Đề giữa học kì 1 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Hồng Bàng – Hải Phòng

Lớp 10
90 phút
40 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Tam giác ABCABC có a=8,c=3,B^=60o.a = 8,c = 3,\widehat{B} = 60^{o}. Độ dài cạnh bb bằng bao nhiêu?

A.

7.7.

B.

49.49.

C.

61.\sqrt{61}.

D.

97\sqrt{97}.

Câu 2:

Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y>−63x + 2y > - 6 (miền không bị gạch bỏ) là

A.

B.

C.

D.

Câu 3:

Cho A=(−∞;−2]A = \left( {- \infty; - 2} \right\rbrack, B=[3;+∞)B = \left\lbrack {3; + \infty} \right), C=(0;4)C = \left( {0;4} \right). Khi đó tập (A∪B)∩C\left( {A \cup B} \right) \cap C là

A.

[3;4].\left\lbrack {3;4} \right\rbrack.

B.

[3;4).\left\lbrack {3;4} \right).

C.

(−∞;−2]∪(3;+∞).\left( {- \infty; - 2} \right\rbrack \cup \left( {3; + \infty} \right).

D.

(−∞;−2)∪[3;+∞).\left( {- \infty; - 2} \right) \cup \left\lbrack {3; + \infty} \right).

Câu 4:

Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?

A.

3⊂N3 \subset {\mathbb{N}}.

B.

3<N3 < {\mathbb{N}}.

C.

3≤N3 \leq {\mathbb{N}}.

D.

3∈N3 \in {\mathbb{N}}.

Câu 5:

Cho tam giác ABCABC thoả mãn: b2+c2−a2=3bcb^{2} + c^{2} - a^{2} = \sqrt{3}bc. Khi đó

A.

A=30o.A = 30^{o}.

B.

A=60o.A = 60^{o}.

C.

A=75oA = 75^{o}.

D.

A=45o.A = 45^{o}.

Câu 6:

Cho sin⁡α=13\sin\alpha = \dfrac{1}{3}, với 90∘<α<180∘90{^\circ} < \alpha < 180{^\circ}. Tính cos⁡α\cos\alpha.

A.

cos⁡α=−23\cos\alpha = - \dfrac{2}{3}.

B.

cos⁡α=223\cos\alpha = \dfrac{2\sqrt{2}}{3}.

C.

cos⁡α=−223\cos\alpha = - \dfrac{2\sqrt{2}}{3}.

D.

cos⁡α=23\cos\alpha = \dfrac{2}{3}.

Câu 7:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A.

Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

B.

Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

C.

Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

D.

Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Câu 8:

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?

A.

18 là số chẵn.

B.

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

C.

9 là số nguyên tố.

D.

(x2+x)⋮3  , x∈N\left( {x^{2} + x} \right) \vdots 3\,\,,\, x \in {\mathbb{N}}.

Câu 9:

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−y>0x−3y+3<0x+y−5>0{x−y>0x−3y+3<0x+y−5>0\left\{ \begin{matrix} {x - y > 0} \\ {x - 3y + 3 < 0} \\ {x + y - 5 > 0} \end{matrix} \right. là phần mặt phẳng chứa điểm

A.

(0;0)\left( {0;0} \right).

B.

(−2;2)\left( {- 2;2} \right).

C.

(1;−1)\left( {1; - 1} \right).

D.

(5;3)\left( {5;3} \right).

Câu 10:

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A.

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

B.

Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.

C.

Bạn có chăm học không?

D.

π\pi là một số hữu tỉ.

Câu 11:

Trong mặt phẳng, cho tam giác ABCABC có AC=4cmAC = 4cm, A^=60∘\widehat{A} = 60{^\circ}, B^=45∘\widehat{B} = 45{^\circ}. Độ dài cạnh BCBC là

A.

6\sqrt{6}.

B.

23−22\sqrt{3} - 2.

C.

262\sqrt{6}.

D.

2+232 + 2\sqrt{3}.

Câu 12:

Cho tam giác ABCABC có a2+b2−c2>0a^{2} + b^{2} - c^{2} > 0. Khi đó

A.

Góc C>90oC > 90^{o}.

B.

Góc C<90oC < 90^{o}.

C.

Không thể kết luận được gì về góc C.C.

D.

Góc C=90oC = 90^{o}.

