Đề thi học kì 1 Toán 8 - Đề số 3

Lớp 8
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Đa thức A=2x2+3y3−2xy+7x−2A = 2{x^2} + 3{y^3} - 2xy + 7x - 2 có bao nhiêu hạng tử?

A.

3.

B.

4.

C.

5.

D.

6.

Câu 2:

Thương của phép chia (3x5−2x3+8x2):2x2\left( {3{x^5} - 2{x^3} + 8{x^2}} \right):2{x^2} có kết quả bằng

A.

32x5−x3+4x2\frac{3}{2}{x^5} - {x^3} + 4{x^2}.

B.

32x3−x+4\frac{3}{2}{x^3} - x + 4.

C.

3x3−x+43{x^3} - x + 4.

D.

32x3−x2+4\frac{3}{2}{x^3} - x^2 + 4.

Câu 3:

Giá trị của biểu thức B=2x−2x+x2−y2B = 2x - 2x + {x^2} - {y^2} tại x=4;y=4x = 4;y = 4 là

A.

5.

B.

2.

C.

8.

D.

0.

Câu 4:

Khai triển hằng đẳng thức (2x−3)2{\left( {2x - 3} \right)^2}, ta được

A.

4x2−12x+94{x^2} - 12x + 9.

B.

4x2−6x+94{x^2} - 6x + 9.

C.

2x2−6x+32{x^2} - 6x + 3.

D.

4x2+12x+94{x^2} + 12x + 9.

Câu 5:

Để biểu thức x3+6x2+...+8{x^3} + 6{x^2} + ... + 8 là lập phương của một tổng thì ...... là

A.

6x6x.

B.

8x8x.

C.

12x12x.

D.

10x10x.

Câu 6:

Hình tứ giác nào sau đây là hình vuông?

A.

Hình 1.

B.

Hình 2.

C.

Hình 3.

D.

Hình 4.

Câu 7:

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D và E theo thứ tự là trung điểm cạnh bên AB, AC. Tứ giác BDEC là hình gì?

A.

Hình thang cân.

B.

Hình bình hành.

C.

Hình thoi.

D.

Hình thang vuông.

Câu 8:

Tổng số đo bốn góc của tứ giác bằng

A.

90∘90^\circ.

B.

180∘180^\circ.

C.

270∘270^\circ.

D.

360∘360^\circ.

Câu 9:

Cho tam giác ABC có BD là tia phân giác trong của góc B (D∈ACD \in AC) thì

A.

ABBC=DCBD\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{DC}}{{BD}}.

B.

ABBC=DCAC\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{DC}}{{AC}}.

C.

ABBC=DADC\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{DA}}{{DC}}.

D.

ABBC=DAAC\frac{{AB}}{{BC}} = \frac{{DA}}{{AC}}.

Câu 10:

Cho hình vẽ. Giá trị của xx là

A.

5,5.

5,5.

B.

10.

C.

3.

D.

1,75.

Câu 11:

Các món ăn ưa thích cho bữa sáng trước khi đến lớp của học sinh 8A là

Dữ liệu định lượng trong bảng là

A.

Bữa sáng ưa thích: Bánh mỳ, Bánh bao, Xúc xích, Bánh kem.

B.

Số bạn ưu thích: 12; 10; 5; 8.

C.

Bánh mỳ, bánh bao, Xúc xích, Bánh kem, 12, 10, 5, 8.

D.

Cả A, B, C đều đúng.

Câu 12:

Tích (x+2y)(x−2y)\left( {x + 2y} \right)\left( {x - 2y} \right) là

A.

x2−2y2{x^2} - 2{y^2}.

B.

x2+4y2{x^2} + 4{y^2}.

C.

x2−4y2{x^2} - 4{y^2}.

D.

x−4yx - 4y.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Tính và thu gọn các biểu thức:

a) 2x(3x−1)−6x(x−2)+52x\left( {3x - 1} \right) - 6x\left( {x - 2} \right) + 5

b) (2x−y)(4x−3y)−20x3y2:(−2x2y)\left( {2x - y} \right)\left( {4x - 3y} \right) - 20{x^3}{y^2}:\left( { - 2{x^2}y} \right)

Câu 2:

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 4x3−8x2+12x4{x^3} - 8{x^2} + 12x

b) x3+y3−3x−3y{x^3} + {y^3} - 3x - 3y

c) x3+2x2y+xy2−4x{x^3} + 2{x^2}y + x{y^2} - 4x

Câu 3:

Biểu đồ cột biểu diễn sản lượng khoai tây của một xã qua các năm 2018, 2020, 2021, 2022 (đơn vị: tấn), qua phòng thống kê của huyện.

a) Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?

b) Năm 2020, sản lượng khoai tây của xã tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2018 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? Em có nhận xét gì về sản lượng khoai tây của xã qua các năm 2018, 2020, 2021, 2022.

Câu 4:

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. Trên tia MI lấy điểm N sao cho I là trung điểm của MN.

a) Tứ giác AMCN là hình gì? Vì sao?

b) Gọi E là trung điểm của AM. Chứng minh E là trung điểm của BN.

c) Gọi K là trung điểm của AB. Tìm điều kiện để AKMI là hình vuông.

Câu 5:

Cho hai số x,yx,y thỏa mãn điều kiện x2+5y2−4x−4xy+6y+5=0{x^2} + 5{y^2} - 4x - 4xy + 6y + 5 = 0.

Tính giá trị biểu thức P=(x−3)2023+(y−2)2024+(x+y−5)2025P = {\left( {x - 3} \right)^{2023}} + {\left( {y - 2} \right)^{2024}} + {\left( {x + y - 5} \right)^{2025}}.

Gửi bài