Đề giữa học kì 1 Toán 8 năm 2025 – 2026 trường THCS Trần Bích San – Ninh Bình

Lớp 8
90 phút
12 câu hỏi

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải là đơn thức?

A.
1+5xy1 + \sqrt{5}xy
B.
−x2yz5.- x^{2}yz^{5}.
C.
−5.- 5.
D.
(1−5)xy\left( {1 - \sqrt{5}} \right)xy.
Câu 2:

Hệ số cao nhất của đa thức P=4x2y+6x3y2−10x2y−6x3y2+y4P = 4x^{2}y + 6x^{3}y^{2} - 10x^{2}y - 6x^{3}y^{2} + y^{4}

A.
66.
B.
−10- 10.
C.
11.
D.
−6- 6.
Câu 3:

Thu gọn đa thức 2x2y.(−x5y6z)2x^{2}y.( - x^{5}y^{6}z) ta được

A.
−2x10y6z- 2x^{10}y^{6}z.
B.
−2x7y6z- 2x^{7}y^{6}z.
C.
−2x7y7z- 2x^{7}y^{7}z
D.
−5x5y6z- 5x^{5}y^{6}z.
Câu 4:

Đa thức A=13x3y3+2x2y4−x5y2A = \dfrac{1}{3}x^{3}y^{3} + 2x^{2}y^{4} - x^{5}y^{2} chia hết cho đơn thức

A.
13x2y4\dfrac{1}{3}x^{2}y^{4}.
B.
xy2xy^{2}.
C.
12x3y\dfrac{1}{2}x^{3}y.
D.
12y3\dfrac{1}{2}y^{3}
Câu 5:

Cho tứ giác ABCD có A^=750,  B^=1070,  C^=880\widehat{A} = 75^{0},\,\,\widehat{B} = 107^{0},\,\,\widehat{C} = 88^{0}. Hỏi D^\widehat{D} là góc gì?

A.
D^\widehat{D} là góc nhọn.
B.
D^\widehat{D} là góc vuông.
C.
D^\widehat{D} là góc tù.
D.
D^\widehat{D} là góc bẹt.
Câu 6:

Biểu thức x2−4xy+4y2x^{2} - 4xy + 4y^{2} viết được dưới dạng bình phương của một hiệu làNH-2024-GV 127

A.
(2x−y)2.\left( {2x - y} \right)^{2}.
B.
(x−2y)2.\left( {x - 2y} \right)^{2}.
C.
(2x−2y)2.\left( {2x - 2y} \right)^{2}.
D.
(x−4y)2.\left( {x - 4y} \right)^{2}.
Câu 7:

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông bằng bao nhiêu, biết cạnh huyền dài 20 cm20\, cm?

A.
10cm10cm.
B.
5cm5cm.
C.
4cm4cm.
D.
3cm3cm.
Câu 8:

Tứ giác nào sau đây là hình vuông?

A.
Tứ giác có hai cạnh đối song song.
B.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.
C.
Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
D.
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

Phần 2. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện các phép tính:

a) 12xy2.(6xy+32x3y−1)\dfrac{1}{2}xy^{2}.\left( {6xy + \dfrac{3}{2}x^{3}y - 1} \right)

b) (x2−2xy−y2)(x−y)(x^{2} - 2xy - y^{2})(x - y)

c) (3x+y)(y−3x)+(9x3y2−xy4):xy2\left( {3x + y} \right)\left( {y - 3x} \right) + \left( {9x^{3}y^{2} - xy^{4}} \right):xy^{2}

Câu 2:

a) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: x(x2+xy+y2)−y(x2+xy+y2)x\left( {x^{2} + xy + y^{2}} \right) - y\left( {x^{2} + xy + y^{2}} \right) tại x=10;y=−1x = 10;y = - 1.

b) Chứng tỏ giá trị của biểu thức B=(x−1)2+2025−(1−x)2B = \left( {x - 1} \right)^{2} + 2025 - \left( {1 - x} \right)^{2} không phụ thuộc vào giá trị của biến.

c) Tìm xx, biết: (x+13)2+2(13+x)(x−13)+(x−13)2=4\left( {x + \dfrac{1}{3}} \right)^{2} + 2\left( {\dfrac{1}{3} + x} \right)\left( {x - \dfrac{1}{3}} \right) + \left( {x - \dfrac{1}{3}} \right)^{2} = 4

Câu 3:

Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm A, chạy dọc một con phố dài 2 km đến điểm B thì rẽ vuông góc sang trái, chạy được 2 km đến điểm C thì tài xế cho xe rẽ vuông góc sang phải, chạy 1 km nữa thì gặp người khách tại điểm D. Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách khoảng bao nhiêu ki-lô-mét? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Câu 4:

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn biết AB<AC .AB < AC\,. Các đường cao BP,  CNBP,\,\, CN cắt nhau tại H .H\,. Gọi DD là trung điểm của BC .BC\,. Trên tia đối của tia DHDH lấy điểm II sao cho DH=DI .DH = DI\,. Vẽ CM⊥BICM\bot BI tại M .M\,.

a) Chứng minh tứ giác BHCIBHCI là hình bình hành và BH=CIBH = CI.

b) Chứng minh ba điểm N,D,MN,D,M thẳng hàng.

c) Chứng minh PN2+PM2=4DC2 .PN^{2} + PM^{2} = 4DC^{2}\,.

Gửi bài