Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 - Đề số 3
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Một tàu du lịch đi từ Hải Phòng đến Quảng Ninh với quang đường dài . Vận tốc của dòng nước là . Gọi vận tốc thực của tàu là . Hãy biểu diễn thời gian tàu đi ngược dòng từ Quảng Ninh tới Hải Phòng.
Sử dụng công thức bài toán chuyển động dòng nước sau đó thiết lập biểu thức theo yêu cầu.
Vận tốc ngược dòng của tàu đi từ Quảng Ninh đến Hải Phòng là:
Thời gian tàu đi ngược dòng từ Quảng Ninh đến Hải Phòng là: (giờ)
Đáp án A.
Quan sát hình sau và chỉ ra một cặp tam giác đồng dạng:

TH đồng dạng thứ hai (c-g-c): Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
Xét và có: suy ra
Đáp án D.
Đáp án nào dưới đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?
Phương trình dạng
Các phương trình
Phương trình
Đáp án D.
Điều kiện xác định của phân thức
Điều kiện xác định của phân thức là mẫu thức khác 0 .
Điều kiện xác định của phân thức
Đáp án C.
Chọn khẳng định sai.
Nhận biết hai tam giác đồng dạng.
Hai tam giác bằng nhau có các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng bằng nhau nên chúng đồng dạng theo tỉ số 1
Hai tam giác đều có các góc đều bằng
Hai tam giác cân chưa chắc đồng dạng nên
Đáp án B.
Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần lượt là:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Ta thấy:
Đáp án B.
Kết quả của phép chia
Muốn chia phân thức
Đáp án A.
Nếu 2 tam giác
TH đồng dạng g-g: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Xét
Suy ra
Đáp án A.
Tổng các nghiệm của hai phương trình
Giải lần lượt từng phương trình:
- Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó (Quy tắc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
PT1:
PT2:
Ta có tổng các nghiệm của hai phương trình trên là
Đáp án A.
Cho biết một nửa đàn bò đang gặm cỏ trên cánh đồng,
Bước 1. Lập phương trình.
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và theo các đại lượng đã biết.
- Lập phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 3. Trả lời.
Gọi số bò có trong đàn là
Vì một nửa đàn bò đang gặm cỏ trên cánh đồng,
Vậy đàn bò có 24 con.
Đáp án C.
Phần II. Tự luận
Cho biểu thức:
a) Rút gọn
b) Tính giá trị của
c) Với giá trị nào của
Rút gọn biểu thức bằng cách thực hiện các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
Tính giá trị của biểu thức tại giá trị của biến cho trước.
Tìm giá trị của biến tại giá trị của biểu thức cho trước.
a)
Vậy
b) Thay
c)
Vậy khi
Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
- Chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó (Quy tấc chuyển vế);
- Nhân cả hai vế với cùng một số khác 0 (Quy tắc nhân với một số);
- Chia hai vế cho cùng một số khác 0 (Quy tắc chia cho một số).
a)
Vậy
b)
Vậy
c)
Vậy
Tổng số học sinh khối 8 và khối 9 của một trường là 580 em, trong đó có
Bước 1. Lập phương trình.
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số.
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và theo các đại lượng đã biết.
- Lập phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng.
Bước 2. Giải phương trình.
Bước 3. Trả lời.
- Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không.
- Kết luận.
Gọi số học sinh khối 8 là
Số học sinh khối 9 là:
học sinh giỏi khối 8 là:
Số học sinh giỏi khối 9 là:
Vì cả hai khối có tổng cả 256 học sinh giỏi nên ta có phương trình:
Khi đó, số học sinh khối 9 là:
Vậy khối 8 có 280 học sinh và khối 9 có 300 học sinh.
Cho
a)
b)
Chứng minh các cặp tam giác đồng dạng, từ đó rút ra dữ kiện cần thiết để chứng minh yêu cầu của bài toán.

a) Xét
Suy ra
b) Theo câu a) ta có:
Xét
Suy ra
Mà đường cao
Suy ra H là trực tâm của
Xét
Suy ra
Suy ra
Từ (1) và (2) ta có:
Cho
Nhân cả 2 vế của
Nhân cả 2 vế của