Câu 13:

Cho A={x∈R|x+2≥0},B={x∈R|5−x≥0}A = \left\{ x \in R \middle| x + 2 \geq 0 \right\},B = \left\{ x \in R \middle| 5 - x \geq 0 \right\}. Khi đó A\BA\backslash B là

A.

(5;+∞)\left( {5; + \infty} \right).

B.

(2;+∞)\left( {2; + \infty} \right).

C.

[−2;5]\left\lbrack {- 2;5} \right\rbrack.

D.

[−2;6]\left\lbrack {- 2;6} \right\rbrack.

Câu 14:

Miền tam giác ABCABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

A.

{x≥05x−4y≤104x+5y≤10{x≥05x−4y≤104x+5y≤10\left\{ \begin{array}{l} {x \geq 0} \\ {5x - 4y \leq 10} \\ {4x + 5y \leq 10} \end{array} \right..

B.

{y≥05x−4y≥105x+4y≤10{y≥05x−4y≥105x+4y≤10\left\{ \begin{array}{l} {y \geq 0} \\ {5x - 4y \geq 10} \\ {5x + 4y \leq 10} \end{array} \right..

C.

{x≥04x−5y≤105x+4y≤10{x≥04x−5y≤105x+4y≤10\left\{ \begin{array}{l} {x \geq 0} \\ {4x - 5y \leq 10} \\ {5x + 4y \leq 10} \end{array} \right..

D.

{x>05x−4y≤104x+5y≤10{x>05x−4y≤104x+5y≤10\left\{ \begin{array}{l} {x > 0} \\ {5x - 4y \leq 10} \\ {4x + 5y \leq 10} \end{array} \right..

Câu 15:

Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4 cm, BC=7BC = 7 cm, AC=9AC = 9 cm. Tính cos⁡A\cos A.

A.

cos⁡A=23\cos A = \dfrac{2}{3}.

B.

cos⁡A=−23\cos A = - \dfrac{2}{3}.

C.

cos⁡A=13\cos A = \dfrac{1}{3}.

D.

cos⁡A=12\cos A = \dfrac{1}{2}.

Câu 16:

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=y−xF = y - x trên miền xác định bởi hệ {y−2x≤22y−x≥4x+y≤5{y−2x≤22y−x≥4x+y≤5\left\{ \begin{matrix} {y - 2x \leq 2} \\ {2y - x \geq 4} \\ {x + y \leq 5} \end{matrix} \right. là

A.

min⁡F=1\min F = 1 khi x=2x = 2, y=3y = 3.

B.

min⁡F=2\min F = 2 khi x=0x = 0, y=2y = 2.

C.

min⁡F=3\min F = 3 khi x=1x = 1, y=4y = 4.

D.

min⁡F=0\min F = 0 khi x=0x = 0, y=0y = 0.

Câu 17:

Cho hệ bất phương trình {x>0x+3y+1>0{x>0x+3y+1>0\left\{ \begin{array}{l} {x > 0} \\ {x + \sqrt{3}y + 1 > 0} \end{array} \right. có miền nghiệm là SS. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.

(1;−3)∈S\left( {1; - \sqrt{3}} \right) \in S.

B.

(3;0)∈S\left( {\sqrt{3};0} \right) \in S.

C.

(−1;2)∈S\left( {- 1;2} \right) \in S.

D.

(2;0)∉S\left( {\sqrt{2};0} \right) \notin S.

Câu 18:

Cho α\alpha là góc tù và sin⁡α=45\sin\alpha = \dfrac{4}{5}. Giá trị của biểu thức A=2sin⁡α−cos⁡αA = 2\sin\alpha - \cos\alpha bằng

A.

11.

B.

75\dfrac{7}{5}.

C.

115\dfrac{11}{5}.

D.

−75\dfrac{- 7}{5}.

Câu 19:

Đơn giản biểu thức G=(1−cos⁡2x)tan⁡2x+1−tan⁡2xG = \left( {1 - \cos^{2}x} \right)\tan^{2}x + 1 - \tan^{2}x.

A.

1cos⁡x\dfrac{1}{\cos x}.

B.

cos⁡2x\cos^{2}x.

C.

cos⁡x\cos x.

D.

sin⁡2x\sin^{2}x.

