Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 - Đề số 3

Lớp 8
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Biểu thức nào là đơn thức?

A.

5x2y5{x^2}y.

B.

2xy+12xy + 1.

C.

3x−23x - 2.

D.

2x2+72{x^2} + 7.

Câu 2:

Hai đơn thức đồng dạng là:

A.

−5x2yz- 5{x^2}yz và 5xyz25xy{z^2}.

B.

23yx2z\frac{2}{3}y{x^2}z và −23xy2z\frac{{ - 2}}{3}x{y^2}z.

C.

5xyz25xy{z^2} và 23yx2z\frac{2}{3}y{x^2}z.

D.

−5x2yz- 5{x^2}yz và 23yx2z\frac{2}{3}y{x^2}z.

Câu 3:

Biểu thức nào là đa thức?

A.

3xyz\frac{{3xy}}{z}.

B.

4zxy\frac{{4zx}}{y}.

C.

3yzx\frac{{3yz}}{x}.

D.

xy2−xzx{y^2} - xz.

Câu 4:

Giá trị của đa thức 2x+y22x + {y^2} khi x=5x = 5, y=−3y = - 3 là

A.

1.

B.

19.

C.

28.

D.

7.

Câu 5:

Thực hiện phép tính nhân (2x−y)(x−y)\left( {2x - y} \right)\left( {x - y} \right) ta được

A.

2x2+3xy−y22{x^2} + 3xy - {y^2}.

B.

2x2−3xy+y22{x^2} - 3xy + {y^2}.

C.

2x2−xy+y22{x^2} - xy + {y^2}.

D.

2x2+xy−y22{x^2} + xy - {y^2}.

Câu 6:

Chọn câu đúng:

A.

(A+B)2=A2−2AB+B2{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} - 2AB + {B^2}.

B.

(A+B)2=A2+B2{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + {B^2}.

C.

(A+B)2=A2+AB+B2{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + AB + {B^2}.

D.

(A+B)2=A2+2AB+B2{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2AB + {B^2}.

Câu 7:

Biểu thức 4x2−y24{x^2} - {y^2} được viết là:

A.

(2x−y)2{\left( {2x - y} \right)^2}.

B.

(2x+y)2{\left( {2x + y} \right)^2}.

C.

(2x+y)(y−2x)\left( {2x + y} \right)\left( {y - 2x} \right).

D.

(2x+y)(2x−y)\left( {2x + y} \right)\left( {2x - y} \right).

Câu 8:

Biểu thức (x−2y)(x2+2xy+4y2)\left( {x - 2y} \right)\left( {{x^2} + 2xy + 4{y^2}} \right) là dạng phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức

A.

(x−2y)3{\left( {x - 2y} \right)^3}.

B.

(x+2y)3{\left( {x + 2y} \right)^3}.

C.

x3−8y3{x^3} - 8{y^3}.

D.

x3+8y3{x^3} + 8{y^3}.

Câu 9:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

Tứ giác có 4 đường chéo.

B.

Tổng các góc của một tứ giác bằng 180∘180^\circ.

C.

Tồn tại 1 tứ giác có 1 góc tù và 3 góc vuông.

D.

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về 1 phia của đường thẳng chứa một cạnh bất kì của tứ giác đó.

Câu 10:

Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và A^=125∘\widehat A = 125^\circ. Khi đó số đo góc C là

A.

55∘55^\circ.

B.

65∘65^\circ.

C.

75∘75^\circ.

D.

125∘125^\circ.

Câu 11:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

Trong hình bình hành, hai đường chéo vuông góc với nhau.

B.

Trong hình bình hành, hai góc đối bằng nhau.

C.

Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D.

Trong hình bình hành, hai cặp cạnh đối song song.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Cho hình thang ABCD có AB // CD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O cho OA=OBOA = OB; OC=ODOC = OD. Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

ABCD là hình thang cân.

B.

AC = BD.

C.

BC = AD.

D.

Tam giác AOD cân tại O.

Câu 2:

a) Cho đa thức P=2x2y−3x+8y2−1P = 2{x^2}y - 3x + 8{y^2} - 1. Tính giá trị của đa thức P tại x=−1;y=12x = - 1;y = \frac{1}{2}.

b) Tính nhanh: 382+76.12+122{38^2} + 76.12 + {12^2}.

Câu 3:

Cho đa thức A=3x2y.4xy3−6xyz3+18x5y6:6x2y2A = 3{x^2}y.4x{y^3} - 6xy{z^3} + 18{x^5}{y^6}:6{x^2}{y^2}.

a) Rút gọn đa thức A

b) Tìm đa thức B, biết rằng: A−B=7x3y2−4xyz3A - B = 7{x^3}{y^2} - 4xy{z^3}.

Câu 4:

Tìm x, biết

a) 2(x+5)−3x=72\left( {x + 5} \right) - 3x = 7.

b) (x−7)(x+3)−(x−1)(x+4)=−3\left( {x - 7} \right)\left( {x + 3} \right) - \left( {x - 1} \right)\left( {x + 4} \right) = - 3.

c) x2−2x+1=25{x^2} - 2x + 1 = 25.

Câu 5:

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HE vuông góc với AB tại E và HF vuông góc với AC tại F.

a) Chứng minh tứ giác AFHE là hình chữ nhật.

b) Trên tia đối của tia FH lấy điểm M sao cho FH = FM. Trên tia đối của tia EH lấy điểm N sao cho EH = EN. Chứng minh tứ giác AEFM là hình bình hành.

c) Chứng minh A, M, N thẳng hàng.

Câu 6:

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2+2y2−2xy+2x−6y+2028A = {x^2} + 2{y^2} - 2xy + 2x - 6y + 2028.

Gửi bài