Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 - Đề số 9

Lớp 6
60 phút
24 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Cho tập hợp Q = {x; y; a; b}, cách viết nào sau đây là đúng?

A.
x∈Qx \in {\mathbb{Q}}
B.
x∉Qx \notin {\mathbb{Q}}
C.
c∈Qc \in {\mathbb{Q}}
D.
b∉Qb \notin {\mathbb{Q}}
Câu 2:

Cho tập hợp M = {x ∈\inN\mathbb{N}| 17 ≤ x < 21}, tập hợp M được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A.
 M = {18; 19; 20; 21}
B.
 M = {17; 18; 19; 20}
C.
 M = {17; 18; 19; 20; 21}
D.
 M = {18; 19; 20}
Câu 3:

Tích 45.43 bằng

A.
 48
B.
 415
C.
 1615
D.
 88
Câu 4:

Số 20601

A.
Chia hết cho 2
B.
Chia hết cho 2 và 3
C.
Chia hết cho 9
D.
Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Câu 5:

Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là

A.
Tăng 8 đơn vị số với số tự nhiên cũ.
B.
Tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.
C.
Giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
D.
Tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
Câu 6:

Kết quả của phép tính 56. 54: 53 là

A.
513
B.
58
C.
57
D.
108
Câu 7:

Lũy thừa 33 có giá trị bằng

A.
27
B.
9
C.
6
D.
18
Câu 8:

Khẳng định nào sau đây đúng

A.
A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố
B.
A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.
C.
A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.
D.
A = {6; 7} là tập hợp các hợp số.
Câu 9:

Số 12 có bao nhiêu ước số?

A.
6
B.
5
C.
4
D.
3
Câu 10:

Trong các số sau số nào chia hết cho 3: 214; 428; 2022; 2023

A.
214
B.
428
C.
2022
D.
2023
Câu 11:

Kết quả viết tích 28. 24 dưới dạng một lũy thừa là

A.
212
B.
24
C.
232
D.
22
Câu 12:

Cho tập hợp Q={15} . Dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của Q là

A.
Q = {x ∈\in N\mathbb{N}| 14 < x < 15}
B.
Q = {x ∈\in N\mathbb{N}| 14 ≤ x ≤ 15}
C.
Q = {x ∈\in N\mathbb{N}| 14 ≤ x < 15}
D.
Q = {x ∈\in N\mathbb{N}| 14 < x ≤ 15}
Câu 13:

Hiệu 11.9.5.2 – 50 chia hết cho

A.
2 và 5
B.
3 và 5
C.
2 và 11
D.
5 và 11
Câu 14:

Cho tập hợp A = { x ∈ N\mathbb{N}| 4 < x ≤ 9}. Kết luận nào sau đây không đúng

A.
9 ∈ A
B.
4 ∈ A
C.
Tập hợp A có 5 phần tử
D.
Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 9
Câu 15:

Các số 2; 4; 11.Số nào là hợp số?

A.
2
B.
4
C.
11
D.
Cả 3 số trên.
Câu 16:

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4 cm. Chu vi của hình vuông ABCD là

A.
16 cm
B.
8 cm
C.
12 cm
D.
6 cm
Câu 17:

Cho hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh là a và b. Công thức tính diện tích hình chữ nhật đó là

A.
S = a + b
B.
S = a.b
C.
S = 2.( a + b)
D.
S = 2.a.b
Câu 18:

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 6cm. Diện tích hình vuông ABCD là

A.
36 cm
B.
12 cm2
C.
24 cm2
D.
36 cm2
Câu 19:

Cho hình thoi MNPQ có độ dài hai đường chéo là m và n. Công thức tính diện tích hình thoi MNPQ là

A.
S = 4. m
B.
S = 4. n
C.
S = 12\dfrac{1}{2} m. n
D.
S = 4 m. n
Câu 20:

Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài hai cạnh là 2cm và 4cm. Chu vi hình chữ nhật đó là

A.
12cm
B.
8cm
C.
16cm
D.
36cm

Phần II. Tự luận

Câu 1:

Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn x ∈ B(23) và 23≤ x < 117

Câu 2:

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a. 23.43 + 42

b. 71.(132-79) + 29.53

Câu 3:

Tìm số tự nhiên x biết: ( 2x – 1)2 = 121

Câu 4:

Tổng sau có chia hết cho 3 không? Vì sao?

A = 2+ 22 + 23 + 24 + 25 + 26 +…+ 248 + 249 + 250

Gửi bài