Câu 20:

Cho SS là mệnh đề “ Nếu tổng các chữ số của một số nn chia hết cho 66 thì nn chia hết cho 66”. Một giá trị của nn để khẳng định SS sai là

A.

3030.

B.

3333.

C.

4040.

D.

4242.

Câu 21:

Cho tam giác ABCABC. Tìm công thức sai.

A.

asin⁡A=2R .\dfrac{a}{\sin A} = 2R\,.

B.

sin⁡A=a2R .\sin A = \dfrac{a}{2R}\,.

C.

sin⁡C=csin⁡Aa .\sin C = \dfrac{c\sin A}{a}\,.

D.

bsin⁡B=2R .b\sin B = 2R\,.

Câu 22:

Cho tam giác ABCABC có AB=2a,  AC=4aAB = 2a,\,\, AC = 4a và BAC^=120∘\widehat{BAC} = 120{^\circ}. Tính diện tích tam giác ABCABC?

A.

S=4a2S = 4a^{2}.

B.

S=2a23S = 2a^{2}\sqrt{3}.

C.

S=8a2S = 8a^{2}.

D.

S=a23S = a^{2}\sqrt{3}.

Câu 23:

Số tập con của tập hợp: A={x∈R|3(x2+x)2−2x2−2x=0}A = \left\{ x \in {\mathbb{R}} \middle| 3\left( {x^{2} + x} \right)^{2} - 2x^{2} - 2x = 0 \right\} là

A.

8.

B.

12.

C.

10.

D.

16.

Câu 24:

Cho biết cos⁡α=−23\cos\alpha = - \dfrac{2}{3}. Tính tan⁡α\tan\alpha.

A.

52\dfrac{\sqrt{5}}{2}.

B.

−52- \dfrac{\sqrt{5}}{2}.

C.

−52- \dfrac{5}{2}.

D.

54\dfrac{5}{4}.

Câu 25:

Cho tập hợp A={2;4;6;9},B={1;2;3;4}A = \left\{ {2;4;6;9} \right\},B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}. Tập nào sau đây bằng tập A\BA\backslash B?

A.

{1;2;3;5}\left\{ {1;2;3;5} \right\}.

B.

{1;2;3;4;6;9}\left\{ {1;2;3;4;6;9} \right\}.

C.

∅\varnothing.

D.

{6;9}\left\{ {6;9} \right\}.

Câu 26:

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a) Hải Phòng là một thành phố của Việt Nam.

b) Bạn có đi xem phim không?

c) 210−12^{10} - 1 chia hết cho 1111.

d) 27632763 là hợp số.

e) x2−3x+2=0x^{2} - 3x + 2 = 0.

A.

33.

B.

22.

C.

44.

D.

11.

Câu 27:

Cho mệnh đề chứa biến P(x): "5≤x2≤115 \leq x^{2} \leq 11" với xx là số nguyên tố. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A.

P(3)P(3).

B.

P(2)P(2).

C.

P(7)P(7).

D.

P(5)P(5).

Câu 28:

Cho A={x∈R|x+2≥0}A = \left\{ x \in R \middle| x + 2 \geq 0 \right\}, B={x∈R|5−x≥0}B = \left\{ x \in R \middle| 5 - x \geq 0 \right\}. Khi đó A∩BA \cap B là tập nào dưới đây?

A.

[−2;5]\left\lbrack {- 2;5} \right\rbrack.

B.

[−2;6]\left\lbrack {- 2;6} \right\rbrack.

C.

[−5;2]\left\lbrack {- 5;2} \right\rbrack.

D.

(−2;+∞)\left( {- 2; + \infty} \right).

Câu 29:

Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5\sqrt{5} không phải là một số hữu tỉ?

A.

5∉Q\sqrt{5} \notin {\mathbb{Q}}.

B.

5≠Q\sqrt{5} \neq {\mathbb{Q}}.

C.

\(\sqrt{5} ⊄ {\mathbb{Q}}\).

D.

5⊂Q\sqrt{5} \subset {\mathbb{Q}}.

Câu 30:

Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là

A.

28.

B.

48.

C.

34.

D.

20.

Câu 31:

Cho sin⁡α=45,\sin\alpha = \dfrac{4}{5}, với 90∘≤α≤180∘90{^\circ} \leq \alpha \leq 180{^\circ}. Tính giá trị của M=sin⁡α+cos⁡αcos⁡3αM = \dfrac{\sin\alpha + \cos\alpha}{\cos^{3}\alpha}.

