Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 4
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?
.
.
.
.
Số hữu tỉ là các số viết được dưới dạng
Số không phải là số hữu tỉ.
Đáp án B.
Khẳng định nào dưới đây sai?
Số đối của 0 là 0.
Số đối của là .
Số đối của 5 là .
Số đối của -17 là 17.
Số đối của số hữu tỉ a là – a.
Ta có: . Mà số đối của 5 là -5 nên đáp án C sai.
Đáp án C.
Khẳng định nào dưới đây sai?
Căn bậc hai số học của 25 là 5.
Căn bậc hai số học của 0 là 0.
Căn bậc hai số học của 16 là - 4.
Căn bậc hai số học của 3 là .
Dựa vào khái niệm căn bậc hai số học: Căn bậc hai số học của một số a không âm, kí hiệu , là số x không âm sao cho .
Căn bậc hai số học của một số a là nên:
+ Căn bậc hai số học của 25 là .
+ Căn bậc hai số học của 0 là 0.
+ Căn bậc hai số học của 16 là nên C sai.
+ Căn bậc hai số học của 3 là .
Đáp án C.
Cho hình vẽ bên, và là một cặp góc

bù nhau.
trong cùng phía.
so le trong.
đồng vị.
Dựa vào kiến thức về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
Cặp góc và là một cặp góc đồng vị.
Đáp án D.
Tiên đề Euclid được phát biểu:
“ Qua một điểm ở ngoài đường thẳng ....”
Có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Có hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Tiên đề Euclid: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Đáp án D.
Đường thẳng d cắt hai đường thẳng song song a và b lần lượt tại hai điểm A, B như hình
vẽ. Khi đó kết luận nào sau đây là không đúng.

.
.
.
.
Sử dụng tính chất của hai đường thẳng song song, tính chất hai góc kề bù.
Vì đường thẳng d cắt hai đường thẳng song song a và b lần lượt tại hai điểm A, B nên (hai góc đồng vị) nên B đúng.
Khi đó (vì và là hai góc kề bù) nên D đúng.
vì là hai góc đối đỉnh nên C đúng.
Do đó đáp án A sai.
Đáp án A.
Giá trị của biểu thức là:
.
.
.
.
Sử dụng kiến thức căn bậc hai của một số.
.
Đáp án C.
Chọn câu đúng nhất: Hai góc đối đỉnh trong hình là:

và .
và .
và .
và ; và .
Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.
Trong hình trên có hai cặp góc đối đỉnh là và ; và .
Đáp án D.
Kết quả là
.
.
.
.
Sử dụng .
.
Đáp án C.
Cho , là tia phân giác của . Số đo bằng?
.
.
.
.
Sử dụng tính chất tia phân giác của một góc.
Vì Ot là tia phân giác của nên
Đáp án D.
So sánh hai số hữu tỉ và
.
.
.
.
Đưa hai số về phân số và thực hiện so sánh.
Ta có: .
Vì nên .
Đáp án C.
Kết quả của phép tính là
.
.
.
.
Thực hiện lần lượt phép tính.
Ta có:
.
Đáp án C.
Phần II. Tự luận
Thực hiện phép tính
a) ;
b) ;
c) .
a), b) Sử dụng quy tắc tính với số hữu tỉ.
c) Sử dụng quy tắc nhân, chia lũy thừa cùng cơ số.
a)
b)
c)
Tìm số hữu tỉ x, biết:
a)
b)
c)
a), b) Sử dụng quy tắc tính với số hữu tỉ.
c) Sử dụng quy tắc nhân, chia lũy thừa cùng cơ số.
a)
\( x=\frac{4}{5}-\frac{3}{4}\)
Vậy
b)
\( \frac{1}{10}:x=\frac{4}{5}-\frac{5}{6}\)
\( x=\frac{1}{10}:\frac{-1}{30}\)
\( x=-3\)
Vậy
c)
TH1:
\( x=\frac{3}{5}-\frac{3}{5}\)
TH2:
\( x=\frac{3}{5}-\left( -\frac{3}{5} \right)\)
\( x=\frac{6}{5}\)
Vậy
Một cửa hàng có 160kg gạo và bán hết trong 3 ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được
Tính khối lượng gạo cửa hàng bán trong ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba.
Từ đó tính tỉ số gạo bán được của ngày thứ ba và ngày thứ nhất.
Khối lượng gạo cửa hàng bán trong ngày thứ nhất là:
Khối lượng gạo cửa hàng bán trong ngày thứ hai là:
Khối lượng gạo cửa hàng bán trong ngày thứ ba là:
Tỉ số gạo bán được của ngày thứ ba và ngày thứ nhất là:
Vậy tỉ số gạo bán được của ngày thứ ba và ngày thứ nhất là
Cho hình vẽ, biết

a) Chứng tỏ
b) Hãy tính số đo góc x’Hy’.
a) Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
b) Dựa vào tính chất của hai đường thẳng song song, hai góc đối đỉnh.
a) Ta có:
Mà hai góc này là hai góc so le trong nên
b) Ta có:
Suy ra
Ta có:
Vậy
Chứng minh rằng
Nhân cả hai vế của A với 3.
Tính 2A.
Suy ra giá trị của A, so sánh với
Ta có:
Suy ra
Do đó
Mà





