Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Cẩm Phả – Quảng Ninh

Lớp 10
90 phút
22 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X={x∈N∣x2−6x+8=0}X = \left\{ {\left. {x \in {\mathbb{N}}} \right|x^{2} - 6x + 8 = 0} \right\}.

A.

X={2;4}X = \left\{ {2;4} \right\}.

B.

X={2}X = \left\{ 2 \right\}.

C.

X=∅X = \varnothing.

D.

X={4}X = \left\{ 4 \right\}.

Câu 2:

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

3x+y=13x + y = 1.

B.

2x+0y≤12x + 0y \leq 1.

C.

2x2−3x≥12x^{2} - 3x \geq 1.

D.

3xy+1≤03xy + 1 \leq 0.

Câu 3:

Đẳng thức nào sau đây là đúng với mọi tam giác MNPMNP?

A.

sin⁡N=MP.sin⁡PNP\sin N = \dfrac{MP.\sin P}{NP}.

B.

MN=MP.sin⁡Psin⁡NMN = \dfrac{MP.\sin P}{\sin N}.

C.

MP=NP.sin⁡Nsin⁡PMP = \dfrac{NP.\sin N}{\sin P}.

D.

sin⁡P=MN.sin⁡NNP\sin P = \dfrac{MN.\sin N}{NP}.

Câu 4:

Cho biết 90∘<α<180∘90{^\circ} < \alpha < 180{^\circ}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

cot⁡α>0\cot\alpha > 0.

B.

tan⁡α>0\tan\alpha > 0.

C.

sin⁡α<0\sin\alpha < 0.

D.

cos⁡α<0\cos\alpha < 0.

Câu 5:

Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−3y+2>0{x+y−2≤02x−3y+2>0\left\{ \begin{matrix} {x + y - 2 \leq 0} \\ {2x - 3y + 2 > 0} \end{matrix} \right. là

A.

(−1;−1)\left( {- 1; - 1} \right).

B.

(0;0)\left( {0;0} \right).

C.

(1;1)\left( {1;1} \right).

D.

(−1;1)\left( {- 1;1} \right).

Câu 6:

Cho hai tập hợp AA và BB. Mệnh đề “∀x,x∈A⇒x∈B\forall x,x\in A\Rightarrow x\in B” tương đương với mệnh đề nào sau đây?

A.

A=BA = B.

B.

A≠BA \neq B.

C.

A⊂BA \subset B.

D.

B⊂AB \subset A.

Câu 7:

Phần không bị gạch, kể cả biên trong hình vẽ là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào ?

Description: Diagram

Description automatically generated

A.

{x−y≥0x≤0{x−y≥0x≤0\left\{ \begin{array}{l} {x - y \geq 0} \\ {x \leq 0} \end{array} \right..

B.

{x−y≥0y≥0{x−y≥0y≥0\left\{ \begin{array}{l} {x - y \geq 0} \\ {y \geq 0} \end{array} \right..

C.

{x−y≥0x≥0{x−y≥0x≥0\left\{ \begin{array}{l} {x - y \geq 0} \\ {x \geq 0} \end{array} \right..

D.

{x−y≤0x≥0{x−y≤0x≥0\left\{ \begin{array}{l} {x - y \leq 0} \\ {x \geq 0} \end{array} \right..

Câu 8:

Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề: A⇒B\left. A\Rightarrow B \right.

A.

Nếu AA thì BB.

B.

AA là điều kiện cần để có BB.

C.

AA kéo theo BB.

D.

AA là điều kiện đủ để có BB.

Câu 9:

M, NM,\, N là 2 tập hợp thì (M\N)∪N\left( {M\backslash N} \right) \cup N là tập hợp nào sau đây?

A.

M∪NM \cup N.

B.

NN.

C.

M\NM\backslash N.

D.

MM.

Câu 10:

Cho hai tập hợp A=[−5;4)A = \left\lbrack {- 5;4} \right) và B=(0;+∞)B = \left( {0; + \infty} \right). Tìm khẳng định đúng.

A.

B\A=[−5;+∞)B\backslash A = \left\lbrack {- 5; + \infty} \right).

B.

A∩B=(0;4)A \cap B = \left( {0;4} \right).

C.

A\B=[−5;0)A\backslash B = \left\lbrack {- 5;0} \right).

D.

A∪B=(4;+∞)A \cup B = \left( {4; + \infty} \right).

Câu 11:

Mệnh đề phủ định của mệnh đề ∀x∈R,x2−x−5>0\forall x \in {\mathbb{R}},x^{2} - x - 5 > 0 là:

A.

∀x∈R,x2−x−5<0\forall x \in {\mathbb{R}},x^{2} - x - 5 < 0.

B.

∃x∈R,x2−x−5≤0\exists x \in {\mathbb{R}},x^{2} - x - 5 \leq 0.

C.

∃x∈R,x2−x−5>0\exists x \in {\mathbb{R}},x^{2} - x - 5 > 0.

D.

∀x∈R,x2−x−5≤0\forall x \in {\mathbb{R}},x^{2} - x - 5 \leq 0.

Câu 12:

Cho tam giác MNPMNP có MN=2,MP=3MN = 2,MP = 3 và NMP^=60∘\widehat{NMP} = 60{^\circ}. Độ dài cạnh NPNP là

A.

77.

B.

19\sqrt{19}.

C.

7\sqrt{7}.

D.

13\sqrt{13}.

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho cos⁡α=−512,(0∘<α<180∘)\cos\alpha = - \dfrac{5}{12},(0{^\circ} < \alpha < 180{^\circ}). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

α\alpha là góc tù.

b)

2sin⁡α+cos⁡α1−tan⁡α=13\dfrac{2\sin\alpha + \cos\alpha}{1 - \tan\alpha} = \dfrac{1}{3}.

c)

tan⁡α+5cot⁡α<0\tan\alpha + 5\cot\alpha < 0.

d)

sin⁡α=1213\sin\alpha = \dfrac{12}{13}.

