Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 10

Lớp 8
90 phút
12 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

A.
2y2−32{y^2} - 3.
B.
x+1x + 1.
C.
5−xx+1\frac{{5 - x}}{{x + 1}} (với x≠−1{\rm{x}} \ne {\rm{ - 1}}).
D.
x−30\frac{{x - 3}}{0}.
Câu 2:

Với điều kiện nào của x thì phân thức x+23−x\frac{{x + 2}}{{3 - x}} xác định

A.
x≤2x \le 2.
B.
x≠3x \ne 3.
C.
x≥ −2x \ge  - 2.
D.
x=3x = 3.
Câu 3:

Rút gọn phân thức x2−y2(x+y)2\frac{{{x^2} - {y^2}}}{{{{\left( {x + y} \right)}^2}}} được kết quả bằng

A.
x−yx+y\frac{{x - y}}{{x + y}}.
B.
x+yx−y\frac{{x + y}}{{x - y}}.
C.
x+yx + y.
D.
x−yx - y.
Câu 4:

Thực hiện phép tính x−1x−y+1−yy−x\frac{{x - 1}}{{x - y}} + \frac{{1 - y}}{{y - x}} ta được kết quả là

A.
00.
B.
x−y+2x−y\frac{{x - y + 2}}{{x - y}}.
C.
x+y−2x−y\frac{{x + y - 2}}{{x - y}}.
D.
11.
Câu 5:

Kết quả phép tính 5x+23xy2:10x+4x2y\frac{{5x + 2}}{{3x{y^2}}}:\frac{{10x + 4}}{{{x^2}y}} là

A.
6yx2\frac{{6y}}{{{x^2}}}.
B.
x26y\frac{{{x^2}}}{{6y}}.
C.
6yx\frac{{6y}}{x}.
D.
x6y\frac{x}{{6y}}.
Câu 6:

Cho ΔABC\Delta ABC có A^=600,AB=4cm,AC=6cm\widehat A = {60^0},AB = 4cm,AC = 6cm; ΔMNP\Delta MNP có N^=600,MN=3cm,NP=2cm\widehat N = {60^0},MN = 3cm,NP = 2cm. Cách viết nào sau đây đúng?

A.
ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim \Delta MNP.
B.
ΔABC∽ΔNMP\Delta ABC\backsim \Delta NMP.
C.
ΔBAC∽ΔPNM\Delta BAC\backsim \Delta PNM.
D.
ΔBAC∽ΔMNP\Delta BAC\backsim \Delta MNP.
Câu 7:

Cho hình thang ABCD (AB // CD), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Biết AB = 16cm, CD = 40 cm. Khi đó ΔAIB∽ΔCID\Delta AIB\backsim \Delta CID với tỉ số là:

A.
k=23k = \frac{2}{3}.
B.
k=32k = \frac{3}{2}.
C.
k=25k = \frac{2}{5}.
D.
k=52k = \frac{5}{2}.
Câu 8:

Tính chiều cao của bức tường hình bên biết chiều cao của thang là 4m và chân thang cách tường là 1m.

A.
3m3m.
B.
15m\sqrt {15} m.
C.
17m\sqrt {17} m.
D.
15m15m.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Cho biểu thức A=(1x−2−2x4−x2+12+x).(2x−1)A = \left( {\frac{1}{{x - 2}} - \frac{{2x}}{{4 - {x^2}}} + \frac{1}{{2 + x}}} \right).\left( {\frac{2}{x} - 1} \right)

a) Rút gọn A.

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thỏa mãn: x2+3x=0{x^2} + 3x = 0.

c) Tìm x để A=12A = \frac{1}{2}.

d) Tìm x nguyên để A nguyên dương.

Câu 2:

Một tổ sản xuất phải làm 600 sản phẩm trong một thời gian quy định. Do tăng năng suất lao động, mỗi ngày tổ sản xuất đó làm được nhiều hơn kế hoạch 10 sản phẩm. Gọi x (sản phẩm) là số sản phẩm mà tổ sản xuất phải làm trong mỗi ngày theo kế hoạch (x∈N∗;x<600x \in \mathbb{N}*;x < 600).

a) Viết biểu thức biểu thị theo x thời gian tổ sản xuất hoàn thành công việc trước kế hoạch.

b) Giả sử mỗi ngày họ dự định làm 40 sản phẩm. Hãy tính thời gian tổ hoàn thành công việc trước kế hoạch.

Câu 3:

Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia sông (hình vẽ bên). Biết BB′=20BB' = 20 m, BC=30BC = 30 m và B′C′=40B'C' = 40 m. Tính độ rộng xx của khúc sông.

Câu 4:

Cho ΔABC\Delta ABC có AB = 18cm, AC = 24cm, BC = 30cm. Gọi M là trung điểm của BC. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC, AB lần lượt tại D, E.

a) Chứng minh rằng ΔABC∽ΔMDC\Delta ABC\backsim \Delta MDC.

b) Tính độ dài các cạnh của ΔMDC\Delta MDC.

c) Tính độ dài BE, EC.

Gửi bài