Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Khe Sanh – Quảng Trị

Lớp 6
90 phút
23 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Cách viết đúng tập hợp AA gồm các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4 là:

A.
A={1;2;3;4}A = \left\{ {1;2;3;4} \right\};
B.
A={0;1;2;3;4}A = \left\{ {0;1;2;3;4} \right\};
C.
A={x|x∈N,x<4}A = \left\{ x \middle| x \in {\mathbb{N}},x < 4 \right\};
D.
A={0,1,2,3,4}A = \left\{ {0,1,2,3,4} \right\}.
Câu 2:

Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 được viết dưới dạng liệt kê là:

A.
M = {4; 5; 6; 7; 8; 9}
B.
M = {4; 5; 6; 7; 8}
C.
M = {4; 5; 6; 7}
D.
M = {3; 4; 5; 6; 7; 8}.
Câu 3:

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa thì thực hiện phép tính đúng là:

A.
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
B.
Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
C.
Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
D.
Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia
Câu 4:

Kết quả của phép tính: 20:5.420:5.4 là:

A.
1
B.
16
C.
2
D.
8
Câu 5:

Kết quả của phép tính: 10:(2+3)−110:(2 + 3) - 1

A.
7
B.
1
C.
2,5
D.
49
Câu 6:

Kết quả của phép tính: 2+2.522 + 2.5^{2}

A.
100
B.
102
C.
52
D.
22
Câu 7:

Trong các số sau, số nào là ước của 27.

A.
5
B.
3
C.
54
D.
2
Câu 8:

Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A.
2; 3; 5; 7
B.
2; 3; 5; 7; 9
C.
2; 4; 5; 7
D.
1;2 ;3; 5; 7
Câu 9:

Trong các số sau, số nào là hợp số

A.
31
B.
29
C.
37
D.
33
Câu 10:

Thương q và số dư r trong phép chia a= 713 cho b = 51 là:

A.
q = 14; r = 0
B.
q=13; r = 50
C.
q = 50; r = 13
D.
q= 14; r = 1
Câu 11:

Tập hợp tất cả các ước của 1616 là:

A.
{1;2;4;8;16}\left\{ {1;2;4;8;16} \right\}
B.
{0;2;4;6;8}\left\{ {0;2;4;6;8} \right\}
C.
{0;1;2;4;8;16}\left\{ {0;1;2;4;8;16} \right\}
D.
{0;16;32}\left\{ {0;16;32} \right\}
Câu 12:

Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là:

A.
N\mathbb{N}
B.
N∗{\mathbb{N}}^{*}
C.
Z\mathbb{Z}
D.
{N}\left\{ {\mathbb{N}} \right\}
Câu 13:

Số đối của 234 là

A.
234.
B.
-234.
C.
432.
D.
−(−234)- ( - 234).
Câu 14:

Phân số ab\dfrac{a}{b} được gọi là phân số tối giản khi:

A.
ƯCLN (a,b)=1(a,b) = 1
B.
BCNN (a,b)=1(a,b) = 1
C.
ƯCLN (a,b)≠1(a,b) \neq 1
D.
ƯCLN (a,b)=2(a,b) = 2
Câu 15:

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức −(x−y)+(c−d)- (x - y) + (c - d) ta được:

A.
x−y−c−dx - y - c - d
B.
−x+y+c−d- x + y + c - d
C.
−x−y+c+d- x - y + c + d
D.
x+y−c+dx + y - c + d
Câu 16:

Tìm số nguyên x biết −5+x=17- 5 + x = 17

A.
12
B.
-12
C.
22
D.
-22

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Viết các biểu thức sau dưới dạng một luỹ thừa:

a) 75.77^{5}.7;

b) 68:626^{8}:6^{2}

Câu 2:

a) Viết các số La Mã biểu diễn các số: 25; 6

b) Chuyển số La Mã sau về các số trong hệ thập phân: XIX; IV

c) Biểu diễn các số 3 801 và 25 179 thành tổng giá trị các chữ số của nó.

Câu 3:

Tìm chữ số xx biết: 24x‾\overline{24x} chia hết cho 3 mà không chia hết cho 5

Câu 4:

a) Biểu diễn các số nguyên sau trên trục số nằm ngang: −6;−1;1;5- 6; - 1;1;5

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: −15;  +21;   0;  −200;  16- 15;\,\, + 21;\,\,\, 0;\,\, - 200;\,\, 16

Câu 5:

Tìm BCNN(35;40;45)

Câu 6:

a) Tính hợp lý 27.137+62.27+2727.137 + 62.27 + 27

b) Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (183−429+97)−(83+71−43)(183 - 429 + 97) - (83 + 71 - 43)

Câu 7:

Sau lũ lụt, một trường THCS ở miền Bắc đã nhận được sự ủng hộ như sau: 1 560 gói mì tôm, 1 200 chai nước uống, 900 quyển vở.
Nhà trường muốn chuẩn bị các phần quà giống nhau để trao cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn trong vùng lũ. Mỗi phần quà gồm: 6 gói mì, 4 chai nước và 5 quyển vở. Hỏi:

a) Nhà trường có thể chuẩn bị được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?

b) Sau khi chuẩn bị số phần quà nhiều nhất đó, còn thừa lại bao nhiêu gói mì, chai nước và quyển vở?

c) Biết rằng mỗi phần quà trị giá 52 000 đồng, hãy tính tổng số tiền tương ứng với số phần quà đã chuẩn bị được.

Gửi bài