Câu 2:

Trong 1 lạng thịt bò chứa 26g26g protein, 1 lạng cá chứa 22g22g protein. Trung bình trong một ngày, một người đàn ông cần từ 56 đến 91 g91~g protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, để tốt cho sức khỏe thì không nên ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi x,yx,y lần lượt là số lạng thịt bò, lạng cá mà anh Bảo ăn trong một ngày. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho anh Bảo là {26x+22y≥5626x+22y≤91x≤yx≥0y≥0{26x+22y≥5626x+22y≤91x≤yx≥0y≥0\left\{ \begin{array}{l} \begin{array}{l} {26x + 22y \geq 56} \\ {26x + 22y \leq 91} \\ {x \leq y} \\ {x \geq 0} \\ {y \geq 0} \end{array} \end{array} \right..

b)

Biết giá 1 cân thịt bò là 160.000 đồng/cân và giá 1 cân cá là 180.000/cân. Anh Bảo cần mua 1 lạng thịt bò và 2 lạng cá để tiết kiệm chi phí nhất mà vẫn đảm bảo dinh dưỡng.

c)

Điểm (1;32)\left( {1;\dfrac{3}{2}} \right) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho anh Bảo.

d)

Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx,y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho anh Bảo là một ngũ giác.

Câu 3:

Cho tam giác ABCABC có BC=12cmBC = 12\text{cm}, góc B^=15∘\widehat{B} = 15{^\circ}, C^=30∘\widehat{C} = 30{^\circ}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

AB=62AB = 6\sqrt{2}.

b)

Độ dài đường cao AH=2311AH = \dfrac{23}{11}.

c)

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là 2,62,6.

d)

R=asin⁡AR = \dfrac{a}{\sin A}.

Câu 4:

Cho A=[−4;3),B=(m−1;2m+5]A = \left\lbrack {- 4;3} \right),B = \left( {m - 1;2m + 5} \right\rbrack. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Với m=−2m = - 2, A∩B=(−3;3]A \cap B = \left( {- 3;3} \right\rbrack.

b)

Với m=−2m = - 2, AB=[−4;−3)A{}B = \left\lbrack {- 4; - 3} \right).

c)

Tập hợp A có vô số phần tử nhưng nó chỉ có 3 phần tử là số tự nhiên.

d)

CRA=(−∞;−4)∪[3;+∞)C_{\mathbb{R}}A = ( - \infty; - 4) \cup \left\lbrack {3; + \infty} \right).

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Tìm giá trị lớn nhất của f(x,y)=2x+3yf\left( {x,y} \right) = 2x + 3y với điều kiện {0≤y≤4(d1)0≤x(d2)x−y−1≤0(d3)x+2y−10≤0(d4)\left\{ \begin{array}{l} {0 \leq y \leq 4\left( d_{1} \right)} \\ {0 \leq x\left( d_{2} \right)} \\ {x - y - 1 \leq 0\left( d_{3} \right)} \\ {x + 2y - 10 \leq 0\left( d_{4} \right)} \end{array} \right.?

Câu 2:

Trong các câu dưới đây, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

(I) Tứ giác TT là hình thoi là điều kiện cần để TT là hình vuông.

(II) Với mọi tam giác ABC, BC2=AB2+AC2−2AB.AC.sin⁡CBC^{2} = AB^{2} + AC^{2} - 2AB.AC.\sin C.

(III) Điều kiện cần và đủ để tổng hai số tự nhiên chia hết cho 5 là mỗi số đó chia hết cho 5.

(IV) Mệnh đề P:"∃x∈R,x−2>0"P:"\exists x \in {\mathbb{R}},x - 2 > 0" là mệnh đề chứa biến.

(V) Cấm học sinh chép bài trong giờ kiểm tra.

Câu 3:

Cho hai tập hợp A và B khác rỗng thỏa mãn: A⊂BA \subset B. Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề sai?

a) A\B=∅A\backslash B = \varnothing.

b) A∩B=AA \cap B = A.

c) B\A=BB\backslash A = B.

d) A∪B=BA \cup B = B.

Câu 4:

Cho sin⁡x+cos⁡x=14,0∘<x<180∘\sin x + \cos x = \dfrac{1}{4},0{^\circ} < x < 180{^\circ}. Tính giá trị biểu thức P=sin⁡6x+cos⁡6x+1P = \sqrt{\sin^{6}x + \cos^{6}x + 1}? (kết quả làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số).

Câu 5:

Một ngôi tháp nghiêng về phía Đông một góc α\alpha so với phương ngang của mặt đất. Vào lúc 10 giờ 00 sáng, khi góc nâng của tia nắng mặt trời so với mặt đất có số đo là 60o60^{o} thì bóng của tháp trải trên mặt đất dài 28,2m. Vào lúc 16 giờ 00 chiều, khi góc nâng của tia nắng mặt trời so với mặt đất có số đo là 45o45^{o} thì bóng của tháp trải trên mặt đất dài 61,2 m.

Chiều dài thân tháp nghiêng trên bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn sau dấu phấy một chữ số).

Điều gì khiến tháp nghiêng Pisa không đổ suốt 800 năm "chấp" cả động đất?

Câu 6:

Cho hai tập hợp A=[m+1;2m−1],B=(0;6)A = \lbrack m + 1;2m - 1\rbrack,B = (0;6). Có bao nhiêu giá trị mm nguyên để A⊂BA \subset B.

Gửi bài