Đề giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Phương Đông – Đà Nẵng

Lớp 8
90 phút
16 câu hỏi

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức ?

A.
3x2−2xy3x^{2} - 2xy.
B.
−65x+y- \dfrac{6}{5}x + y.
C.
−xy- xy.
D.
x\sqrt{x}.
Câu 2:

Biểu thức nào là đa thức?

A.
1x\dfrac{1}{x}
B.
3xy3\sqrt{xy}
C.
3x4y\dfrac{3x}{4y}
D.
xy−5xxy - 5x
Câu 3:

Cho hai đa thức A và B có cùng bậc 3. Gọi C là tổng của hai đa thức A và B. Vậy đa thức C có bậc là :

A.
Bậc 3.
B.
Bậc không lớn hơn 3.
C.
Bậc nhỏ hơn 3.
D.
Bậc lớn hơn 3.
Câu 4:

Thu gọn đơn thức x2y.xyz2x^{2}y.xyz^{2} ta được:

A.
x3y2z2
B.
x3y2 z
C.
x2y2z2
D.
x3yz2
Câu 5:

Bậc của đa thức A=5x2y+8xy−2x2−5x2y+x2A = 5x^{2}y + 8xy - 2x^{2} - 5x^{2}y + x^{2} là:

A.

33.

B.

11.

C.

22.

D.

44.

Câu 6:

Tích của đơn thức 3x2yz3x^{2}yz và đơn thức −5y2z2- 5y^{2}z^{2} là:

A.
15x2y3z315x^{2}y^{3}z^{3}.
B.
−15x2y3z3.- 15x^{2}y^{3}z^{3}.
C.
−15x3y3z3.- 15x^{3}y^{3}z^{3}.
D.
15x3y3z3.15x^{3}y^{3}z^{3}.
Câu 7:

Kết quả của phép tính 56x3y2z:(−7x2y)56x^{3}y^{2}z:\left( {- 7x^{2}y} \right) là:

A.
8x5y3z8x^{5}y^{3}z.
B.
8xyz8xyz.
C.
−8x5y3z- 8x^{5}y^{3}z.
D.
−8xyz- 8xyz.
Câu 8:

Tứ giác ABCDABCD là hình thang vì có:

A.
AB//CDAB//CD
B.
AB=CDAB = CD
C.
AB⊥CDAB\bot CD
D.
AB≡CDAB \equiv CD
Câu 9:

Hình thang cân ABCD (AB // CD) có C^=80∘\widehat{C} = 80{^\circ}. Số đo góc D^\widehat{\text{D}} là:

A.
D^=70∘\widehat{\text{D}}\text{=}70{^\circ}.
B.
D^=110∘\widehat{\text{D}} = 110{^\circ}.
C.
D^=80∘\widehat{\text{D}} = 80{^\circ}.
D.
D^=180∘\widehat{\text{D}} = 180{^\circ}.
Câu 10:

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
 Tứ giác có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
B.
 Hình thang cân có hai đáy bằng nhau.
C.
 Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bù nhau.
D.
 Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
Câu 11:

Tứ giác ABCD\text{ABCD} có \(\widehat{\text{A}}\text{=50^\circ ~,~}\widehat{\text{B}}\text{=120^\circ ,~}\widehat{\text{C}}\text{=100^\circ }\). Số đo D^\widehat{\text{D}} bằng:

A.
50∘50{^\circ}
B.
60∘60{^\circ}
C.
\(\text{90^\circ }\)
D.
\(\text{70^\circ }\).
Câu 12:

Trong các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác đó là hình vuông?

A.
Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B.
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
C.
Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông.
D.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Phần 2. Tự luận

Câu 1:

a) Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi nhóm chứa tất cả các đơn thức đồng dạng với nhau: x2y; -0,5xy2; 3,1xy2; 9x2y; 54xy2\dfrac{5}{\text{4}}\text{xy}^{2}; -3x2y.

b) Thực hiện phép chia: (8x4y2−16 x2y3 + 28x2y) : 4x2y\left( {\text{8x}^{4}\text{y}^{2} - 16\text{~x}^{\text{2}}\text{y}^{3}\,\text{+}\,\text{28x}^{2}\text{y}} \right)\text{~:~4x}^{2}\text{y}.

Câu 2:

Cho 2 đa thức A=x2+6xy−4y2A = x^{2} + 6xy - 4y^{2} và B=−3x2−2xy+3y2B = - 3x^{2} - 2xy + 3y^{2}

a) Tính A+BA + B.

b) Tính giá trị của đa thức A+BA + B tại x=−1,y=3x = - 1, y = 3.

Câu 3:

Cho hình bình hành ABCDABCD. Gọi E,FE, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CDAB, CD. Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AECFAECF hình bình hành

b) AF=ECAF = EC.

Câu 4:

Cho a+b+c=2pa + b + c = 2p. Chứng minh: 2bc+b2+c2−a2=4p(p−a)2bc + b^{2} + c^{2} - a^{2} = 4p(p - a).

Gửi bài