Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 5

Lớp 8
90 phút
12 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Tìm hệ số trong đơn thức −36a2b2x2y3- 36a^{2}b^{2}x^{2}y^{3} với a,b là hằng số.

A.
−36- 36
B.
−36a2b2- 36a^{2}b^{2}
C.
36a2b236a^{2}b^{2}
D.
−36a2- 36a^{2}
Câu 2:

Giá trị của đa thức 4x2y−23xy2+5xy−x4x^{2}y - \dfrac{2}{3}xy^{2} + 5xy - x tại x=2;y=13x = 2;y = \dfrac{1}{3} là

A.
17627\dfrac{176}{27}
B.
27176\dfrac{27}{176}
C.
1727\dfrac{17}{27}
D.
11627\dfrac{116}{27}
Câu 3:

Chọn câu sai.

A.
(x+y)2=(x+y)(x+y)\left( {x + y} \right)^{2} = \left( {x + y} \right)\left( {x + y} \right).
B.
x2−y2=(x+y)(x−y)x^{2} - y^{2} = \left( {x + y} \right)\left( {x - y} \right).
C.
 (−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2\left( {- x - y} \right)^{2} = \left( {- x} \right)^{2} - 2\left( {- x} \right)y + y^{2}.
D.
(x+y)(x+y)=y2−x2\left( {x + y} \right)\left( {x + y} \right) = y^{2} - x^{2}.
Câu 4:

Có bao nhiêu giá trị xx thỏa mãn (2x−1)2−(5x−5)2=0\left( {2x - 1} \right)^{2} - \left( {5x - 5} \right)^{2} = 0

A.
00
B.
11
C.
22
D.
33
Câu 5:

Chọn câu đúng.

A.
8+12y+6y2+y3=(8+y3)8 + 12y + 6y^{2} + y^{3} = \left( {8 + y^{3}} \right).
B.
 a3+3a2+3a+1=(a+1)3a^{3} + 3a^{2} + 3a + 1 = \left( {a + 1} \right)^{3}.
C.
(2x−y)3=2x3−6x2y+6xy−y3\left( {2x - y} \right)^{3} = 2x^{3} - 6x^{2}y + 6xy - y^{3}.
D.
(3a+1)3=3a3+9a2+3a+1\left( {3a + 1} \right)^{3} = 3a^{3} + 9a^{2} + 3a + 1.
Câu 6:

Tứ giác ABCD có \(AB = BC,CD = DA,\mspace{6mu}\widehat{B} = 90^{0};\mspace{6mu}\widehat{D} = 120^{0}\). Hãy chọn câu đúng nhất:

A.
A^=850\widehat{A} = 85^{0}.
B.
C^=750\widehat{C} = 75^{0}.
C.
A^=750\widehat{A} = 75^{0}.
D.
Chỉ BB và CC đúng.
Câu 7:

Hình thang ABCD (AB//CD) có số đo góc D bằng 700,70^{0},  số đo góc AA là:

A.
1300130^{0}   
B.
 90090^{0}
C.
110∘110^{{^\circ}}
D.
1200120^{0}
Câu 8:

Chọn câu trả lời đúng. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?

A.
Hình thoi 
B.
Hình vuông
C.
Hình chữ nhật
D.
Cả A và B.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Cho biểu thức: A=3x(2x−y)+(x−y)(x+y)−7x2+y2A = 3x(2x - y) + (x - y)(x + y) - 7x^{2} + y^{2}.

a) Thu gọn A.

b) Tính giá trị của A biết x = −23\dfrac{- 2}{3} và y = 2

Câu 2:

Tìm x biết:

a) (x−3)2−x2=0\left( {x - 3} \right)^{2} - x^{2} = 0

b) x3−5x2−9x+45=0x^{3} - 5x^{2} - 9x + 45 = 0

c) (5x−3)(2x+1)−(2x−1)2+4=0\left( {5x - 3} \right)\left( {2x + 1} \right) - \left( {2x - 1} \right)^{2} + 4 = 0

Câu 3:

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường trung tuyến AMAM. Gọi HH là điểm đối xứng với MM qua ABAB, EE là giao điểm của MHMH và ABAB. Gọi KK là điểm đối xứng với MM qua ACAC, FF là giao điểm của MKMK và ACAC.

a) Các tứ giác AEMFAEMF, AMBHAMBH, AMCKAMCK là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh rằng HH đối xứng với KK qua AA.

c) Tam giác vuông ABCABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AEMFAEMF là hình vuông?

Câu 4:

Cho a + b + c. Chứng minh a3+b3+c3=3abca^{3} + b^{3} + c^{3} = 3abc.

Gửi bài