.

66.

Câu 11:

Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 0,15%. Tính độ dài gần đúng của cây cầu.

A.

500,1 m.

B.

500 m.

C.

501 m.

D.

499,9 m.

Câu 12:

Cho mẫu số liệu dưới dạng bảng tần số như sau:

Tìm số trung bình x‾\overline{x} của mẫu số liệu đã cho.

A.

x‾=5,1\overline{x} = 5,1.

B.

x‾=18\overline{x} = 18.

C.

x‾=3,75\overline{x} = 3,75.

D.

x‾=2,9\overline{x} = 2,9.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ΔABC\Delta ABC với A(-2; 5), B(-4; -2), C(1; 5). Các khẳng định sau đây là đúng hay sai?

a)
Toạ độ vectơ u→=2AB→+AC→\overset{\rightarrow}{u} = 2\overset{\rightarrow}{AB} + \overset{\rightarrow}{AC} là (1; 14).
b)
Trọng tâm G của tam giác có tọa độ là (−53;−83)\left( {- \dfrac{5}{3}; - \dfrac{8}{3}} \right) .
c)
Độ dài AB=53AB = \sqrt{53} .
d)
cos(AB→,CG→)>0,8\text{cos}\left( {\overset{\rightarrow}{AB},\overset{\rightarrow}{CG}} \right) > 0,8 với G là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 2:

Nhóm bạn Dũng gieo ngẫu nhiên con xúc sắc 100 lần liên tiếp và ghi lại kết quả được thu lại bảng sau:

a)
Mốt của mẫu số liệu trên là 6.
b)
Số chấm trung bình xuất hiện cho 100 lần gieo là 3,96.
c)
Giá trị của tứ phân vị thứ ba là Q3=6Q_{3} = 6.
d)
Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên là Me=4,5M_{e} = 4,5.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho các tập hợp A=[m−1;2m+1)A = [m - 1;2m + 1) và B=(−2;3)B = ( - 2;3) với A≠∅A \ne \emptyset. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để A⊂BA \subset B?

Câu 2:

Trong một cuộc đua thuyền ghe được tổ chức trên sông, hai ghe A và B ở vị trí như hình vẽ. Điểm K là vị trí khán giả đứng xem và quan sát thấy ghe A và ghe B theo các góc tạo với bờ IK lần lượt là 50o{50^o} và 65o{65^o}. Điểm I là đích đến của cuộc đua, cách K một khoảng 380 mét. Vị trí ghe A, ghe B và đích I nằm trên một đường thẳng tạo với bờ IK một góc bằng 60o{60^o}. Tính khoảng cách giữa hai ghe thuyền (đơn vị: mét, làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 3:

Gia đình chị Minh dự định trồng rau và hoa trên một mảnh đất có diện tích 8 ha. Nếu trồng 1 ha rau thì cần 20 ngày công và thu lợi 3 triệu đồng. Nếu trồng 1 ha hoa thì cần 30 ngày công và thu lợi 4 triệu đồng. Biết rằng, gia đình chị Minh chỉ có thể sử dụng không quá 180 ngày công cho công việc trồng rau và hoa. Hỏi từ việc trồng rau và hoa nói trên, chị Minh có thể thu về lợi nhuận cao nhất là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 4:

Ba lực F1→,F2→,F3→\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} ,\overrightarrow {{F_3}} tác động vào vật M như hình vẽ, làm vật đứng yên. Biết cường độ của các lực F1→,F2→\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} lần lượt là 10 N, 20 N. Tính cường độ của lực F3→\overrightarrow {{F_3}} (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Một dòng sông chảy từ phía bắc xuống phía nam với vận tốc là 10 km/h. Một chiếc ca nô chuyển động từ phía đông sang phía tây với vận tốc 40 km/h so với mặt nước. Tìm vận tốc của ca nô so với bờ sông.

Câu 2:

Trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu (được coi như mặt phẳng toạ độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ thành phố A có toạ độ (600; 200) đến thành phố B có toạ độ (200; 500) và thời gian bay quãng đường AB là 3 giờ. Hãy tìm toạ độ của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát 1 giờ.

Câu 3:

Mẫu số liệu về số lượng áo bán ra lần lượt từ tháng 1 đến tháng 12 của một doanh nghiệp là:

430  560  450  550  760  430

525  410  635  450  800  900

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó.

Gửi bài