Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Công Trứ – Lâm Đồng

Lớp 8
90 phút
21 câu hỏi

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1:

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.MNPQS.MNPQ là:

A.
SNPSNP
B.
MNPQMNPQ
C.
SMNSMN
D.
SPQSPQ
Câu 2:

Giá trị x=−3x = - 3 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A.
3x+1=03x + 1 = 0
B.
x+5=0x + 5 = 0
C.
x−2=0x - 2 = 0
D.
2x+6=02x + 6 = 0
Câu 3:

Vế trái của phương trình 3x+4=x+123x + 4 = x + 12 là:

A.
3x+43x + 4
B.
3x3x
C.
x+12x + 12
D.
xx
Câu 4:

Nếu ΔABC\Delta ABC và ΔDEF\Delta DEF có A^=D^\widehat{A} = \widehat{D} và C^=F^\widehat{C} = \widehat{F} thì

A.
ΔABC∽ΔEDF\Delta ABC \backsim \Delta EDF
B.
ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta DEF
C.
ΔABC∽ΔEFD\Delta ABC \backsim \Delta EFD
D.
ΔABC∽ΔFDE\Delta ABC \backsim \Delta FDE
Câu 5:

Cho tam giác ABCABC đồng dạng với tam giác A′B′C′A'B'C'. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:

A.
B^=B′^\widehat{B} = \widehat{B^{\prime}}
B.
B^=C^\widehat{B} = \widehat{C}
C.
A^=B′^\widehat{A} = \widehat{B^{\prime}}
D.
A^=C′^\widehat{A} = \widehat{C^{\prime}}
Câu 6:

Cho ΔABC∽∽∽ΔDEF\Delta ABC ∽ \backsim ∽ \Delta DEF biết A^=60∘,B^=40∘.\widehat{A} = 60^{\circ},\widehat{B} = 40^{\circ}. Khi đó góc D bằng:

A.
50 ∘{^\circ}
B.
80 ∘{^\circ}
C.
60 ∘{^\circ}
D.
70 ∘{^\circ}
Câu 7:

Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp 8A, 3 bạn nữ lớp 8B, 1 bạn nam lớp 8C và 2 bạn nữ lớp 8C. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là:

A.
9
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 8:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đồ thị hàm số y=3x−6y = 3x - 6 cắt trục tung tại điểm có toạ độ là:

A.
(2;0)\left( {2;0} \right)
B.
(3;−6)\left( {3; - 6} \right).
C.
(0;−6)\left( {0; - 6} \right)
D.
(−6;0)\left( {- 6;0} \right).
Câu 9:

Cho tam giác MNPMNP vuông tại PP khi đó.

A.
MP2=MN2+NP2MP^{2} = MN^{2} + NP^{2}
B.
NP2=MN2+MP2NP^{2} = MN^{2} + MP^{2}
C.
MN2=NP2+MP2MN^{2} = NP^{2} + MP^{2}.
D.
MN2=MP2−NP2MN^{2} = MP^{2} - NP^{2}
Câu 10:

Cho các phương trình dưới đây, phương trình bậc nhất một ẩn là:

A.
3x−y=03x - y = 0.
B.
2x+5=02x + 5 = 0
C.
x2+3x+4=0x^{2} + 3x + 4 = 0
D.
4x+x2=0\dfrac{4}{x} + \dfrac{x}{2} = 0
Câu 11:

Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn Hoa lấy một bút bi đỏ” là:

A.
210\dfrac{2}{10}
B.
510\dfrac{5}{10}
C.
1
D.
310\dfrac{3}{10}
Câu 12:

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=13x−2y = \dfrac{1}{3}x - 2?

A.
P(2;0)P\left( {2;0} \right)
B.
T(0;−2)T\left( {0; - 2} \right)
C.
M(0;1)M\left( {0;1} \right).
D.
N(1;2)N\left( {1;2} \right)

Phần 2. Đúng/Sai

Câu 13:

Năm nay tuổi bố gấp 1010 lần tuổi Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp 22 lần tuổi Minh. Gọi tuổi của Minh hiện nay là xx (x∈N)\left( {x \in {\mathbb{N}}} \right).

a)
Sau 24 năm nữa tuổi của Minh là x+24x + 24 (tuổi).
b)
Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là 10x+2410x + 24 (tuổi).
c)
Sau 24 năm nữa thì tuổi bố chỉ gấp 22 lần tuổi Minh nên phương trình mô tả bài toán là: 10x+24=2x+2410x + 24 = 2x + 24.
d)
Tuổi của bố Minh hiện tại là 3030 tuổi.
Câu 14:

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có độ dài cạnh đáy bằng 10 cm, trung đoạn bằng 13 cm, đường cao bằng 12cm. (Hình bên)

a)
Nửa chu vi mặt đáy ABCD của hình chóp là 40 (cm).
b)
Diện tích mặt đáy ABCD là 100 (cm2).
c)
Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là 260 (cm2).
d)
Thể tích của hình chóp là 200 (cm3)200~\left( \text{cm}^{3} \right).

Phần 3. Trả lời ngắn

Câu 15:

Hệ số góc của đường thẳng y=−3x+1y = - 3x + 1 là:

Câu 16:

Giá trị của mm để đồ thị hàm số y=(m−1)x−m+4y = \left( {m - 1} \right)x - m + 4 với  (m≠1)~\left( {m \neq 1} \right) đi qua điểm E (0;2)\left( {0;2} \right) là?

Câu 17:

Phương trình 2x3−12=0\dfrac{2x}{3} - \dfrac{1}{2} = 0 có nghiệm là? (viết dưới dạng số thập phân)

Câu 18:

Tam giác DEF vuông tại D, có DE = 12 cm, DF = 16 cm. Độ dài cạnh EF là? (đơn vị cm)

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Giải các phương trình sau:

a) 4x−20=04x - 20 = 0

b) 5x−2+4x =7+3(x−1)5x - 2 + 4x~ = 7 + 3\left( {x - 1} \right)

c) x2−(x+4)(x−4)=4xx^{2} - \left( {x + 4} \right)\left( {x - 4} \right) = 4x

Câu 2:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6 cm,AC=8 cm.AB = 6~cm,AC = 8~cm. Đường cao AH và phân giác BD cắt nhau tại I.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BCBC

b) Chứng minh: Tam giác ABDABD đồng dạng với tam giác HBIHBI.

Câu 3:

Rút gọn biểu thức sau:

A=11−x+11+x+21+x2+41+x4+81+x8+161+x16+321+x32A = \dfrac{1}{1 - x} + \dfrac{1}{1 + x} + \dfrac{2}{1 + x^{2}} + \dfrac{4}{1 + x^{4}} + \dfrac{8}{1 + x^{8}} + \dfrac{16}{1 + x^{16}} + \dfrac{32}{1 + x^{32}}

Gửi bài