Đề thi HK1 Tiếng Anh 9 - Đề số 4
FlashcardsHọc Flashcards
Ghi nhớ nhanh các công thức và kiến thức trọng tâm.
Tốc độĐấu trường tốc độ
Làm từng câu hỏi dưới áp lực thời gian.
Listen to a conversation about Mia’s dream house. Select T (true) or F (false).
1. Mia's dream home is located on a hill along the coast.
True
False
1.
Mia's dream home is located on a hill along the coast.
(Ngôi nhà mơ ước của Mia có vị trí nằm trên một ngọn đồi dọc theo bờ biển.)
Thông tin: Mia: It's a good idea to live on a coastal hill, because a hill along the coast offers a peaceful environment. I love the views too. They're beautiful.
(Sống ở một ngọn đồi bên bờ biển là một ý hay, vì một ngọn đồi dọc theo bờ biển đem lại một môi trường yên bình. Mình cũng yêu thích cảnh quan nữa. Chúng rất đẹp.)
Đáp án: T
2. Mia prefers to live in a cottage rather than a palace.
True
False
2.
Mia prefers to live in a cottage rather than a palace.
(Mia thích sống trong một ngôi nhà nhỏ hơn là một cung điện.)
Thông tin: Mia: Well, I think a mansion or a cottage will be great, but I prefer a mansion. It's spacious and more comfortable.
(Chà, mình nghĩ là biệt thự hay nhà nhỏ sẽ rất tuyệt nhưng mình thích biệt thự hơn. Nó rộng rãi và thoải mái hơn.)
Đáp án: F
3. Mia enjoyed living on the coast.
True
False
3.
Mia enjoyed living on the coast.
(Mia thích sống ở bờ biển.)
Thông tin: Mia: Thanks, Smith. I'm interested in living on the coast, and I think it will be the perfect place for me to escape the noisy city.
(Cám ơn, Smith. Mình thích việc sống ở bờ biển và mình nghĩ nó sẽ là nơi hoàn hảo để trốn khỏi thành phố ồn ào.)
Đáp án: T
4. Mia prefers a kitchen with only basic cooking equipment.
True
False
4.
Mia prefers a kitchen with only basic cooking equipment.
(Mia thích một căn bếp với các dụng cụ nấu ăn đơn giản hơn.)
Thông tin: Mia: I prefer a comfortable lifestyle. A well-equipped kitchen is essential for me, as I love to cook and enjoy the views while doing so.
(Mình thích lối sống thoải mái. Một căn bếp đầy đủ dụng cụ là cần thiết cho mình vì mình thích nấu ăn và ngắm cảnh khi nấu.)
Đáp án: F
5. Mia enjoys having a quiet space to read books.
True
False
5.
Mia enjoys having a quiet space to read books.
(Mia thích có một không gian yên tĩnh để đọc sách.)
Thông tin: Mia: Well, I prefer a private study room that offers a quiet place for both work and leisure reading.
(Chà, mình muốn có một phòng học riêng tư đem lại một nơi yên tĩnh để làm việc và đọc sách lúc rảnh.)
Đáp án: T
Select the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
space
create
nature
program
Kiến thức: Phát âm “a”
A. space /speɪs/
B. create /kriˈeɪt/
C. nature /ˈneɪtʃə(r)/
D. program /ˈprəʊɡræm/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /æ/, phần gạch chân các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/.
Đáp án: D
health
break
steak
great
Kiến thức: Phát âm “ea”
A. health /helθ/
B. break /breɪk/
C. steak /steɪk/
D. great /ɡreɪt/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /e/, phần gạch chân các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/.
Đáp án: A
sunblock
cupcake
surprise
uncle
Kiến thức: Phát âm “u”
A. sunblock /ˈsʌnblɒk/
B. cupcake /ˈkʌpkeɪk/
C. surprise /səˈpraɪz/
D. uncle /ˈʌŋkl/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /ʌ/, phần gạch chân các đáp án còn lại phát âm là /ə/.
Đáp án: C
Select the word that has a stress pattern different from the others.
machine
sensor
system
panel
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
A. machine /məˈʃiːn/
B. sensor /ˈsensə(r)/
C. system /ˈsɪstəm/
D. panel /ˈpænl/
Trọng âm đáp án A rơi vào âm tiết thứ hai, trọng âm các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
Đáp án: A
bakery
monument
museum
traveler
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
A. bakery /ˈbeɪkəri/
B. monument /ˈmɒnjumənt/
C. museum /mjuˈziːəm/
D. traveler /ˈtrævələ(r)/
Trọng âm đáp án C rơi vào âm tiết thứ hai, trọng âm các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
Đáp án: C
Choose the best options.
