Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Công Trứ – Lâm Đồng
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần 1. Trắc nghiệm
Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là:
Hình chóp tứ giác đều S.MNPQ có đỉnh là , mặt đáy là hình vuông MNPQ.
Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.MNPQ là MNPQ.
Giá trị là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?
Thay vào từng phương trình để kiểm tra phương trình nào thỏa mãn.
Thay vào phương trình , ta có: (đúng).
Vế trái của phương trình là:
Trong phương trình , biểu thức nằm ở bên trái dấu "=" gọi là vế trái.
Vế trái của phương trình là .
Nếu và có và thì
Xét hai tam giác và , các cặp đỉnh tương ứng là , , .
Khi đó .
(theo trường hợp góc - góc)
Cho tam giác đồng dạng với tam giác . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:
Hai tam giác đồng dạng thì các góc tương ứng bằng nhau.
Nếu thì .
Cho biết Khi đó góc D bằng:
Hai tam giác đồng dạng thì góc tương ứng .
Vì nên .
Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp 8A, 3 bạn nữ lớp 8B, 1 bạn nam lớp 8C và 2 bạn nữ lớp 8C. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là:
Tổng số kết quả có thể khi chọn 1 bạn ngẫu nhiên bằng tổng số bạn trong đội văn nghệ.
Số bạn trong đội văn nghệ là: (bạn). Do đó số kết quả có thể xảy ra là 9.
Trong mặt phẳng tọa độ , đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có toạ độ là:
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có hoành độ , tìm tung độ .
Cho thì . Tọa độ giao điểm là .
Cho tam giác vuông tại khi đó.
Áp dụng định lý Định lý Pythagore cho tam giác vuông tại .
Xét vuông tại ta có:
(Định lý Pythagore)
Cho các phương trình dưới đây, phương trình bậc nhất một ẩn là:
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ().
là phương trình bậc nhất một ẩn với .
Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn Hoa lấy một bút bi đỏ” là:
Xác suất thực nghiệm = (Số bút bi đỏ) : (Tổng số bút trong hộp).
Tổng số bút trong hộp là (bút). Số bút bi đỏ là 3. Xác suất lấy được bút đỏ là .
Trong mặt phẳng tọa độ , điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ?
Thay tọa độ các điểm vào hàm số , điểm nào cho đẳng thức đúng thì thuộc đồ thị.
Thay vào hàm số ta được:
hay (đúng).
Phần 2. Đúng/Sai
Năm nay tuổi bố gấp lần tuổi Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp lần tuổi Minh. Gọi tuổi của Minh hiện nay là .
Biểu diễn các đại lượng theo biến để lập phương trình và giải phương trình tìm .
Gọi tuổi Minh hiện nay là ().
Năm nay tuổi bố gấp 10 lần tuổi Minh nên tuổi bố hiện nay là (tuổi).
Sau 24 năm nữa: Tuổi Minh là (tuổi); Tuổi bố là (tuổi).
Sau 24 năm nữa tuổi bố gấp 2 lần tuổi Minh nên ta có phương trình: .
Giải phương trình:
Do đó, tuổi Minh hiện nay là 3 tuổi.
Tuổi bố Minh hiện nay là:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có độ dài cạnh đáy bằng 10 cm, trung đoạn bằng 13 cm, đường cao bằng 12cm. (Hình bên)

Áp dụng các công thức của hình chóp tứ giác đều:
+ Nửa chu vi đáy
+ Diện tích đáy
+ Diện tích xung quanh
+ Thể tích
Cạnh đáy
a) Nửa chu vi mặt đáy là:
b) Diện tích mặt đáy là:
c) Diện tích xung quanh là:
d) Thể tích hình chóp là:
Phần 3. Trả lời ngắn
Hệ số góc của đường thẳng
Hệ số góc của đường thẳng
Đường thẳng
Giá trị của
Thay tọa độ
Thay
Phương trình
Chuyển hạng tử tự do sang vế phải và chia cho hệ số của
Tam giác DEF vuông tại D, có DE = 12 cm, DF = 16 cm. Độ dài cạnh EF là? (đơn vị cm)
Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác DEF vuông tại
Xét
Hay
Suy ra
Phần 4. Tự luận
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
a) Chuyển vế
b) Nhân phá ngoặc, chuyển các hạng tử chứa
c) Dùng hằng đẳng thức
a)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
b)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
c)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
Cho tam giác ABC vuông tại A có
a) Tính độ dài các đoạn thẳng
b) Chứng minh: Tam giác
a) Áp dụng định lý Pythagore tính BC
b) Chứng minh hai tam giác vuông

a) Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác
Suy ra
b) Xét
Do đó,
Rút gọn biểu thức sau:
Áp dụng hằng đẳng thức và nhóm từng cặp phân thức quy đồng mẫu.
Ta có:
Cộng tiếp với
Quy đồng liên tiếp ta được:
Vậy





