Đề thi giữa học kì 1 Toán 10 - Đề số 1

Lớp 10
90 phút
21 câu hỏi

PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Câu 1:

Mô tả tập hợp A={x∈Z∣−1≤x<2}A = \{ x \in \mathbb{Z}| - 1 \le x < 2\} bằng cách liệt kê:

A.

A = {-1; 0; 1; 2}.

B.

A = {0; 1}.

C.

A = {-1; 0; 1; -1}.

D.

A = {-1; 0; 1}.

Câu 2:

Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, CB = a, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào sau đây là sai?

A.

asin⁡A=2R\frac{a}{{\sin A}} = 2R

B.

sin⁡A=a2R\sin A = \frac{a}{{2R}}

C.

bsin⁡B=2Rb\sin B = 2R

D.

sin⁡C=csin⁡Aa\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}

Câu 3:

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

3x+4y−5≤03x + 4y - 5 \le 0

B.

3x+y2−5≤03x + {y^2} - 5 \le 0

C.

x2+y+3≤0{x^2} + y + 3 \le 0

D.

2xy−5≥02xy - 5 \ge 0

Câu 4:

Cho tam giác ABC có ba cạnh a = BC, b = AC, c = AB. Khi đó

A.

a2=b2+c2+2bccos⁡BAC^{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos \widehat {BAC}

B.

a2=b2+c2−2bcsin⁡BAC^{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\sin \widehat {BAC}

C.

a2=b2+c2+2bcsin⁡BAC^{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\sin \widehat {BAC}

D.

a2=b2+c2−2bccos⁡BAC^{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos \widehat {BAC}

Câu 5:

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.

sin⁡(90o−α)=−cos⁡α\sin ({90^o} - \alpha ) = - \cos \alpha

B.

sin⁡(90o−α)=−sin⁡α\sin ({90^o} - \alpha ) = - \sin \alpha

C.

sin⁡(90o−α)=cos⁡α\sin ({90^o} - \alpha ) = \cos \alpha

D.

sin⁡(90o−α)=sin⁡α\sin ({90^o} - \alpha ) = \sin \alpha

Câu 6:

Cặp số (-2;3) là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A.

2x + y + 1 > 0

B.

x + 3y + 1 < 0

C.

2x – y – 1 ≥\ge 0

D.

x + y +  1 > 0

Câu 7:

Phủ định của mệnh đề “∃x∈R,x2−x+1<0\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 1 < 0” là mệnh đề

A.

“∀x∈R,x2−x+1≥0\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 1 \ge 0”

B.

“∀x∈R,x2−x+1<0\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 1 < 0”

C.

“∀x∈R,x2−x+1>0\forall x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 1 > 0”

D.

“∃x∈R,x2−x+1≥0\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - x + 1 \ge 0”

Câu 8:

Nửa mặt phẳng không tô đậm (bao gồm cả đường thẳng dd) ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

A.

2x+y≥22x + y \geq 2.

B.

x+2y≥2x + 2y \geq 2.

C.

2x+y≤22x + y \leq 2.

D.

x+2y≤2x + 2y \leq 2.

Câu 9:

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là mệnh đề?

1) “17 là số nguyên tố”.

2) “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng một nửa cạnh huyền".
3) "Các em hãy cố gắng học tập thật tốt nhé"!
4) "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn".

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 10:

Tâp hợp [0;4]∩[3;5]\left[ {0;4} \right] \cap \left[ {3;5} \right] là

A.

∅\emptyset

B.

[0;5]\left[ {0;5} \right]

C.

[3;4]\left[ {3;4} \right]

D.

{3;4}\left\{ {3;4} \right\}

Câu 11:

Cho tập hợp A={1;2;3;4}A = \{ 1;2;3;4\}. Tập hợp nào sau đây là tập con của A?

A.

{1;3}\{ 1;3\}

B.

{2;5}\{ 2;5\}

C.

{0;3}\{ 0;3\}

D.

{0;1;2}\{ 0;1;2\}

Câu 12:

Cho mệnh đề chứa biến P(x): x+2>x2x + 2 > {x^2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

P(3)

B.

P(-1)

C.

P(1)

D.

