Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Phước Thạnh – TP HCM
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây đúng
Tập hợp gồm các phần tử a, 5, b, 7. Nếu thuộc tập hợp thì viết ; nếu không thuộc tập hợp thì viết .
Vì là một phần tử thuộc tập hợp nên cách viết đúng là
Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
Tập hợp các số tự nhiên .
Trong các số đã cho, là số tự nhiên.
Số lớn nhất có chữ số khác nhau là
Số tự nhiên có 3 chữ số lớn nhất phải có hàng trăm lớn nhất (chữ số 9), hàng chục lớn nhất khác hàng trăm (chữ số 8), hàng đơn vị lớn nhất khác hàng trăm và hàng chục (chữ số 7).
Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987.
Thứ tự thực hiện phép tính: là
Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ.
Thứ tự thực hiện trong biểu thức là: Lũy thừa Nhân Trừ Cộng.
Kết quả của là
Áp dụng công tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số: ().
.
Trong các số sau, số chia hết cho là
Các số có tổng các chữ số chia hết cho thì chia hết cho .
Tổng các chữ số là nên .
Số nguyên tố trong các số sau là
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn , chỉ có hai ước là và chính nó.
(hợp số).
29 chỉ có ước là và 29 nên 29 là số nguyên tố.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho . Nếu chia hết cho thì là ước của , kí hiệu Ư .
Ta có Ư(7). Do đó Ư(7).
Trong các số sau, số nào không phải là ước của ?
Các ước tự nhiên của 12 là các số mà 12 chia hết.
Ư . Do đó Ư(12)
Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
Số là bội của () nếu .
Vì nên là bội của .
Phân số nào là phân số tối giản, trong các phân số sau?
Phân số tối giản là phân số mà cả tử và mẫu không cùng chia hết cho số nào khác .
Ta có có ƯCLN nên là phân số tối giản.
Cho lục giác đều , khẳng định nào sau đây là đúng

Trong lục giác đều ABCDEF, ba đường chéo chính AD, BE, CF bằng nhau.
Lục giác đều ABCDEF có các đường chéo chính bằng nhau: . Do đó khẳng định là đúng.
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
Cho tập hợp . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Số chia hết cho có chữ số tận cùng là hoặc .
Số chia hết cho có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8.
Số chia hết cho có tổng các chữ số chia hết cho .
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn có nhiều hơn ước.
Xét tập hợp :
a) Các số chia hết cho là: 20 (chỉ có 1 số) Sai.
b) Các số chia hết cho 2 là: 20; 22 (có 2 số) Đúng.
c) Các số chia hết cho 3 là: 21 () (có 1 số) Đúng.
d) Số 23 chỉ có ước là và 23 nên 23 là số nguyên tố Sai.
Cho hình vuông có . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

Hình vuông có 4 góc bằng nhau và bằng , 4 cạnh bằng nhau, 2 đường chéo bằng nhau.
Xét hình vuông ABCD có cạnh :
a) Các góc của hình vuông bằng Sai.
b) Hai đường chéo AC và BD bằng nhau () Đúng.
c) Độ dài đường chéo BD lớn hơn cạnh hình vuông () Sai.
d) Các cạnh bằng nhau nên Đúng.
Phần 3. Tự luận
Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn bằng cách liệt kê các phần tử.
Số tự nhiên nhỏ hơn bao gồm các số 0, 1, 2, 3. Liệt kê các số này vào trong cặp dấu ngoặc nhọn .
Các số La Mã và được viết trong hệ thập phân là?
Quy đổi kí hiệu La Mã: .
và
Viết số và dưới dạng số La Mã.
Biểu diễn số thập phân sang chữ số La Mã tương ứng: ; .
và
Tìm Ư và ?
1. Tìm tập hợp Ư(20) bằng cách lấy 20 chia lượt cho các số từ 1 đến 20.
2. Lọc các số thuộc Ư(20) thỏa mãn điều kiện .
Ư
Vì Ư và
Vậy
a) Biểu diễn số dưới dạng tổng các lũy thừa của .
b) Tìm BCNN .
a) Tách số theo các hàng (nghìn, trăm, chục, đơn vị) rồi viết dưới dạng tích với các lũy thừa của 10.
b) Phân tích các số ra thừa số nguyên tố, chọn ra các thừa số chung và riêng với số mũ lớn nhất để tính .
a) \(2345 = 2\mspace{6mu} 000 + 300 + 400 + 5\)
b) Ta có:
Do đó, BCNN
Thực hiện phép tính:
a) \(47\mspace{6mu} \cdot \mspace{6mu} 64 + 47\mspace{6mu} \cdot \mspace{6mu} 36\);
b) \(210 + 90\mspace{6mu} \cdot \mspace{6mu}\left\lbrack {65 - \left( {18 - 10} \right)^{2}} \right\rbrack\).
a) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
b) Thực hiện đúng thứ tự phép tính trong ngoặc trước:
lũy thừa nhân cộng.
a)
\(= 47.\left( {64 + 36} \right) = 47.100 = 4\mspace{6mu} 700\)
b)
An đã lập kế hoạch trong vòng ngày sẽ tiết kiệm mỗi ngày \(10\mspace{6mu} 000\) đồng để mua một món quà tặng mẹ nhân dịp sinh nhật. Thực tế ngày đầu mỗi ngày An đã tiết kiệm được \(10\mspace{6mu} 000\) đồng, nhưng món quà An dự định mua tặng mẹ có giá \(350\mspace{6mu} 000\) đồng. Hỏi ngày còn lại mỗi ngày An phải tiết kiệm bao nhiêu tiền để có thể mua món quà sinh nhật đó tặng mẹ?
- Tính số tiền An tiết kiệm được trong 25 ngày đầu bằng phép nhân.
- Tính số tiền An còn thiếu bằng cách lấy tổng giá trị món quà trừ đi số tiền đã tiết kiệm được.
- Lấy số tiền còn thiếu chia cho 5 ngày để tìm số tiền mỗi ngày còn lại cần tiết kiệm.
Số tiền An còn thiếu để mua quà cho mẹ sau ngày tiết kiệm là:
\(350\mspace{6mu} 000 - \left( {10\mspace{6mu} 000.25} \right) = 100\mspace{6mu} 000\) (đồng)
ngày còn lại mỗi ngày An phải tiết kiệm số tiền là:
\(100\mspace{6mu} 000:5 = 20\mspace{6mu} 000\) (đồng)





