Đề giữa học kì 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Trần Bích San – Ninh Bình
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần I. Trắc nghiệm
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình có dạng , trong đó là các số đã biết ( và không đồng thời bằng , tức là ). Các ẩn chỉ được ở bậc một và không nằm ở mẫu số.
Phương án A loại vì có ẩn bậc hai ().
Phương án C loại vì ẩn nằm ở dưới mẫu số ().
Phương án D loại vì cả và (đồng thời bằng ).
Phương án B thỏa mãn định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn với .
Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng.
Ta có:
Trừ từng vế của hai phương trình ta được:
Vậy hệ phương trình vô số nghiệm
Hệ số
Đưa phương trình về dạng chuẩn
Ta có:
Suy ra:
Hay
Do đó,
Hệ phương trình
Sử dụng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế để tìm nghiệm
Ta có:
Từ phương trình (2) ta có:
Thay
Thay
Hệ phương trình có nghiệm là
Số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình
Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn để tìm tập nghiệm, sau đó đối chiếu các đáp án xem số nào thuộc tập nghiệm.
Ta có:
Ta thấy
Bất đẳng thức nào sau đây mô tả: Điều kiện về tuổi
Cụm từ "ít nhất" mang ý nghĩa là lớn hơn hoặc bằng (
"Ít nhất 20 tuổi" tức là tuổi
Cho góc
Sử dụng tính chất của hai góc phụ nhau (hai góc có tổng bằng
Vì góc
Cho
Bước 1: Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông
Bước 2: Sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
Áp dụng định lí Pythagore vào
Khi đó,
Phần II. Tự luận
Giải các phương trình và hệ phương trình sau
a)
b)
c)
a) Đây là phương trình tích dạng
b) Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ.
Bước 2: Phân tích các mẫu thành nhân tử để tìm mẫu thức chung (chú ý hằng đẳng thức hiệu hai lập phương
Bước 3: Giải phương trình thu được và đối chiếu điều kiện.
c) Nhân phá các ngoặc ở cả hai phương trình, rút gọn đại lượng
a)
TH1:
TH2:
Vậy nghiệm của phương trình là
b)
Suy ra
TH1:
TH2:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
c) Ta có:
Vậy hệ phương trình có nghiệm là
a) Cho
b) Giải bất phương trình
a) Sử dụng tính chất của bất đẳng thức: Khi nhân/chia hai vế với số âm thì đổi chiều bất đẳng thức; khi cộng hai vế với cùng một số thì giữ nguyên chiều bất đẳng thức. Sử dụng tính chất bắc cầu.
b) Biến đổi đưa dấu trừ từ mẫu số lên tử số:
a) Vì
Suy ra
Vì
Vậy
b)
Vậy nghiệm của bất phương trình là
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Hai vòi nước cùng chảy vào bể nước cạn thì sau
Đây là dạng toán công việc làm chung - làm riêng.
Bước 1: Chọn hai ẩn là thời gian làm riêng để hoàn thành công việc của mỗi đối tượng
Bước 2: Biểu diễn năng suất trong một đơn vị thời gian (1 giờ) của mỗi vòi (
Bước 3: Giải hệ phương trình, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Đổi 1h30 phút =
Gọi thời gian vòi
Thời gian thời gian vòi
Trong 1 giờ, vòi
Trong 1 giờ, vòi
Vì trong 1 giờ cả hai vòi chảy được
Nên ta có phương trình:
Trong 1 h 30 phút vòi I chảy được:
Nếu mở vòi
Từ
Giải hệ phương trình ta tìm được
Vậy thời gian vòi I, vòi II chảy riêng đầy bể lần lượt là là 3 giờ, 6 giờ.
Cho tam giác
a) Cho
b) Chứng minh:
c) Đường thẳng đi qua
a) Sử dụng tỉ số lượng giác
b) Chứng minh tính chất trung tuyến tam giác vuông để có
c) Sử dụng tính chất tam giác đồng dạng và các cặp tam giác bằng nhau để suy ra góc tương ứng bằng

a) Xét
Xét
Xét
b)
Nên
Xét
Xét
Do đó,
Suy ra
hay
Suy ra
Xét
Xét
Mặt khác,
Ta có
Hay
Vậy
c) Gọi
Có
Chứng minh được
Suy ra
Xét
Do đó,
Suy ra
Xét
DK chung
Suy ra
Suy ra
Vậy
Bạn Hà đi xe đạp từ nhà đến trường phải leo lên một con dốc
a) Tính quãng đường lên dốc (làm tròn đến hàng đơn vị)
b) Tính thời gian bạn Hà đi từ

a) Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính độ dài các cạnh.
b) Đổi các quãng đường từ m sang km.
Sử dụng công thức
a) Áp dụng tỉ số lượng giác của giác nhọn trong
Suy ra
Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn
Suy ra
Vậy quãng đường lên dốc khoảng 380 m
b) Đổi
Thời gian bạn Hà đi xe đạp từ
Vậy thời gian bạn Hà đi xe đạp từ





