Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 5
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Tìm hệ số trong đơn thức với a,b là hằng số.
Sử dụng lý thuyết về đơn thức thu gọn:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương. Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn.
Đơn thức với a,b là hằng số có hệ số là
Giá trị của đa thức tại là
Thay vào đa thức rồi tính toán.
Thay vào đa thức ta được .
Chọn câu sai.
Sử dụng các công thức , ,
Ta có nên câu D sai.
Có bao nhiêu giá trị thỏa mãn
Sử dụng công thức để đưa về dạng tìm thường gặp
Ta có
TH1:
TH2:
Vậy có hai giá trị của thỏa mãn yêu cầu.
Chọn câu đúng.
Sử dụng công thức lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu
Ta có nên A sai.
+ Xét nên C sai.
+ Xét nên D sai
Tứ giác ABCD có \(AB = BC,CD = DA,\mspace{6mu}\widehat{B} = 90^{0};\mspace{6mu}\widehat{D} = 120^{0}\). Hãy chọn câu đúng nhất:
Ta sử dụng tính chất tam giác vuông cân, tam giác cân và tổng ba góc trong tam giác bằng .

Xét tam giác ABC có vuông cân
Xét tam giác ADC có nên cân tại
Lại có: nên
Từ đó ta có
Và
Nên .
Hình thang ABCD (AB//CD) có số đo góc D bằng số đo góc là:
Ta sử dụng tính chất của hình thang: Ta thấy góc và là hai góc trong cùng phía nên từ đó ta suy ra số đo góc A.
Xét hình thang ABCD ta có: (Hai góc kề cạnh AD)
Suy ra
Chọn câu trả lời đúng. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
Dựa vào tính chất của các hình đã học.
Hình thoi và hình vuông đều có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Phần II. Tự luận
Cho biểu thức: .
a) Thu gọn A.
b) Tính giá trị của A biết x = và y = 2
a) Sử dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia đa thức và những hằng đẳng thức đáng nhớ để rút gọn.
b) Thay x, y vào A để tính giá trị.
a)
b) Thay x =
Vậy A = -3xy, giá trị của A tại x =
Tìm x biết:
a)
b)
c)
Dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x.
a)
Vậy
b)
Vậy x =3, x = -3 hoặc x = 5.
c)
Vậy x = 0 hoặc x =
Cho tam giác
a) Các tứ giác
b) Chứng minh rằng
c) Tam giác vuông
a) Dựa vào dấu hiệu nhận biết các hình đã học.
b) Theo a) suy ra
Lại có
c) Để hình chữ nhật

a) Xét tứ giác AEMF, ta có:
Do đó, AEMF là hình chữ nhật.
Vì tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên AM = MB = MC =
Suy ra, tam giác AMB cân tại M.
Vì ME
Suy ra AE = EB.
Mà MH
Do đó, AMBH là hình thoi.
Chứng minh tương tự, ta cũng có AMCK là hình thoi.
b) Vì AMCK là hình thoi nên AK // CM, AK = CM.
Tương tự, ta cũng có AH // BM, AH = BM.
Suy ra K, A, H thẳng hàng và AK = AH = BM = CM.
hay H đối xứng với K qua A.
c) Để AEMF là hình vuông thì AE = MF, mà AE =
ME =
Nên AB = AC hay tam giác ABC vuông cân tại A thì AEMF là hình vuông.
Cho a + b + c. Chứng minh
Dựa vào hằng đẳng thức
Vì
Phân tích
Suy ra





