Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 3

Lớp 7
90 phút
16 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Chọn đáp án đúng

A.
−7∈N- 7 \in {\mathbb{N}}
B.
−7∉Z- 7 \notin {\mathbb{Z}}
C.
−7∉Q- 7 \notin {\mathbb{Q}}
D.
12∈Q\dfrac{1}{2} \in {\mathbb{Q}}
Câu 2:

Kết quả của phép tính: −320+−215\dfrac{- 3}{20} + \dfrac{- 2}{15} là

A.
−160\dfrac{- 1}{60}
B.
−1760\dfrac{- 17}{60}
C.
−535\dfrac{- 5}{35}
D.
160\dfrac{1}{60}
Câu 3:

Kết quả của phép tính: - 0,35. 27\dfrac{2}{7} là

A.
- 0,1
B.
-1
C.
-10
D.
-100
Câu 4:

Kết quả của phép tính: −2615:235\dfrac{- 26}{15}:2\dfrac{3}{5} là

A.
-6
B.
−32\dfrac{- 3}{2}
C.
−23\dfrac{- 2}{3}
D.
−34\dfrac{- 3}{4}
Câu 5:

Kết quả phép tính: 34+14.−1220\dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{4}.\dfrac{- 12}{20} là

A.
−1220\dfrac{- 12}{20}
B.
35\dfrac{3}{5}
C.
−35\dfrac{- 3}{5}
D.
−984\dfrac{- 9}{84}
Câu 6:

Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là

A.
- 1,8
B.
1,8
C.
0
D.
- 2,2
Câu 7:

Kết quả phép tính: (−13)4\left( {- \dfrac{1}{3}} \right)^{4}

A.
181\dfrac{1}{81}.
B.
481\dfrac{4}{81}.
C.
−181\dfrac{- 1}{81}.
D.
−481\dfrac{- 4}{81}.
Câu 8:

Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 12\dfrac{1}{2}.
B.
Điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 22.
C.
Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ 12\dfrac{1}{2}.
D.
Điểm A biểu diễn số hữu tỉ −12\dfrac{- 1}{2}.
Câu 9:

Cho a ⊥\bot b và b ⊥\bot c thì

A.
c//a
B.
a//b//c
C.
b//c
D.
a ⊥\bot c
Câu 10:

Nếu một đường thẳng a cắt hai đường thẳng song song b và c thì

A.
Hai góc so le trong bằng nhau
B.
Hai góc đồng vị bằng nhau
C.
Hai góc trong cùng phía bù nhau
D.
Cả ba ý trên
Câu 11:

Nội dung đúng của tiên đề ƠClít

A.
Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một đường thẳng song song với a
B.
Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, không có quá hai đường thẳng song song với a
C.
Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với a
D.
Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng song song với a
Câu 12:

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ⊥ a. Khi đó:

A.
c ⊥ b
B.
c // b
C.
c trùng với b
D.
c cắt b

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Tìm x, biết

A. x−34=5−7x - \dfrac{3}{4} = \dfrac{5}{- 7}

B. 100 - ∣x+1∣=90\left| {x + 1} \right| = 90

Câu 2:

Thực hiện phép tính:

a) 23:−69+17\dfrac{2}{3}:\dfrac{- 6}{9} + \dfrac{1}{7}

b) −311⋅59+49⋅−311\dfrac{- 3}{11} \cdot \dfrac{5}{9} + \dfrac{4}{9} \cdot \dfrac{- 3}{11}

c) 95.82273.16\dfrac{9^{5}.8^{2}}{27^{3}.16}

Câu 3:

Vẽ lại hình sau

a) Hãy cho biết:

Góc đồng vị với ; Góc so le trong với ;

Góc trong cùng phía với là góc nào?

b) a và b có song song không? Vì sao ?

c) Cho . Tính số đo các góc .

Câu 4:

Tìm hai số x, y. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M=(x−5)2+7\text{M} = {(\text{x} - 5)}^{2} + 7

Gửi bài