Lucy said that she ___________ the roller coaster the next day.
tried
will try
would try
try
Kiến thức: Câu trần thuật
Dấu hiệu “the next day” => thì tương lai đơn: S + will + V0
Câu tường thuật: will => would
Lucy said that she would try the roller coaster the next day.
(Lucy nói rằng cô ấy sẽ thử tàu lượn siêu tốc vào ngày hôm sau.)
Đáp án: C
The most valuable _________ in our house is the antique cupboard.
furniture
appliance
equipment
facility
Kiến thức: Từ vựng
A. furniture (n): đồ nội thất
B. appliance (n): đồ gia dụng
C. equipment (n): thiết bị
D. facility (n): cơ sở vật chất
The most valuable furniture in our house is the antique cupboard.
(Đồ có giá trị nhất trong nhà là một cái tủ cổ.)
Đáp án: A
Our family installed a _________ to make electricity for our house.
voice assistant
solar panel
game console
TV set
Kiến thức: Từ vựng
A. voice assistant (n): trợ lí bằng giọng nói
B. solar panel (n): pin mặt trời
C. game console (n): máy chơi game cầm tay
D. TV set (n): ti vi
Our family installed a solar panel to make electricity for our house.
(Gia đình chúng tôi lắp đặt một tấm pin mặt trời để tạo ra điện cho nhà mình.)
Đáp án: B
My uncle is working for a factory _________ makes indoor furniture.
that
who
whose
whom
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
A. that: đại từ quan hệ thay thế cho “which/ who/ whom” trong mệnh đề quan hệ xác định
B. who: đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò chủ ngữ/ tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
C. whose: luôn được theo sau bởi danh từ, thay cho danh từ mang nghĩa sở hữu
D. whom: đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
“factory” (nhà máy) là một danh từ chỉ vật, ta điền đại từ quan hệ which/that vào chỗ trống.
My uncle is working for a factory that makes indoor furniture.
(Bác tôi đang làm việc cho một nhà máy làm nội thất trong nhà.)
Đáp án: A
Let's go to the __________. I want to see some famous statues there.
hostel
monument
theatre
restaurant
Kiến thức: Từ vựng
A. hostel (n): nhà nghỉ
B. monument (n): đài kỷ niệm
C. theatre (n): nhà hát
D. restaurant (n): nhà hàng
Let's go to the monument. I want to see some famous statues there.
(Hãy cùng đến đài tưởng niệm đi. Mình muốn thấy một vài bức tượng nổi tiếng ở đó.)
Đáp án: B
We are very excited about riding the _________ this weekend.
bed and breakfast
roller coaster
convenience store
historic site
Kiến thức: Từ vựng
A. bed and breakfast (n): khách sạn có dịch vụ ăn sáng
B. roller coaster (n): tàu lượn siêu tốc
C. convenience store (n): cửa hàng tiện lợi
D. historic site (n): di tích lịch sử
We are very excited about riding the roller coaster this weekend.
(Chúng tôi rất phấn khích về việc đi chơi tàu lượn siêu tốc vào cuối tuần này.)
Đáp án: B
My mom's pork _________ are my favorite breakfast food.
bakery
dumplings
pastry
sandwich
Kiến thức: Từ vựng
A. bakery (n): tiệm bánh
B. dumplings (n): bánh bao nhỏ
C. pastry (n): bánh bột nhào
D. sandwich (n): bánh mì lát
My mom's pork dumplings are my favorite breakfast food.
(Bánh bao nhỏ nhân thịt lợn của mẹ tôi là món ăn sáng ưa thích của tôi.)
Đáp án: B
I asked the receptionist if __________ a bakery near the hotel.
there is
was there
there was
is there
Kiến thức: Câu trần thuật
Câu hỏi Yes/No trong câu trần thuật: S1 + asked + O + if + S2 + V (lùi thì).
I asked the receptionist if there was a bakery near the hotel.
(Tôi hỏi lễ tân liệu có tiệm bánh nào ở gần khách sạn không.)
Đáp án: C
Could you show me ________ to use the air conditioner?
how
what
when
where
Kiến thức: Từ để hỏi
A. how: làm thế nào
B. what: cái gì
C. when: khi nào
D. where: ở đâu
Could you show me how to use the air conditioner?
(Bạn có thể cho tôi biết làm cách nào để sử dụng điều hòa không?)
Đáp án: A
The Taj Mahal's marble architecture never fails to __________ visitors.
impressive
impression
impress
impressed
Kiến thức: Dạng của từ
fail + to V: không thể làm được việc gì => chỗ trống cần 1 động từ nguyên thể
A. impressive (adj): có ấn tượng
B. impression (n): sự ấn tượng
C. impress (v): gây ấn tượng
D. impressed (adj): bị ấn tượng
The Taj Mahal's marble architecture never fails to impress visitors.
