Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 3
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng
Dựa vào các tập hợp số đã học.
Ta có:
nên A sai.
nên B sai.
nên C sai.
nên D đúng.
Kết quả của phép tính: là
Sử dụng quy tắc cộng hai số hữu tỉ.
Kết quả của phép tính: - 0,35. là
Sử dụng quy tắc nhân số hữu tỉ.
.
Kết quả của phép tính: là
Sử dụng quy tắc chia số hữu tỉ.
Kết quả phép tính: là
Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính.
Ta có:
Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là
Xác định giá trị tuyệt đối của -3,4 và +1,7 để tính toán.
| - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 = 3,4 : 1,7 – 0,2 = 2 – 0,2 = 1,8.
Kết quả phép tính:
Dựa vào cách tính lũy thừa của một số.
.
Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

Quan sát trục số để xác định các điểm trên trục số.
Quan sát trục số ta thấy mỗi ô là 1 đơn vị nên các điểm biểu diễn các số sau:
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ .
Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 1.
Điểm C biểu diễn số hữu tỉ .
Cho a b và b c thì
Dựa vào kiến thức về mối liên hệ giữa đường thẳng vuông góc và song song.
Vì a b và b c nên a // c.
Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì
Dựa vào kiến thức về hai đường thẳng song song.
Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau.
Nội dung đúng của tiên đề ƠClít
Dựa vào kiến thức về hai đường thẳng song song.
Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a.
Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ⊥ a. Khi đó:
Dựa vào mối liên hệ giữa vuông góc và song song.
Nếu đường thẳng a // b, c ⊥ a thì c ⊥ b.
Phần II. Tự luận
Tìm x, biết
A.
B. 100 -
Sử dụng quy tắc chuyển vế, kiến thức về giá trị tuyệt đối để giải tìm x.
a.
Vậy
b. 100 -
=> x + 1 = 10 hoặc x + 1 = -10
hay x = 9 hoặc x = -11.
Vậy x = 9 hoặc x = -11.
Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Dựa vào quy tắc tính với số hữu tỉ và lũy thừa để tính.
a)
b)
c)
Vẽ lại hình sau

a) Hãy cho biết:
Góc đồng vị với ; Góc so le trong với ;
Góc trong cùng phía với là góc nào?
b) a và b có song song không? Vì sao ?
c) Cho . Tính số đo các góc .
a. Quan sát hình vẽ để xác định góc đồng vị, góc so le, góc trong cùng phía với .
b. Chứng minh a và b có hai góc đồng vị bằng nhau nên song song.
c. Dựa vào tính chất góc tương ứng của hai đường thẳng song song, góc đối đỉnh để xác định số đo góc.
a. Góc đồng vị với là
Góc so le trong với là
Góc trong cùng phía với là
b. tại C (GT) và tại D (GT)
Suy ra a // b (tính chất từ vuông góc đến song song)
c. Vì a // b (câu b) nên (2 góc đồng vị)
( 2 góc đối đỉnh)
(2 góc kề bù), suy ra
( 2 góc đối đỉnh)
Tìm hai số x, y. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Dựa vào đặc điểm của biểu thức (x – 5)2.
Ta có
Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 7 khi





