Đề thi học kì 2 Toán 6 - Đề số 3

Lớp 6
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Phân số bằng phân số −25\frac{{ - 2}}{5} là

A.
−4−10\frac{{ - 4}}{{ - 10}}.
B.
615\frac{6}{{15}}.
C.
−615\frac{{ - 6}}{{15}}.
D.
410\frac{4}{{10}}.
Câu 2:

So sánh a=−57a = \frac{{ - 5}}{7} và b=−87b = \frac{{ - 8}}{7}

A.
a > b.
B.
a≥ba \ge b.
C.
a < b.
D.
a=ba = b.
Câu 3:

Giá trị của xx thoả mãn 6,72−x=6,36,72 - x = 6,3 là

A.
12,75.
B.
0,42.
C.
25,6225,62.
D.
25,2625,26.
Câu 4:

Số đường thẳng đi qua hai điểm A, BA,\,B cho trước là:

A.
vô số.
B.
11.
C.
22.
D.
33.
Câu 5:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì điểm II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB.
B.
Nếu IA=IBIA = IB thì điểm II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB.
C.
Nếu IA=IB=2ABIA = IB = 2AB thì điểm II là trung điểm của đoạn ABAB.
D.
Nếu IA=IB=AB2IA = IB = \frac{{AB}}{2} thì điểm II là trung điểm của đoạn ABAB.
Câu 6:

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A.
Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2k{m^2}).
B.
Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A.
C.
Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.
D.
Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.
Câu 7:

Trong các số sau, số nào là số thập phân âm

A.
2,0172,017.
B.
−3,16- 3,16.
C.
0,230,23.
D.
162,3162,3.
Câu 8:

Trong các số sau, số nhỏ hơn −12,304- 12,304 là

A.
−12,403- 12,403.
B.
−12,034- 12,034.
C.
−12,043- 12,043.
D.
−12,04- 12,04.
Câu 9:

An liệt kê năm sinh của một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau:

Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:

A.
20502050.
B.
19991999.
C.
20212021.
D.
19711971.
Câu 10:

Quan sát biểu đồ sau và cho biết: Có bao nhiêu vé mệnh giá 300300 nghìn đồng được bán ra?

A.
300300.
B.
200200.
C.
400400.
D.
500500.
Câu 11:

Khẳng định đúng là

A.
Góc có số đo 89o{89^o} là góc vuông.
B.
Góc có số đo 80∘80^\circ là góc tù.
C.
Góc có số đo 100∘100^\circ là góc nhọn.
D.
Góc có số đo 140∘140^\circ là góc tù.
Câu 12:

Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng

A.
nn và qq song song với nhau
B.
mm và nn không có điểm chung.
C.
Ba điểm A , B , CA\,,\,B\,,\,C không thẳng hàng.
D.
mm và pp cắt nhau tại D.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) −13+ 76+32\frac{{ - 1}}{3} + \,\frac{7}{6} + \frac{3}{2}.

b) (14−56):52\left( {\frac{1}{4} - \frac{5}{6}} \right):\frac{5}{2}.

c) (−2,25)+7,63\left( { - 2,25} \right) + 7,63.

d) (−8,5).16,35−8,5.83,65\left( { - 8,5} \right).16,35 - 8,5.83,65.

e) 221.3.322.4.423.5.524.6\frac{{{2^2}}}{{1.3}}.\frac{{{3^2}}}{{2.4}}.\frac{{{4^2}}}{{3.5}}.\frac{{{5^2}}}{{4.6}}.

Câu 2:

Bác nông dân có một mảnh vườn hình chữ nhật. Bác dùng 80%80\% diện tích mảnh vườn để trồng cây ăn quả. Biết diện tích trồng cây ăn quả là 460 m2460\,{m^2}. Hỏi diện tích mảnh vườn là bao nhiêu m2{m^2}?

Câu 3:

a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn 34;−24;12;−34;74\frac{3}{4};\frac{{ - 2}}{4};\frac{1}{2};\frac{{ - 3}}{4};\frac{7}{4}.

b) Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau: 213; 1−15\frac{2}{{13}};\,\frac{1}{{ - 15}}.

c) Làm tròn các số sau đến hàng phần trăm: 12,057;  40,153412,057;\,\,40,1534.

Câu 4:

a) Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị kilôgam) của 1515 học sinh lớp 6 như sau:

4040 4141 3939 4545 4343 4040 4141 4242 4040 3939 4141 4242 4545 4141 4242

Hãy lập bảng thống kê biểu diễn cân nặng của 1515 học sinh lớp 6 trên. Dựa vào bảng hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng 4545 kilôgam?

b) An gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:

 b1) Số chấm xuất hiện bằng 2;

 b2) Số chấm xuất hiện là lớn hơn 3.

Câu 5:

Cho điểm A nằm giữa hai điểm O và B sao cho OA=3cm;OB=6cm.OA{\rm{ }} = {\rm{ }}3{\rm{cm}};{\rm{ }}OB{\rm{ }} = {\rm{ }}6{\rm{cm}}.

a) Tính độ dài đoạn thẳng ABAB?

b) Điểm AA có là trung điểm của đoạn thẳng OBOB không? Vì sao?

Gửi bài