Đề cuối kì 2 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Lê Thiện – Hải Phòng

Lớp 8
90 phút
21 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Điều kiện xác định của phân thức x−5x2−4\dfrac{x - 5}{x^{2} - 4} là

A.

x≠4x \neq 4.

B.

x≠2x \neq 2.

C.

x≠−2x \neq - 2.

D.

x≠±2x \neq \pm 2.

Câu 2:

1(x+1)(x+2)\dfrac{1}{\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right)} là kết quả của phép tính nào sau đây.

A.

1x−1−1x−2\dfrac{1}{x - 1} - \dfrac{1}{x - 2}.

B.

1x−2−1x−1\dfrac{1}{x - 2} - \dfrac{1}{x - 1}.

C.

1x+1−1x+2\dfrac{1}{x + 1} - \dfrac{1}{x + 2}.

D.

1x+2−1x+1\dfrac{1}{x + 2} - \dfrac{1}{x + 1}.

Câu 3:

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.

0x+3=00x + 3 = 0.

B.

2x=02x = 0.

C.

5x+3=0\dfrac{5}{x} + 3 = 0.

D.

2x2+1=02x^{2} + 1 = 0.

Câu 4:

Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x−1=3.2x - 1 = 3.

A.
x=1x = 1.
B.
x=2x = 2.
C.
x=−2x = - 2.
D.
x=0x = 0.
Câu 5:

Cho hàm số y=f(x)=5x+1y = f(x) = 5x + 1. Khi đó, f(−1)f( - 1) là:

A.
6.
B.
-6.
C.
-4.
D.
4.

Quan sát bảng thống kê sau và thực hiện các câu hỏi 6; 7.

Thống kê điểm kiểm tra học kì I môn toán của một nhóm 150 học sinh lớp 8 được chọn ngẫu nhiên tại 6 lớp của trường THCS A, thu được kết quả như bảng sau:

Câu 6:

Số học sinh đó có điểm nhỏ hơn hoặc bằng 5 là:

A.

70.

B.

75.

C.

76.

D.

58.

Câu 7:

Kết quả xác suất thực nghiệm của biến cố E “Học sinh đó có điểm từ 8 đến 10 “bằng:

A.

0,25.

B.

0,26.

C.

0,27.

D.

0,28.

Câu 8:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau.
C.
Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
D.
Hai tam giác cân đồng dạng với nhau.
Câu 9:

Cho ΔABC\Delta ABC ∽\backsimΔA′B′C′\Delta A'B'C'. Tỉ số đồng dạng là:

A.
k = 4.
B.
k = 6.
C.
k = 32\dfrac{3}{2}.
D.
k = 23\dfrac{2}{3}.
Câu 10:

Cho tam giác ABC vuông tại A. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.

AB2+BC2=AC2AB^{2} + BC^{2} = AC^{2}.

B.

AB2−BC2=AC2AB^{2} - BC^{2} = AC^{2}.

C.

AB2=BC2+AC2AB^{2} = BC^{2} + AC^{2}.

D.

BC2=AB2+AC2BC^{2} = AB^{2} + AC^{2}.

Câu 11:

Trong các hình sau, hình nào là một hình chóp tứ giác đều?

A.
Hình a.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình d.
Câu 12:

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt?

A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Cho hàm số (d)(d): y=(2−m)x+3m−1y = \left( {2 - m} \right)x + 3m - 1.

a)
Điều kiện để hàm số trên là hàm bậc nhất là m=2m = 2
b)
Với m=−1m = - 1 thì đồ thị hàm số (d)(d) đi qua điểm A(0;4)A\left( {0;4} \right).
c)
Để (d)(d) song song với (d’)\left( {d\text{'}} \right): y=−x+m−3y = - x + m - 3 thì m=3m = 3.
d)
Để (d)(d) cắt đường thẳng (d′′)\left( {d''} \right): y=−x+2y = - x + 2 tại một điểm thuộc trục tung thì m=1m = 1.
Câu 2:

Bạn Lan gieo một con xúc xắc nhiều lần và thống kê kết quả:

a)
Bạn Lan đã gieo xúc xắc tổng 21 lần.
b)
Số kết quả thuận lợi của biến cố “Xuất hiện mặt 5 chấm” là 6.
c)
Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 3” là 920\dfrac{9}{20}.
d)
Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm là ước của 6” là 34\dfrac{3}{4}.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Cho hàm số bậc nhất y=(3−2m)x−1y = \left( {3 - 2m} \right)x - 1. Xác định mm để hàm số đi qua điểm A(−2;−3)A( - 2; - 3).

Câu 2:

ΔABC∽ ΔDEF\Delta ABC \backsim \,\Delta DEF theo tỉ số k=32k = \dfrac{3}{2}, biết ΔABC\Delta ABC có chu vi bằng 42 cm42\,\text{cm}. Chu vi ΔDEF\Delta DEF là bao nhiêu?

Câu 3:

Cho hình vẽ bên. Hỏi chu vi của tứ giác ABCDABCD bằng bao nhiêu centimet?

Câu 4:

Một kim tự tháp thủy tinh nhỏ có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 15 cm và chiều cao khoảng 20 cm. Tính thể tích của kim tự tháp thủy tinh đó. (Đơn vị: cm3)

Phần 4. Tự luận

Câu 1:

Một tổ sản xuất dự định làm một số sản phẩm trong một thời gian nhất định. Tổ dự định mỗi ngày làm 120 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ làm được 150 sản phẩm. Vì vậy tổ đã làm xong trước thời gian dự định là 4 ngày và còn làm thêm được 10 sản phẩm. Tính số sản phẩm mà tổ đã dự định làm.

Câu 2:

Vẽ đồ thị hàm số: y = -2x + 4.

Câu 3:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAH, tia phân giác AHC^\widehat{AHC} cắt ACAC tại DD.

a) Chứng minh ΔABC∽ΔHBA\Delta ABC \backsim \Delta HBA từ đó suy ra AB2=BH.BCAB^{2} = BH.BC.

b) Chứng minh HBHC=AD2DC2\dfrac{HB}{HC} = \dfrac{AD^{2}}{DC^{2}} .

Gửi bài