Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 - Đề số 4

Lớp 6
90 phút
16 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Trong các cách viết sau đây, cách viết đúng là:

A.
1,5∈N1,5 \in \text{N}
B.
0∈N*0 \in \text{N}^{\text{*}}
C.
0∈N0 \in \text{N}
D.
0∉N0 \notin \text{N}
Câu 2:

Cho tập hợp H={x∈N*∣x≤10}H = \left\{ {x \in N^{\text{*}} \mid x \leq 10} \right\}. Số phần tử của tập hợp H là:

A.
9 phần tử
B.
10 phần tử
C.
11 phần tử
D.
12 phần tử
Câu 3:

Cho số 13 254 ta có:

A.
Giá trị của chữ số 2 bằng nửa giá trị của chữ số 4
B.
Giá trị của chữ số 2 bằng 5 lần giá trị của chữ số 4
C.
Giá trị của chữ số 2 bằng 50 lần giá trị của chữ số 4
D.
Giá trị của chữ số 2 bằng 500 lần giá trị của chữ số 4
Câu 4:

Viết kết quả phép tính 74.727^{4}.7^{2} dưới dạng một lũy thừa ta được:

A.
787^{8}
B.
49849^{8}
C.
14614^{6}
D.
767^{6}
Câu 5:

Viết kết quả phép tính 46:434^{6}:4^{3} dưới dạng một lũy thừa ta được:

A.
131^{3}
B.
434^{3}
C.
424^{2}
D.
4
Câu 6:

Cho 4 số tự nhiên: 1234; 3456; 5675; 7890. Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là:

A.
1234
B.
3456
C.
5675
D.
7890
Câu 7:

Số các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là:

A.
6 số
B.
7 số
C.
8 số
D.
9 số
Câu 8:

Trong các tổng dưới đây, tổng chia hết cho 7 là:

A.
14+3514 + 35
B.
21+1521 + 15
C.
17+4917 + 49
D.
70+2770 + 27
Câu 9:

ƯCLN(6,8) là:

A.
48
B.
36
C.
24
D.
2
Câu 10:

Trong các hình sau đây, hình nào là hình lục giác đều?

A white background with blue lines

Description automatically generated

A.
Hình (1)
B.
Hình (2)
C.
Hình (3)
D.
Hình (4)
Câu 11:

Hai đường chéo của hình chữ nhật có các đặc điểm là:

A.
Vuông góc với nhau
B.
Bằng nhau
C.
Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D.
Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 12:

Hình 1 có tất cả nhiêu hình tam giác?

A drawing of a triangle

Description automatically generated

Hình a

A.
5 hình
B.
7 hình
C.
14 hình
D.
15 hình

Phần II. Tự luận

Câu 13:

Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể):

a) 125+70+375+230125 + 70 + 375 + 230

b) 4.52−3.23+75:734.5^{2} - 3.2^{3} + 7^{5}:7^{3}

c) 120:{54−[50:2−(32−2.4)]}120:\left\{ {54 - \left\lbrack {50:2 - \left( {3^{2} - 2.4} \right)} \right\rbrack} \right\}

d) 46.(2022+2.11)+54.(2022+2.11)46.\left( {2022 + 2.11} \right) + 54.\left( {2022 + 2.11} \right)

Câu 14:

Tìm số tự nhiên x biết:

a) 3.x+27=1623.x + 27 = 162

b) 3x−12=32022:320203\text{x} - 12 = 3^{2022}:3^{2020}

Câu 15:

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 m8\text{~m}, chiều rộng 4 m4\text{~m}.Tính chu vi và diện tích của nền nhà đó.

Câu 16:

Cho A=1+3+32+…+32021\text{A} = 1 + 3 + 3^{2} + \ldots + 3^{2021}. Chứng tỏ rằng A\text{A} chia hết cho 4.

Gửi bài