(Kiến trúc cẩm thạch của đền Taj Mahal chưa bao giờ không gây ấn tượng cho du khách.)
Đáp án: C
Read the text about smart homes. Choose the best options.
A smart home is a house or living space that uses devices and technology to automate and control many different aspects (21)________ our daily life. For example, we can monitor security, temperature, entertainment or any system in our houses while we are at work or on vacation. Our home's devices (22)________ are connected to the internet allow us to do that. Then we can easily control them remotely by using a smartphone, tablet or laptop. (23)________ , these smart devices can learn from our behavior and make changes when necessary. For instance, if we repeatedly enter the wrong password to unlock the door, they will lock it. Smart homes certainly give us lots of comfort. However, there are disadvantages of (24)________ in a smart home. One of the biggest concerns is security. Because the devices are always connected to the internet, we risk losing control of the house to hackers who illegally gain access to our house via the internet. The cost of the technology used in a smart home is (25)________ concern. It might take a large amount of money to build a smart house, which is a real barrier to many people.
Kiến thức: Giới từ
aspect of sth: khía cạnh về điều gì đó
A smart home is a house or living space that uses devices and technology to automate and control many different aspects of our daily life.
(Một ngôi nhà thông minh là một ngôi nhà hay một không gian sống dùng các thiết bị và công nghệ để tự động hóa và điều khiển nhiều khía cạnh của đời sống hằng ngày của bạn.)
Đáp án: C
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
A. that: đại từ quan hệ thay thế cho “which/ who/ whom” trong mệnh đề quan hệ xác định
B. who: đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò chủ ngữ/ tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
C. whom: đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ người, đóng vai trò tân ngữ trong mệnh đề quan hệ
D. whose: luôn được theo sau bởi danh từ, thay cho danh từ mang nghĩa sở hữu
“device” (thiết bị) là một danh từ chỉ vật, ta điền đại từ quan hệ which/that vào chỗ trống.
Our home's devices that are connected to the internet allow us to do that.
(Các thiết bị ở nhà được kết nối với internet cho phép chúng ta làm chuyện đó.)
Đáp án: A
Kiến thức: Từ vựng
A. Sadly (adv): buồn thay
B. Unfortunately (adv): không may thay
C. Interestingly (adv): thú vị thay
D. Unhappily (adv): một cách không hạnh phúc
Interestingly, these smart devices can learn from our behavior and make changes when necessary.
(Thú vị thay, những thiết bị thông minh này có thể học được từ hành vi của chúng ta và thay đổi khi cần thiết.)
Đáp án: C
Kiến thức: Dạng của động từ
disadvantage of V-ing: khuyết điểm của việc gì
However, there are disadvantages of living in a smart home.
(Tuy nhiên, sống trong nhà thông minh có nhiều khuyết điểm.)
Đáp án: D
Kiến thức: Đại từ
A. other + danh từ số nhiều: những cái khác
B. another + danh từ số ít: một cái khác nữa
C. others: những cái khác
D. the other + danh từ số ít: một người hoặc vật còn lại
Câu trước đã có “One of the biggest concerns” => câu tiếp theo phải là “another”
The cost of the technology used in a smart home is another concern.
(Chi phí công nghệ dùng trong một ngôi nhà thông minh cũng là một nỗi lo khác.)
Đáp án: B
Bài hoàn chỉnh:
A smart home is a house or living space that uses devices and technology to automate and control many different aspects (21) of our daily life. For example, we can monitor security, temperature, entertainment or any system in our houses while we are at work or on vacation. Our home's devices (22) that are connected to the internet allow us to do that. Then we can easily control them remotely by using a smartphone, tablet or laptop. (23) Interestingly, these smart devices can learn from our behavior and make changes when necessary. For instance, if we repeatedly enter the wrong password to unlock the door, they will lock it. Smart homes certainly give us lots of comfort. However, there are disadvantages of (24) living in a smart home. One of the biggest concerns is security. Because the devices are always connected to the internet, we risk losing control of the house to hackers who illegally gain access to our house via the internet. The cost of the technology used in a smart home is (25) another concern. It might take a large amount of money to build a smart house, which is a real barrier to many people.
