Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 5 Trường TH & THCS Ngọc Lâm - Hưng Yên năm 2025 - 2026

Lớp 5
0 phút
14 câu hỏi
Câu 1:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 23\dfrac{2}{3} chiều dài.

a. Tính diện tích thửa ruộng đó?

b. Người ta trồng khoai trên thửa ruộng đó, biết rằng cứ 10m2 thì thu hoạch được 70kg khoai tây. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai tây?

Câu 2:

Tính

a) 4 35\dfrac{3}{5} - 2 14\dfrac{1}{4} = ……………………………………………..………………………………..

b) 2 23\dfrac{2}{3} : 1 25\dfrac{2}{5} = ……………………………………………………………………..………

Câu 3:

Lan gieo xúc xắc nhiều lần liên tiếp và được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
Số lần lặp lại 3 4 1 2 3 0

a) Lan đã gieo xúc xắc tất cả ....................................... lần.

b) Viết tỉ số của số lần xuất hiện mặt chẵn và tổng số lần gieo xúc xắc: .............

Câu 4:

Quan sát các đồng hồ và thực hiện yêu cầu sau:

Đồng hồ F chỉ mấy giờ thì phù hợp với quy luật? Điền vào chỗ chấm................................

Câu 5:

Đồng hồ bên có số đo góc là:

A.

90°

B.

120°

C.

30°

D.

150°

Câu 6:

Một hình vuông có cạnh là 23\dfrac{2}{3} m thì chu vi hình vuông là:

A.

49\dfrac{4}{9} m

B.

212\dfrac{2}{12} m

C.

2 23\dfrac{2}{3} m

D.

43\dfrac{4}{3} m

Câu 7:

2 ha 13 m2 = .........ha

A.

213

B.

2,13

C.

2,013

D.

2,0013

Câu 8:

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: 14 km2 6 ha = .........ha

A.

14006

B.

1406

C.

1460

D.

146

Câu 9:

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

A.

0,74 ; 0,75 ; 1,13 ; 2,03

B.

6; 6,5; 6,12; 6,98

C.

7,08 ; 7,5 ; 7,503; 7,11

D.

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,108

Câu 10:

Làm tròn đến số Pi : 3,141592......đến hàng phần trăm là:

A.

3,14

B.

0,314

C.

31,4

D.

3,15

Câu 11:

Chữ số 7 trong số thập phân 2,357 có giá trị là:

A.

7

B.

710\dfrac{7}{10}

C.

0,07

D.

71000\dfrac{7}{1000}

Câu 12:

Số thập phân “Bảy mươi lăm phẩy ba mươi ba” có phần thập phân là:

A.

75

B.

53

C.

37

D.

33

Câu 13:

Số thập phân bằng với 0,279 là:

A.

0,0279

B.

0,2790

C.

2,079

D.

0,2079

Câu 14:

Cho các phân số sau 151046300791000241 00\dfrac{15}{10}\dfrac{46}{300}\dfrac{79}{1000}\dfrac{24}{1\mathbf{~}00}. Có .... phân số thập phân.

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Gửi bài