Đề thi giữa kì 1 môn Toán 5 trường Tiểu học Long Hiệp - Minh Long năm học 2024 - 2025

Lớp 5
40 phút
11 câu hỏi
Câu 1:

Tính nhanh:

a) 1997 x 18 + 80 x 1997 + 3994

b) 411×713×33142\dfrac{4}{11} \times \dfrac{71}{3} \times \dfrac{33}{142}

Câu 2:

Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 250m; chiều dài hơn chiều rộng 150m. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị là héc – ta.

Câu 3:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 34 m2 = ............. dm2

2 tạ = ............. kg

b) 5m 4 dm = ........... m

15 m2 = ................ ha

16 dm2 = ............. m2

2 ngày 3 giờ = .......... giờ

Câu 4:

Tính

a) 72+132=............................................\dfrac{7}{2} + \dfrac{13}{2} = ............................................

b) 3−518=...............................................3 - \dfrac{5}{18} = ...............................................

c) 14×67=..................................................14 \times \dfrac{6}{7} = ..................................................

d) 349:179=............................................\dfrac{34}{9}:\dfrac{17}{9} = ............................................

Câu 5:

Trong các số sau: 4,215; 4,125; 4,89; 4,9 số lớn nhất là:

A.

4,215

B.

4,125

C.

4,89

D.

4,9

Câu 6:

Diện tích bàn học của em có thể là số đo nào sau đây?  

A.

 48 cm2

B.

 48 dm2

C.

 48 m2

D.

 48 mm2

Câu 7:

Quãng đường từ nhà An tới trường dài 1,23km. Vậy số ki-lô-mét đường từ nhà An tới trường làm tròn đến hàng phần mười là:

A.

1,2 km

B.

1,3 km

C.

1,4 km

D.

1,1 km

Câu 8:

Phân số 156100\dfrac{156}{100} được viết dưới dạng hỗn số là:

A.

15610015\dfrac{6}{100} 

B.

1561001\dfrac{56}{100}

C.

15610001\dfrac{56}{1000}

D.

156101\dfrac{56}{10}

Câu 9:

Số thập phân gồm hai chục, 1 đơn vị, hai phần trăm được viết là:

A.

21,2

B.

210,02

C.

201,20

D.

21,02

Câu 10:

Số thập phân 105,201 đọc là:

A.

Một linh lăm phẩy hai không một

B.

Một trăm linh lăm phẩy hai trăm không một

C.

Một trăm linh năm phẩy hai trăm linh một

D.

Một trăm không năm phẩy hai trăm linh một.

Câu 11:

Chữ số 6 trong số thập phân 0,069 thuộc hàng nào?

A.

Hàng phần mười

B.

Hàng phần trăm

C.

Hàng phần nghìn

D.

Hàng đơn vị

Gửi bài