P(5)

PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

Câu 1:

Cho hệ bất phương trình sau: {x−2y≤05x−y≥−4x+2y≤5{x−2y≤05x−y≥−4x+2y≤5\left\{ \begin{array}{l} {x - 2y \leq 0} \\ {5x - y \geq - 4} \\ {x + 2y \leq 5} \end{array} \right. và biểu thức F=3x+5yF = 3x + 5y. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)
Điểm B(52;54)B\left( {\dfrac{5}{2};\dfrac{5}{4}} \right) là điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình thỏa mãn F=3x+5yF = 3x + 5y đạt giá trị lớn nhất.
b)
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−2y≤05x−y≥−4x+2y≤5{x−2y≤05x−y≥−4x+2y≤5\left\{ \begin{array}{l} {x - 2y \leq 0} \\ {5x - y \geq - 4} \\ {x + 2y \leq 5} \end{array} \right. là miền tam giác.
c)
Miền nghiệm của bất phương trình 5x−y≥−45x - y \geq - 4 là nửa mặt phẳng bờ là d:5x−y=−4d:5x - y = - 4 và chứa gốc tọa độ O, kể cả bờ.
d)
Điểm M(1;2024)M\left( {1;2024} \right) thỏa mãn miền nghiệm của hệ bất phương trình.
Câu 2:

Cho tam giác ABCABC có BC=12cmBC = 12\text{cm}, góc B^=15∘\widehat{B} = 15{^\circ}, C^=30∘\widehat{C} = 30{^\circ}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)
AB=62AB = 6\sqrt{2}.
b)
Độ dài đường cao AH=2311AH = \dfrac{23}{11}.
c)
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là 2,62,6.
d)
R=asin⁡AR = \dfrac{a}{\sin A}.

PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1:

Tính diện tích một lá cờ hình tam giác cân có độ dài cạnh bên là 90 cm và góc ở đỉnh là 35o{35^o} (đơn vị: cm2c{m^2}, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 2:

Trong một cuộc thi về “bữa ăn dinh dưỡng”, ban tổ chức yêu cầu đề bảo đảm lượng dinh dưỡng hàng ngày thì mỗi gia đình có 4 thành viên cần ít nhất 900 đơn vị prôtêin và 400 đơn vị lipit trong thức ăn hằng ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị prôtêin và 200 đơn vị lipit, 1 kg thịt heo chứa 600 đơn vị prôtêin và 400 đơn vị lipit. Biết rằng người nội trợ chỉ được chi tối đa 200 nghìn đồng để mua thịt. Biết rằng 1 kg thịt bò giá 200 nghìn đồng, 1 kg thịt heo giá 100 nghìn đồng. Người nội trợ nên mua x (kg) thịt bò và y (kg) thịt heo để chi thấp nhất cho khẩu phần thức ăn mà vẫn đảm bảo chất dinh dưỡng, khi đó hãy tìm x + 2y.

Câu 3:

Từ hai vị trí AA và BB của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh CC của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70AB = 70 m, phương nhìn ACAC tạo với phương nằm ngang góc 30∘30^{{^\circ}}, phương nhìn BCBC tạo với phương nằm ngang góc 15∘30′15^{{^\circ}}30'. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 4:

Cho số thực m<0m < 0 và hai tập hợp A=(−∞;4m),B=(25m;+∞)A = ( - \infty;4m),B = \left( {\dfrac{25}{m}; + \infty} \right). Số các giá trị nguyên của tham số mm để A∩B≠∅A \cap B \neq \varnothing?

PHẦN IV: TỰ LUẬN

Câu 1:

Trong 4545 học sinh của lớp 10A10A có 1515 bạn được xếp loại học lực giỏi, 2020 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 1010 bạn vừa học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi:

a) Lớp 10A10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt?

b) Lớp 10A10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi và chưa có hạnh kiểm tốt?

Câu 2:

Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ Oxy: {x−2y>0x+3y<3{x−2y>0x+3y<3\left\{ \begin{array}{l}x - 2y > 0\\x + 3y < 3\end{array} \right..

Câu 3:

Cho góc x với cos⁡x= −12\cos x =  - \frac{1}{2}. Tính giá trị của biểu thức S=4sin⁡2x+8tan⁡2xS = 4{\sin ^2}x + 8{\tan ^2}x.

Gửi bài