Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 - Đề số 2

Lớp 6
90 phút
17 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?

A.
17\frac{1}{7}.
B.
−53\frac{{ - 5}}{3}.
C.
71,5\frac{7}{{1,5}}.
D.
0−3\frac{0}{{ - 3}}.
Câu 2:

Phân số nghịch đảo của phân số −73\frac{{ - 7}}{3} là

A.
−37\frac{{ - 3}}{7}.
B.
37\frac{3}{7}.
C.
73\frac{7}{3}.
D.
7−3\frac{7}{{ - 3}}.
Câu 3:

Hai phân số ab=cd\frac{a}{b} = \frac{c}{d} khi

A.
a.c=b.da.c = b.d.
B.
a.d=b.ca.d = b.c.
C.
a+d=b+ca + d = b + c.
D.
a−d=b−ca - d = b - c.
Câu 4:

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.
−511<−1411\frac{{ - 5}}{{11}} < \frac{{ - 14}}{{11}}.
B.
−53<0\frac{{ - 5}}{3} < 0.
C.
213<215\frac{2}{{13}} < \frac{2}{{15}}.
D.
−521>821\frac{{ - 5}}{{21}} > \frac{8}{{21}}.
Câu 5:

Kết quả của phép tính −1215+75\frac{{ - 12}}{{15}} + \frac{7}{5} bằng

A.
1920\frac{{19}}{{20}}.
B.
35\frac{3}{5}.
C.
3315\frac{{33}}{{15}}.
D.
−35\frac{{ - 3}}{5}.
Câu 6:

Số 5,25,2 là số đối của số:

A.
−5,2- 5,2.
B.
5,25,2.
C.
52\frac{5}{2}.
D.
25\frac{2}{5}.
Câu 7:

Tỉ số phần trăm của 33 và 44 là

A.
25%25\%.
B.
50%50\%.
C.
75%75\%.
D.
15%15\%.
Câu 8:

Làm tròn số a=521,456a = 521,456 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số thập phân:

A.
521,4521,4.
B.
521,5521,5.
C.
521521.
D.
521,45521,45.
Câu 9:

Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?

A.
Điểm AA thuộc đường thẳng dd.
B.
Điểm CC thuộc đường thẳng dd.
C.
Đường thẳng ABAB đi qua điểm CC.
D.
Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.
Câu 10:

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

A.
Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng.
B.
Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
C.
Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
D.
Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 11:

Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
Điểm JJ chỉ nằm giữa hai điểm KK và LL.
B.
Chỉ có điểm LL nằm giữa hai điểm K,NK,N.
C.
Hai điểm LL và NN nằm cùng phía so với điểm KK.\(\)
D.
Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm.
Câu 12:

Cho đoạn AB=6AB = 6 cm. MM là điểm thuộc đoạn ABAB sao cho MB=5MB = 5 cm

Khi đó độ dài đoạn MAMA bằng

A.
1 cm1\,{\rm{cm}}.
B.
11 cm11\,{\rm{cm}}.
C.
2 cm2\,{\rm{cm}}.
D.
3 cm3\,{\rm{cm}}.

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể).

a) −47+−37\frac{{ - 4}}{7} + \frac{{ - 3}}{7}

b)35+−49\frac{3}{5} + \frac{{ - 4}}{9}

c) 35+25.158\frac{3}{5} + \frac{2}{5}.\frac{{15}}{8}

d) 72.813+813.−52+813\frac{7}{2}.\frac{8}{{13}} + \frac{8}{{13}}.\frac{{ - 5}}{2} + \frac{8}{{13}}   

Câu 2:

Tìm xx, biết:

a) x+1112=2324x + \frac{{11}}{{12}} = \frac{{23}}{{24}}

b) 118−38⋅x=18\frac{{11}}{8} - \frac{3}{8} \cdot x = \frac{1}{8}

c) (x−12)2=14{\left( {{\rm{x}} - \frac{1}{2}} \right)^{\rm{2}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{4}

Câu 3:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20 m20\,m. Chiều rộng của thửa ruộng bằng 910\frac{9}{{10}} chiều dài

a) Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng.

b) Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75 kg0,75\,kg thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt 70%70\%. Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo?

Câu 4:

Cho điểm AA thuộc tia OxOx sao cho OA=5 cmOA = 5\,cm. Trên tia OxOx lấy điểm BB sao cho OB=3 cmOB = {\rm{ }}3\,cm

a) Trong ba điểm A,  O,  BA,\,\,O,\,\,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Tính độ dài đoạn thẳng ABAB

b) Lấy điểm CC trên tia OxOx sao cho A nằm giữa hai điểm OO và CC và AC=1 cmAC = 1\,cm. Điểm BB có là trung điểm của OCOC không? Vì sao?

Câu 5:

Tìm các giá trị của nn để phân số M=n−5n−2M = \frac{{n - 5}}{{n - 2}} (n ∈Z\in \mathbb{Z}; n ≠\ne 2) tối giản.

Gửi bài