Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 5

Lớp 7
90 phút
20 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Số đối của số −35- \frac{3}{5} là:

A.
−35- \frac{3}{5}.
B.
35\frac{3}{5}.
C.
53\frac{5}{3}.
D.
−53- \frac{5}{3}.
Câu 2:

Căn bậc hai số học của 121 là:

A.
10.
B.
11.
C.
12.
D.
13.
Câu 3:

Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A.
45\frac{4}{5}.
B.
−7- \sqrt 7.
C.
00.
D.
3,153,15.
Câu 4:

Cho ∣x∣\left| x \right| = 16 thì giá trị của x là:

A.
x = 16.
B.
x = – 16.
C.
x = 4 hoặc x = – 4.
D.
x = 16 hoặc x = – 16.
Câu 5:

Cho hai đường thẳng xy và zt cắt nhau như hình vẽ, biết xOz^=1400\widehat {xOz} = {140^0}. Tính số đo zOy^\widehat {zOy}:

A.
1400{140^0}.
B.
1500{150^0}.
C.
400{40^0}.
D.
500{50^0}.
Câu 6:

Đường thẳng dd là đường trung trực của đoạn thẳng ABAB khi và chỉ khi

A.
d⊥ABd \bot AB.
B.
d⊥ABd \bot AB tại II và IA=IBIA = IB.
C.
IA=IBIA = IB.
D.
dd cắt ABAB.
Câu 7:

Số đo góc B trong hình vẽ sau là

A.
30∘30^\circ.
B.
50∘50^\circ.
C.
60∘60^\circ.
D.
40∘40^\circ.
Câu 8:

Cho hình vẽ, vì sao hai tam giác vuông ΔABC\Delta ABC, ΔADC\Delta ADC bằng nhau?

A.
có hai cặp cạnh góc vuông bằng nhau.
B.
theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông.
C.
theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh.
D.
theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn.
Câu 9:

Cho xOy^=1200\widehat {xOy} = {120^0}. Gọi Ot là tia phân giác của xOy^\widehat {xOy}. Số đo xOt^\widehat {xOt} bằng:

A.
500.
B.
1200.
C.
600.
D.
700.
Câu 10:

Theo số liệu biểu đồ bên dưới thì loài vật nuôi được yêu thích chiếm tỉ lệ cao nhất là:

A.
Cá.
B.
Chó.
C.
Mèo.
D.
Chim.
Câu 11:

Kết quả tìm hiểu về kết quả xếp loại học lực của các bạn học sinh Khối 7 được cho bởi bảng thống kê sau:

Xác định dữ liệu định tính trong bảng thống kê trên:

A.
Dữ liệu định tính là: 120; 285
B.
Dữ liệu định tính là: 120; 285; 150; 25
C.
Dữ liệu định tính là: Giỏi, Khá, Đạt, Chưa Đạt
D.
Dữ liệu định tính là: Số học sinh.
Câu 12:

Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b. Nhận định nào sau đây có thể chỉ ra hai đường thẳng a và b song song?

A.
A4^=B4^\widehat {{A_4}} = \widehat {{B_4}} (hai góc so le trong).
B.
A4^=B2^\widehat {{A_4}} = \widehat {{B_2}} (hai góc đồng vị).
C.
A2^=B2^\widehat {{A_2}} = \widehat {{B_2}} (hai góc trong cùng phía).
D.
A2^=B2^\widehat {{A_2}} = \widehat {{B_2}} (hai góc đồng vị).

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính

a) 13−54+76\frac{1}{3} - \frac{5}{4} + \frac{7}{6}

b)  113.25+113.85−113\frac{{11}}{3}.\frac{2}{5} + \frac{{11}}{3}.\frac{8}{5} - \frac{{11}}{3}

Câu 2:

Tìm x, biết 13−∣34−x∣=112\frac{1}{3} - \left| {\frac{3}{4} - x} \right| = \frac{1}{{12}}

Câu 3:

Chia đều một thanh gỗ dài 6,323 m thành bốn đoạn thẳng bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn gỗ (làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 4:

Cho hình vẽ sau:

Biết đường thẳng a // b. Tính A1^,B2^\widehat {{A_1}},\widehat {{B_2}}.

Câu 5:

Cho góc nhọn xOyxOy. Trên tia OxOx, lấy hai điểm AA và CC. Trên tia OyOy lấy hai điểm BB và DD sao cho: OA=OB,OC=ODOA = OB,{\rm{ }}OC = OD (AA nằm giữa OO và CC; BB nằm giữa OO và DD).

a) Chứng minh: ΔOAD=ΔOBC\Delta OAD = \Delta OBC

b) So sánh hai góc:   CAD\;CAD và CBDCBD

Câu 6:

Làm tròn số 8 214 353 với độ chính xác d = 500

Câu 7:

Nhân dịp 20 – 11 cửa hàng Juno giảm giá 5% cho tất cả các mặt hàng và nếu mua 2 sản phẩm cùng lúc sẽ chỉ tính tiền 1 sản phẩm cao giá nhất. Ngoài ra nếu có thẻ VIP thì sẽ được giảm thêm 10% trên giá đã giảm. Bạn Minh có thẻ VIP và mua 1 cái áo giá gốc 325 000 đồng và 1 đôi giày giá gốc 490 000 đồng. Hỏi Minh phải trả bao nhiêu tiền?

Câu 8:

Hãy đọc thông tin từ biểu đồ bên và lập bảng thống kê tương ứng

Gửi bài