Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 5

Lớp 7
90 phút
12 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Số hữu tỉ là:

A.
Phân số khác 0
B.
Các số viết được dưới dạng ab(a,b∈N,b≠0)\dfrac{a}{b}\left( {a,b \in N,b \neq 0} \right)
C.
Các số viết được dưới dạng ab(a,b∈Z,b≠0)\dfrac{a}{b}\left( {a,b \in Z,b \neq 0} \right)
D.
Các số viết được dưới dạng ab(a,b∈Z)\dfrac{a}{b}\left( {a,b \in Z} \right)
Câu 2:

Giá trị x thỏa mãn −8x2+50=0- 8x^{2} + 50 = 0 là:

A.
 x=254x = \dfrac{25}{4}
B.
 x=52x = \dfrac{5}{2}
C.
 x=−52x = \dfrac{- 5}{2}
D.
 x=±52x = \pm \dfrac{5}{2}
Câu 3:

Kết quả của phép tính 35.4392.82\dfrac{3^{5}.4^{3}}{9^{2}.8^{2}} là

A.
33
B.
11
C.
34\dfrac{3}{4}
D.
Một kết quả khác.
Câu 4:

Trên hình vẽ, 2 góc A1 và B3 ở vị trí:

https://img.loigiaihay.com/picture/2022/0930/capture_46.PNG

A.
so le trong
B.
so le ngoài
C.
đồng vị
D.
trong cùng phía
Câu 5:

Cho xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70{^\circ}. Tia Om là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}, tia On là tia đối của tia Om. Tính số đo xOn^\widehat{xOn}

A.
70∘70{^\circ}
B.
 35∘~35{^\circ}
C.
110∘110{^\circ}
D.
145∘145{^\circ}
Câu 6:

Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng p. Có bao nhiêu đường thẳng song song với d, đi qua A?

A.
00
B.
22
C.
11
D.
Vô số

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)   413.15341−413.2341{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \dfrac{4}{{13}}.15\dfrac{3}{{41}} - \dfrac{4}{{13}}.2\dfrac{3}{{41}}

b)   25.(0,4−112):[(−2)3.118]{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \sqrt {25} .\left( {0,4 - 1\dfrac{1}{2}} \right):\left[ {{{\left( { - 2} \right)}^3}.\dfrac{{11}}{8}} \right]

Câu 2:

Tìm x, biết:

a) −0,12−2x=−125- 0,12 - 2x = - 1\dfrac{2}{5}

b) x+326=−512\dfrac{x + \dfrac{3}{2}}{6} = \dfrac{- 5}{12}

c) (−2x+52).(x2+4)=0\left( {- 2x + \dfrac{5}{2}} \right).\left( {x^{2} + 4} \right) = 0

Câu 3:

Cho hình vẽ sau:

Diagram

Description automatically generated

Biết xAC^=350, CBy^=450\widehat {xAC} = {35^0},{\mkern 1mu} \widehat {CBy} = {45^0} và ACB^=800.\widehat{ACB} = 80^{0}. Chứng minh rằng Ax // ByAx{\mkern 1mu} //{\mkern 1mu} By.

Câu 4:

Tính chu vi một sân đấu hình tròn biết diện tích của nó là 200 m2 (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,05)

Câu 5:

Cho hình vẽ sau:

Diagram

Description automatically generated with medium confidence

Biết a⊥c, b⊥c, 2x=3ya \bot c,{\mkern 1mu} b \bot c,{\mkern 1mu} 2x = 3y. Tính x, y.

Câu 6:

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M=3(2x+1)4+2M = \dfrac{3}{{(2x + 1)}^{4} + 2}.

Gửi bài