Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 1

Lớp 7
90 phút
16 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Với a,b,c,d∈Z;  b,d≠0;b≠ ±da,b,c,d \in Z;\,\,b,d \ne 0;{\rm{b}} \ne  \pm {\rm{d }}. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.
ab=cd=a+cb−d.\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{{a + c}}{{b - d}}.
B.
ab=cd=a−cd−b.\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{{a - c}}{{d - b}}.
C.
ab=cd=a−cb−d.\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{{a - c}}{{b - d}}.
D.
ab=cd=a−cb+d.\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{{a - c}}{{b + d}}.
Câu 2:

Cho 3.4 = 6.2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
36=24\frac{3}{6} = \frac{2}{4}.
B.
42=36\frac{4}{2} = \frac{3}{6}.
C.
23=64\frac{2}{3} = \frac{6}{4}.
D.
26=34\frac{2}{6} = \frac{3}{4}.
Câu 3:

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: 2x2x;8+4x8 + 4x; 5x65{x^6}; 5xy5xy; 13x−1\frac{1}{{3x - 1}}?

A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
5.
Câu 4:

Bậc của đa thức 3x3−5x2+17x−293{x^3} - 5{x^2} + 17x - 29 là

A.
1.
B.
2.
C.
−9- 9.
D.
3.
Câu 5:

Đa thức nào là đa thức một biến?

A.
27x2y−3xy+1527{x^2}y - 3xy + 15.
B.
x3−6x2+9{x^3} - 6{x^2} + 9.
C.
8x−y3+88x - {y^3} + 8.
D.
yz−2x3y+5yz - 2{x^3}y + 5.
Câu 6:

Tích của hai đơn thức 7x27{x^2} và 3x3x là

A.
−12x3- 12{x^3}.
B.
21 x3{x^3}.
C.
12x212{x^2}.
D.
8x38{x^3}.
Câu 7:

Một hộp phấn màu có nhiều màu: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu hồng, màu xanh. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?

A.
3.
B.
4.
C.

2.

D.

5.

Câu 8:

Bạn Lan gieo một con xúc xắc 8 lần liên tiếp thì thấy mặt 44 chấm xuất hiện 33 lần. Xác suất xuất hiện mặt 44 chấm là

A.
48\frac{4}{8}.
B.
38\frac{3}{8}.
C.
78\frac{7}{8}.
D.
28\frac{2}{8}.
Câu 9:

Cho hình vẽ bên, với GG là trọng tâm của ΔABC.\Delta ABC. Tỉ số của GDGD và ADAD là

A.
13.\frac{1}{3}.
B.
23.\frac{2}{3}.
C.
2.2.
D.
12.\frac{1}{2}.
Câu 10:

Cho hình vẽ, chọn câu đúng?

A.
Đường vuông góc kẻ từ AA đến MQMQ là AIAI.
B.
Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là ANAN.
C.
Đường xiên kẻ từ AA đến MQMQ là AIAI.
D.
Đường vuông góc kẻ từ AA đến MQMQ là APAP.
Câu 11:

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2a2a;3a3a; a3\frac{a}{3} . Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là

A.
a2{a^2}.
B.
4a24{a^2}.
C.
2a22{a^2}.
D.
2a32{a^3}.
Câu 12:

Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

A.
Hình 3.
B.
Hình 2.
C.
Hình 1.
D.
Hình 4.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Để ủng hộ các bạn vùng bão lũ Miền Trung học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C của trường THCS A tham gia ủng hộ vở viết. Biết rằng số vở viết ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 2; 3; 4 và tổng số vở viết ủng hộ được của ba lớp là 360. Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu quyển vở?

Câu 2:

Cho A(x)=4x2+4x+1A\left( x \right) = 4{x^2} + 4x + 1.

a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.

b) Tìm B(x) biết A(x)+B(x)=5x2+5x+1A\left( x \right) + B\left( x \right) = 5{x^2} + 5x + 1.

c) Tính A(x):(2x+1)A\left( x \right):\left( {2x + 1} \right).

Câu 3:

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại M có MN < MP, kẻ đường phân giác NI của góc MNP (I thuộc MP). Kẻ IK vuông góc với NP tại K.

a) Chứng minh ΔIMN=ΔIKN\Delta IMN = \Delta IKN

b) Chứng minh MI<IP{\rm{MI }} < {\rm{ IP}}.

c) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng IK và đường thẳng MN, đường thẳng NINI cắt QP tại D. Chứng minh ND⊥QPND \bot QP và ΔQIP\Delta QIP cân tại I.

Câu 4:

Cho đa thức A (x) = x2+2x+2{x^2} + 2x + 2. Chứng minh đa thức không có nghiệm.

Gửi bài