Đề thi giữa học kì 2 Toán 6 - Đề số 2
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
Dựa vào khái niệm về phân số.
là phân số vì có tử số, mẫu số là số nguyên và mẫu số khác 0.
không phải phân số vì .
Đáp án C.
Phân số nghịch đảo của phân số là
Nghịch đảo của phân số là .
Phân số nghịch đảo của phân số là .
Đáp án A.
Hai phân số khi
Hai phân số nếu .
Hai phân số khi .
Đáp án B.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
Dựa vào cách so sánh hai phân số.
nên nên A sai.
nên B đúng.
nên nên C sai.
nên nên D sai.
Đáp án B.
Kết quả của phép tính bằng
Dựa vào quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số.
.
Đáp án B.
Số là số đối của số:
Số đối của a là – a.
Số 5,2 là số đối của số - 5,2.
Đáp án A.
Tỉ số phần trăm của và là
Tỉ số phần trăm của a và b là .
Tỉ số phần trăm của và là .
Đáp án C.
Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số thập phân:
Dựa vào quy tắc làm tròn số.
Số làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là 521,5.
Đáp án B.
Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?

Quan sát hình vẽ để trả lời
Quan sát hình vẽ ta thấy A, B thuộc đường thẳng d và C không thuộc đường thẳng d nên A đúng.
Do đó A, B, C không thẳng hàng và AB không đi qua điểm C.
Đáp án A.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
Dựa vào kiến thức về ba điểm thẳng hàng.
Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng nên C đúng.
Đáp án C.
Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng?

Dựa vào kiến thức về điểm.
J nằm giữa K và L nhưng không nằm chính giữa nên A sai.
Ngoài điểm L còn có điểm J nằm giữa hai điểm K và N nên B sai.
Quan sát hình vẽ ta thấy hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K nên C đúng.
Khẳng định D sai.
Đáp án C.
Cho đoạn cm. là điểm thuộc đoạn sao cho cm
Khi đó độ dài đoạn bằng
Dựa vào kiến thức về điểm thuộc đoạn thẳng.
Vì M thuộc đoạn AB nên AB = AM + MB
Suy ra AM = AB – MB = 6 – 5 = 1(cm)
Đáp án A.
Phần II. Tự luận
Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể).
a)
b)
c)
d)
Dựa vào quy tắc tính với phân số.
a)
b)
c)
d)
Tìm , biết:
a)
b)
c)
Dựa vào quy tắc tính với phân số.
a)
Vậy
b)
Vậy
c) TH1:
TH2:
Vậy
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài
a) Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng.
b) Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được
a) Chiều rộng = chiều dài .
Sử dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích thửa ruộng.
b) Tính khối lượng thóc thu hoạch được = diện tích thửa ruộng . 0,75
Tính khối lượng gạo thu được: khối lượng thóc . 70%.
a) Chiều rộng của thửa ruộng là:
Diện tích của thửa ruộng là:
b) Khối lượng thóc thu hoạch được là:
Khối lượng gạo thu được là:
Cho điểm
a) Trong ba điểm
b) Lấy điểm
Vẽ hình theo yêu cầu.
a) Quan sát hình vẽ để xác định điểm nào nằm giữa. Từ đó tính độ dài đoạn thẳng AB theo OA và OB.
b) So sánh OB và BC để xác định.

a) Điểm
Suy ra
Thay
b) Vì điểm
Thay
Vì điểm
Vậy
Tìm các giá trị của
Để
Gọi d là ƯCLN của
Khi đó
Suy ra
Mà d = 1 hoặc d = -1 nên M là phân số tối giản thì
Do đó
Hay





