Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Phước Thạnh – TP HCM

Lớp 6
90 phút
21 câu hỏi

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1:

Cho tập hợp A={a ;  5 ;  b ;  7}A = \left\{ {a\,;\,\, 5\,;\,\, b\,;\,\, 7} \right\}. Cách viết nào sau đây đúng

A.
5∉A5 \notin A
B.
0∈A0 \in A
C.
7∉A7 \notin A
D.
a∈Aa \in A
Câu 2:

Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

A.
3,53,5
B.
65\dfrac{6}{5}
C.
00
D.
−5- 5
Câu 3:

Số lớn nhất có 33 chữ số khác nhau là

A.
987987
B.
999999
C.
998998
D.
876876
Câu 4:

Thứ tự thực hiện phép tính: 200−3  ⋅  42+5200 - 3\,\, \cdot \,\, 4^{2} + 5 là

A.
Lũy thừa →\rightarrow nhân →\rightarrow trừ →\rightarrow cộng
B.
Lũy thừa →\rightarrow trừ →\rightarrow nhân →\rightarrow cộng
C.
Trừ →\rightarrow lũy thừa →\rightarrow nhân →\rightarrow cộng
D.
Trừ →\rightarrow cộng →\rightarrow lũy thừa →\rightarrow nhân.
Câu 5:

Kết quả của 36:323^{6}:3^{2} là

A.
343^{4}
B.
383^{8}
C.
3123^{12}
D.
333^{3}
Câu 6:

Trong các số sau, số chia hết cho 99 là

A.
17281728
B.
12341234
C.
34513451
D.
19021902
Câu 7:

Số nguyên tố trong các số sau là

A.
2121
B.
2929
C.
3535
D.
4949
Câu 8:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
5∈5 \in Ư (7)(7)
B.
7∈7 \in Ư (7)(7)
C.
4∈4 \in Ư (7)(7)
D.
6∈6 \in Ư (7)(7)
Câu 9:

Trong các số sau, số nào không phải là ước của 1212?

A.
11
B.
44
C.
66
D.
2424
Câu 10:

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A.
66 là ước của 11
B.
55 là bội của 2020
C.
1818 là bội của 66
D.
2525 là ước của 55
Câu 11:

Phân số nào là phân số tối giản, trong các phân số sau?

A.
510\dfrac{5}{10}
B.
814\dfrac{8}{14}
C.
12120\dfrac{12}{120}
D.
720\dfrac{7}{20}
Câu 12:

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF, khẳng định nào sau đây là đúng

A.
AB=FCAB = FC
B.
BC=CFBC = CF
C.
AD=BEAD = BE
D.
AF=BEAF = BE.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai

Câu 1:

Cho tập hợp A={20 ;  21 ;  22 ;  23}A = \left\{ {20\,;\,\, 21\,;\,\, 22\,;\,\, 23} \right\}. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)
Có 22 số chia hết cho 55.
b)
Có 22 số chia hết cho 22.
c)
Có 11 số chia hết cho 33.
d)
Các số trong tập hợp AA đều là hợp số.
Câu 2:

Cho hình vuông ABCDABCD có AB=6 cmAB = 6\,\text{cm}. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)
Các góc của hình vuông bằng nhau và bằng 6060 độ.
b)
AC=BDAC = BD.
c)
BD=6 cmBD = 6\,\text{cm}.
d)
BC=6 cmBC = 6\,\text{cm}.

Phần 3. Tự luận

Câu 1:

Viết tập hợp AA các số tự nhiên nhỏ hơn 44 bằng cách liệt kê các phần tử.

Câu 2:

Các số La Mã VIIVII và XVXV được viết trong hệ thập phân là?

Câu 3:

Viết số 99 và 2626 dưới dạng số La Mã.

Câu 4:

Tìm x∈x \in Ư (20)(20) và x≥5x \geq 5?

Câu 5:

a) Biểu diễn số 23452345 dưới dạng tổng các lũy thừa của 1010.

b) Tìm BCNN (42,60)\left( {42, 60} \right).

Câu 6:

Thực hiện phép tính:

a) \(47\mspace{6mu} \cdot \mspace{6mu} 64 + 47\mspace{6mu} \cdot \mspace{6mu} 36\);

b) \(210 + 90\mspace{6mu} \cdot \mspace{6mu}\left\lbrack {65 - \left( {18 - 10} \right)^{2}} \right\rbrack\).

Câu 7:

An đã lập kế hoạch trong vòng 3030 ngày sẽ tiết kiệm mỗi ngày \(10\mspace{6mu} 000\) đồng để mua một món quà tặng mẹ nhân dịp sinh nhật. Thực tế 2525 ngày đầu mỗi ngày An đã tiết kiệm được \(10\mspace{6mu} 000\) đồng, nhưng món quà An dự định mua tặng mẹ có giá \(350\mspace{6mu} 000\) đồng. Hỏi 55 ngày còn lại mỗi ngày An phải tiết kiệm bao nhiêu tiền để có thể mua món quà sinh nhật đó tặng mẹ?

Gửi bài