A.

M=3527M = \dfrac{35}{27}.

B.

M=17527M = \dfrac{175}{27}.

C.

M=2527M = \dfrac{25}{27}.

D.

M=−2527M = - \dfrac{25}{27}.

Câu 32:

Cặp số (x0;y0)\left( {x_{0};y_{0}} \right) nào là nghiệm của bất phương trình 3x−3y≥43x - 3y \geq 4?

A.

(x0;y0)=(2;1)\left( {x_{0};y_{0}} \right) = \left( {2;1} \right).

B.

(x0;y0)=(5;1)\left( {x_{0};y_{0}} \right) = \left( {5;1} \right).

C.

(x0;y0)=(−4;0)\left( {x_{0};y_{0}} \right) = \left( {- 4;0} \right).

D.

(x0;y0)=(−2;2)\left( {x_{0};y_{0}} \right) = \left( {- 2;2} \right).

Câu 33:

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

A.

Các em hãy cố gắng học tập!

B.

Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60060^{0} phải không?

C.

3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.

D.

Đề thi hôm nay khó quá!

Câu 34:

Cho tập hợp A={x+1|x∈N,x≤5}A = \left\{ x + 1 \middle| x \in {\mathbb{N}},x \leq 5 \right\}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.

A.

A={0;1;2;3;4;5;6}A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6} \right\}.

B.

A={1;2;3;4;5;6}A = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}.

C.

A={0;1;2;3;4;5}A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}.

D.

A={1;2;3;4;5}A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}.

Câu 35:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết AB=6cmAB = 6cm, AC=8cmAC = 8cm và MM là trung điểm của BCBC. Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABMABM.

A.

R=256cmR = \dfrac{25}{6}cm.

B.

R=2516cmR = \dfrac{25}{16}cm.

C.

R=258cmR = \dfrac{25}{8}cm.

D.

R=5cmR = 5cm.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Cho số thực m<0m < 0 và hai tập hợp A=(−∞;4m),B=(25m;+∞)A = ( - \infty;4m),B = \left( {\dfrac{25}{m}; + \infty} \right). Số các giá trị nguyên của tham số

mm để A∩B≠∅A \cap B \neq \varnothing?

Câu 2:

Cơn bão YAGI đã gây nhiều thiệt hại cho người dân tỉnh Lào Cai. Đoàn trường THPT Hồng Bàng thành phố Hải Phòng đã phát động đợt quyên góp ủng hộ các em học sinh tỉnh Lào Cai. Lớp 10C có 45 học sinh, trong đó có 29 em học sinh ủng hộ vở, 25 em ủng hộ cặp sách, 10 em chỉ ủng hộ tiền mặt. Tính số học sinh ủng hộ cả vở và cặp sách.

Câu 3:

Cho biết 3cos⁡α−sin⁡α=13\cos\alpha - \sin\alpha = 1, 0o<α<90o0^{\text{o}} < \alpha < 90^{\text{o}}. Tính giá trị của 9tan⁡α9\tan\alpha.

Câu 4:

Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến AA và đi thẳng đều về hai vùng biển khác nhau, theo hai hướng tạo với nhau góc 120o120^{o} (tham khảo hình vẽ). Tàu thứ nhất đi với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai đi với tốc độ 10 hải lí một giờ. Hỏi sau bao lâu thì khoảng cách giữa hai tàu là 65 hải lí (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm theo đơn vị giờ)?

Câu 5:

Muốn đo chiều cao của một toà nhà người ta lấy hai điểm AA và BB trên mặt đất có khoảng cách AB = 12 m cùng thẳng hàng với chân C của toà nhà để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao h = 1,3 m. Gọi D là đỉnh toà nhà và hai điểm A1A_{1}, B1B_{1} cùng thẳng hàng với C1C_{1} thuộc chiều cao CD của toà nhà. Người ta đo được góc DA1C1^=49o\widehat{DA_{1}C_{1}} = 49^{o} và DB1C1^=35o\widehat{DB_{1}C_{1}} = 35^{o}. Tính chiều cao CD của toà nhà (làm tròn đến hàng phần mười).

Gửi bài