Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 4

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?

A.

−9- 9.

B.

15\sqrt {15}.

C.

25\frac{2}{5}.

D.

2,52,5.

Câu 2:

Khẳng định nào dưới đây sai?

A.

Số đối của 0 là 0.

B.

Số đối của 2132\frac{1}{3} là −73- \frac{7}{3}.

C.

Số đối của 5 là −(−5)- \left( { - 5} \right).

D.

Số đối của -17 là 17.

Câu 3:

Khẳng định nào dưới đây sai?

A.

Căn bậc hai số học của 25 là 5.

B.

Căn bậc hai số học của 0 là 0.

C.

Căn bậc hai số học của 16 là - 4.

D.

Căn bậc hai số học của 3 là 3\sqrt 3.

Câu 4:

Cho hình vẽ bên, BAH^\widehat {BAH} và CBE^\widehat {CBE} là một cặp góc

A.

bù nhau.

B.

trong cùng phía.

C.

so le trong.

D.

đồng vị.

Câu 5:

Tiên đề Euclid được phát biểu:

“ Qua một điểm ở ngoài đường thẳng ....”

A.

Có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.

B.

Có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.

C.

Có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.

D.

Chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Câu 6:

Đường thẳng d cắt hai đường thẳng song song a và b lần lượt tại hai điểm A, B như hình

vẽ. Khi đó kết luận nào sau đây là không đúng.

A.

A1^+B3^=180∘\widehat {{A_1}} + \widehat {{B_3}} = 180^\circ.

B.

A1^=B1^\widehat {{A_1}} = \widehat {{B_1}}.

C.

A1^=A3^\widehat {{A_1}} = \widehat {{A_3}}.

D.

A1^+B4^=180∘\widehat {{A_1}} + \widehat {{B_4}} = 180^\circ.

Câu 7:

Giá trị của biểu thức P=100−36+81P = \sqrt {100 - 36} + \sqrt {81} là:

A.

1313.

B.

44.

C.

1717.

D.

99.

Câu 8:

Chọn câu đúng nhất: Hai góc đối đỉnh trong hình là:

A.

O1^\widehat {{O_1}} và O4^\widehat {{O_4}}.

B.

O2^\widehat {{O_2}} và O4^\widehat {{O_4}}.

C.

O1^\widehat {{O_1}} và O3^\widehat {{O_3}}.

D.

O1^\widehat {{O_1}} và O3^\widehat {{O_3}}; O2^\widehat {{O_2}} và O4^\widehat {{O_4}}.

Câu 9:

Kết quả (−25)3{\left( { - \frac{2}{5}} \right)^3} là

A.

8125\frac{8}{{125}}.

B.

425\frac{4}{{25}}.

C.

−8125- \frac{8}{{125}}.

D.

815\frac{8}{{15}}.

Câu 10:

Cho xOy^=80∘\widehat {xOy} = 80^\circ, OtOt là tia phân giác của xOy^\widehat {xOy}. Số đo xOt^\widehat {xOt} bằng?

A.

160∘160^\circ.

B.

30∘30^\circ.

C.

35∘35^\circ.

D.

40∘40^\circ.

Câu 11:

So sánh hai số hữu tỉ −0,2- 0,2 và −25\frac{{ - 2}}{5}

A.

−0,2<−25- 0,2 < \frac{{ - 2}}{5}.

B.

−0,2=−25- 0,2 = \frac{{ - 2}}{5}.

C.

−0,2>−25- 0,2 > \frac{{ - 2}}{5}.

D.

−0,2≥−25- 0,2 \ge \frac{{ - 2}}{5}.

Câu 12:

Kết quả của phép tính (1112:3316).32\left( {\frac{{11}}{{12}}:\frac{{33}}{{16}}} \right).\frac{3}{2} là

A.

49\frac{4}{9}.

B.

32\frac{3}{2}.

C.

23\frac{2}{3}.

D.

154\frac{{15}}{4}.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính

a) 0,2+35:−320,2 + \frac{3}{5}:\frac{{ - 3}}{2};

b) 45.313+0,8.1013−75\frac{4}{5}.\frac{3}{{13}} + 0,8.\frac{{10}}{{13}} - \frac{7}{5};

c) 38.318275.96\frac{{{3^8}{{.3}^{18}}}}{{{{27}^5}{{.9}^6}}}.

Câu 2:

Tìm số hữu tỉ x, biết:

a) 45−x=34\frac{4}{5} - x = \frac{3}{4};

b) 56+110:x=45\frac{5}{6} + \frac{1}{{10}}:x = \frac{4}{5};

c) (35−x)2=925{\left( {\frac{3}{5} - x} \right)^2} = \frac{9}{{25}}.

Câu 3:

Một cửa hàng có 160kg gạo và bán hết trong 3 ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 38\frac{3}{8} số gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 14\frac{1}{4} số gạo còn lại. Tính tỉ số gạo bán được của ngày thứ ba và ngày thứ nhất.

Câu 4:

Cho hình vẽ, biết xFE^=83∘\widehat {xFE} = 83^\circ, FEH^=83∘\widehat {FEH} = 83^\circ, FGy^=76∘\widehat {FGy} = 76^\circ.

a) Chứng tỏ FG//EHFG//EH.

b) Hãy tính số đo góc x’Hy’.

Câu 5:

Chứng minh rằng A=13+132+133+...+132022+132023<12A = \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + \frac{1}{{{3^3}}} + ... + \frac{1}{{{3^{2022}}}} + \frac{1}{{{3^{2023}}}} < \frac{1}{2}

Gửi bài