Đề thi giữa học kì 1 Toán 7 - Đề số 2

Lớp 7
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.

−9∈N- 9 \in \mathbb{N}.

B.

73∈Z\frac{7}{3} \in \mathbb{Z}.

C.

1,2∉R1,2 \notin \mathbb{R}.

D.

−52∈Q\frac{{ - 5}}{2} \in \mathbb{Q}.

Câu 2:

Trong các số −95;−7−15;0,2;−352;08;135\frac{{ - 9}}{5};\frac{{ - 7}}{{ - 15}};0,2; - 3\frac{5}{2};\frac{0}{8};\frac{{13}}{5} có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

A.

1.

B.

2.

C.

3.

D.

4.

Câu 3:

Số đối của −23\frac{{ - 2}}{3} là

A.

23\frac{2}{3}.

B.

32\frac{3}{2}.

C.

−32\frac{{ - 3}}{2}.

D.

2−3\frac{2}{{ - 3}}.

Câu 4:

Giá trị của x thỏa mãn ∣x∣=3\left| x \right| = 3 là

A.

x=3x = 3.

B.

x=−3x = - 3.

C.

x=3x = 3 hoặc x=−3x = - 3.

D.

x=9x = 9.

Câu 5:

Kết quả của phép tính 22.25{2^2}{.2^5} là

A.

210{2^{10}}.

B.

23{2^3}.

C.

25{2^5}.

D.

27{2^7}.

Câu 6:

Căn bậc hai số học của 64 là

A.

32.

B.

8 và -8.

C.

-8.

D.

8.

Câu 7:

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

A.

52\sqrt {{5^2}}.

B.

3\sqrt 3.

C.

(3,5)2\sqrt {{{\left( {3,5} \right)}^2}}.

D.

16\sqrt {16}.

Câu 8:

Làm tròn số 5,165785,16578 với độ chính xác 0,0050,005

A.

5,17.

B.

5,2.

C.

5.

D.

5,166.

Câu 9:

Số đo BOC^\widehat {BOC} trong hình là

A.

60∘60^\circ.

B.

120∘120^\circ.

C.

180∘180^\circ.

D.

90∘90^\circ.

Câu 10:

Cho a // b, số đo góc x trên hình vẽ là

A.

115∘115^\circ.

B.

90∘90^\circ.

C.

65∘65^\circ.

D.

0∘0^\circ.

Câu 11:

Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a, kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng a?

A.

Có vô số.

B.

Không có.

C.

Có hai đường thẳng.

D.

Chỉ có một.

Câu 12:

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết a⊥ca \bot c và c⊥bc \bot b. Kết luận nào đúng?

A.

a cắt b.

B.

a // b.

C.

a⊥ba \bot b.

D.

a trùng b.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể):

a) 98−18:34\frac{9}{8} - \frac{1}{8}:\frac{3}{4};

b) 2325−1943+2725−2443\frac{{23}}{{25}} - \frac{{19}}{{43}} + \frac{{27}}{{25}} - \frac{{24}}{{43}};

c) 25.−179+25.∣−89∣−16\frac{2}{5}.\frac{{ - 17}}{9} + \frac{2}{5}.\left| {\frac{{ - 8}}{9}} \right| - \sqrt {16}.

Câu 2:

Tìm x, biết:

a) x+4,5=9,5x + 4,5 = 9,5;

b) 75x−12=38\frac{7}{5}x - \frac{1}{2} = \frac{3}{8};

c) ∣3x−1∣+13=12\left| {3x - 1} \right| + \frac{1}{3} = \frac{1}{2}

Câu 3:

Khoai tây là thức ăn chính của Châu Âu và là một món ăn ưa thích của người Việt Nam. Trong 100g khoai tây khô có 11g nước; 6,6g protein; 0,3g chất béo; 75,1g glucid và các chất khác. (Theo Viện Dinh dưỡng Quốc gia).

Em hãy cho biết khối lượng các chất khác trong 300g khoai tây khô.

Câu 4:

Cho hình vẽ, biết ABI^=80∘\widehat {ABI} = 80^\circ.

a) Chứng minh m//nm//n.

b) Tính cAH^\widehat {cAH} và mAc^\widehat {mAc}.

c) Vẽ tia AE là tia phân giác của cAH^\widehat {cAH}. Tia BF là tia phân giác của ABI^\widehat {ABI}. Chứng minh AE//BFAE//BF.

Câu 5:

Cho M=122+132+134+136+...+13802M = \frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{3^2}}} + \frac{1}{{{3^4}}} + \frac{1}{{{3^6}}} + ... + \frac{1}{{{3^{802}}}}. Chứng minh rằng M<38M < \frac{3}{8}.

Gửi bài