Đề thi học kì 2 Toán 7 - Đề số 1
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Với . Kết luận nào sau đây là đúng?
Dựa vào kiến thức về tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
Ta có: nên C đúng.
Đáp án C.
Cho 3.4 = 6.2. Khẳng định nào sau đây đúng?
Dựa vào tính chất tỉ lệ thức:
Nếu ad = bc và thì ta có các tỉ lệ thức:
.
Với 3.4 = 6.2 ta có các tỉ lệ thức sau:
.
Đáp án A.
Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau: ;; ; ; ?
Đơn thức là biểu thức đại số có dạng tích của một số thức với một lũy thừa của một biến.
Trong các biểu thức trên, các đơn thức là: ; ; .
Vậy có 3 đơn thức.
Đáp án A.
Bậc của đa thức là
Bậc của hạng tử có bậc cao nhất là bậc của đa thức.
Bậc của đa thức là 3 vì có bậc lớn nhất (bậc là 3)
Đáp án D.
Đa thức nào là đa thức một biến?
Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cùng một biến.
Đa thức là đa thức một biến với biến là x.
Đáp án B.
Tích của hai đơn thức và là
Để nhân hai đơn thức ta nhân hay hệ số với nhau và nhân hai lũy thừa của biến với nhau.
Ta có: .
Đáp án B.
Một hộp phấn màu có nhiều màu: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu hồng, màu xanh. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
2.
5.
Liệt kê các kết quả có thể xảy ra.
Khi rút bất kì một cây bút màu thì có 5 kết quả có thể xảy ra, đó là: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu hồng, màu xanh.
Đáp án D.
Bạn Lan gieo một con xúc xắc 8 lần liên tiếp thì thấy mặt chấm xuất hiện lần. Xác suất xuất hiện mặt chấm là
Xác suất xuất hiện mặt 4 chấm bằng tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt 4 chấm với tổng số lần gieo xúc xắc.
Xác suất xuất hiện mặt chấm là: .
Đáp án B.
Cho hình vẽ bên, với là trọng tâm của Tỉ số của và là

Dựa vào tính chất của trọng tâm.
Vì D là trung điểm của BC nên AD là đường trung tuyến của tam giác ABC.
G là trọng tâm của nên hay .
Do đó: .
Đáp án A.
Cho hình vẽ, chọn câu đúng?

Dựa vào kiến thức đường vuông góc và đường xiên.
Đường vuông góc kẻ từ đến là nên A đúng.
Đáp án A.
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là ;; . Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là: với x, y, z lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của hình hộp chữ nhật.
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: .
Đáp án D.
Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

Dựa vào kiến thức về hình lăng trụ đứng tam giác.
Hình 3 là hình lăng trụ đứng tam giác.
Đáp án A.
Phần II. Tự luận
Để ủng hộ các bạn vùng bão lũ Miền Trung học sinh ba lớp 7A, 7B, 7C của trường THCS A tham gia ủng hộ vở viết. Biết rằng số vở viết ủng hộ được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với các số 2; 3; 4 và tổng số vở viết ủng hộ được của ba lớp là 360. Hỏi mỗi lớp ủng hộ được bao nhiêu quyển vở?
Gọi số quyển vở ba lớp ủng hộ được lần lượt là a,b,c ( ).
Viết các biểu thức theo a, b, c.
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm a, b, c.
Gọi số quyển vở ba lớp ủng hộ được lần lượt là a,b,c ( ).
Theo đề bài ta có: và
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Vậy số quyển vở ba lớp 7A, 7B, 7C ủng hộ được lần lượt là 80, 120, 160.
Cho
a) Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
b) Tìm B(x) biết
c) Tính
a) Dựa vào kiến thức về bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất để trả lời.
b) Áp dụng quy tắc cộng, trừ đa thức một biến để tìm B(x).
c) Áp dụng quy tắc chia đa thức để tính.
a) Bậc của đa thức là 2.
Hạng tử tự do là 1.
Hạng tử cao nhất của đa thức là 4.
b) Ta có:
Vậy
c) Ta có:

Vậy
Cho
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng IK và đường thẳng MN, đường thẳng
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh I là trực tâm của tam giác QNP nên
Chứng minh

a) Xét
NI chung
suy ra
b) Vì
Vì
Từ (1) và (2) suy ra IP > IM
c) Xét
Do đó
Vì
Suy ra ND là đường trung tuyến của tam giác NQP hay QD = DP.
Xét
Cho đa thức A (x) =
Phân tích đa thức A(x) để chứng minh A(x) > 0 với mọi x.
Do đó A(x) không có nghiệm.
Ta có:
Vậy đa thức A (x) =