Tạm dịch:
Một ngôi nhà thông minh là một ngôi nhà hay một không gian sống dùng các thiết bị và công nghệ để tự động hóa và điều khiển nhiều khía cạnh của đời sống hằng ngày của bạn. Ví dụ, chúng ta có thể giám sát an ninh, nhiệt độ và giải trí hoặc bất cứ hệ thống nào trong các ngôi nhà trong khi chúng ta đi làm hay đi nghỉ mát. Các thiết bị ở nhà được kết nối với internet cho phép chúng ta làm chuyện đó. Sau đó chúng ta dễ dàng điều khiển chúng từ xa bằng cách dùng điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay. Thú vị thay, những thiết bị thông minh này có thể học được từ hành vi của chúng ta và thay đổi khi cần thiết. Ví dụ, nếu chúng ta liên tục nhập sai mật khẩu để mở cửa thì chúng sẽ khóa nó lại. Những ngôi nhà thông minh chắc chắn đem lại cho chúng ta sự thoải mái. Tuy nhiên, sống trong nhà thông minh có nhiều khuyết điểm. Một trong những nỗi lo lớn nhất là an ninh. Vì những thiết bị này luôn kết nối với internet, chúng ta có rủi ro mất kiểm soát ngôi nhà cho những kẻ đánh cắp thông tin, những người có thể xâm nhập trái phép vào ngôi nhà của chúng ta qua internet. Chi phí công nghệ dùng trong một ngôi nhà thông minh cũng là một nỗi lo khác. Có thể tốn một khoản tiền lớn để xây một ngôi nhà thông minh, điều này cũng thực sự là một rào cản với nhiều người.
Read the travel guide. Fill in each gap with NO MORE THAN THREE WORDS from the text.
Are you preparing for an amazing international trip? Before you leave, you should do a few things to ensure that your trip goes as planned.
Passport and Visa
First, check the expiration date on your passport. If it's about to expire, make sure to renew it before traveling. Additionally, if the country you plan to visit requires a visa, apply for it as soon as possible.
Plan where to go and stay
Plan everything carefully before you leave. For example, decide on the places you want to visit and stay. It's always important to learn about the local transportation and customs of your destination to avoid trouble when you're there.
Health and Vaccinations
Visit your doctor or a travel clinic to check if you need to get any vaccinations for your destination. Some countries may have certain health risks, so it's important to be prepared. Take any necessary medications with you and pack a small first aid kit for emergencies.
Communication and Technology
Consider getting an international SIM card for your mobile phone. This will allow you to stay connected with your family and friends when a Wi-Fi connection is not available. Also, remember to pack socket adapters for your electronic devices.
26. You should check the on your passport before you travel.
26.
You should check the _____ on your passport before you travel.
(Bạn nên kiểm tra _____ của hộ chiếu trước khi đi du lịch.)
Trước chỗ trống là mạo từ the sau chỗ trống là giới từ on ta điền một danh từ/cụm danh từ vào chỗ trống.
expiration date (n): hạn sử dụng
=> You should check the expiration date on your passport before you travel.
(Bạn nên kiểm tra hạn sử dụng của hộ chiếu trước khi đi du lịch.)
Thông tin: First, check the expiration date on your passport.
(Đầu tiên, kiểm tra ngày hết hạn của hộ chiếu.)
Đáp án: expiration date
27. It is important to understand your destination's local and culture.
27.
It is important to understand your destination's local ___________ and culture.
(Hiểu về _____ và văn hóa địa phương ở nơi bạn đến là việc quan trọng.)
Các từ đứng trước và sau and cần cùng dạng từ với nhau, culture là danh từ nên ta điền một danh từ vào chỗ trống.
transportation (n): giao thông vận tải
=> It is important to understand your destination's local transportation and culture.
(Hiểu về phương tiện đi lại và văn hóa địa phương ở nơi bạn đến là việc quan trọng.)
Thông tin: It's always important to learn about the local transportation and customs of your destination to avoid trouble when you're there.
(Việc biết về giao thông và văn hóa địa phương luôn quan trọng để tránh rắc rối khi bạn ở đó.)
Đáp án: transportation
28. You should ensure to have the necessary for your trip by visiting a travel clinic.
28.
You should ensure to have the necessary ___________ for your trip by visiting a travel clinic.
(Bạn nên đảm bảo rằng mình có đủ _____ cần thiết cho chuyến đi bằng cách ghé qua một phòng khám du lịch.)
Trước chỗ trống là một tính từ, sau chỗ trống là giới từ, ta điền một danh từ vào chỗ trống.
vaccinations (n): sự tiêm chủng vắc-xin
=> You should ensure to have the necessary vaccinations for your trip by visiting a travel clinic.
(Bạn nên đảm bảo rằng mình có tiêm chủng đủ vắc-xin cần thiết cho chuyến đi bằng cách ghé qua một phòng khám du lịch.)
Thông tin: Visit your doctor or a travel clinic to check if you need to get any vaccinations for your destination.
(Ghé qua bác sĩ hoặc phòng khám du lịch để kiểm tra xem bạn có cần tiêm vắc xin trước khi đi không.)
Đáp án: vaccinations
29. Bring any necessary medications and (a) to prepare for emergencies.
29.
Bring any necessary medications and (a) ___________ to prepare for emergencies.
(Mang theo những loại thuốc cần thiết và một _____ để chuẩn bị cho các tình huống khẩn cấp.)
Sau mạo từ cần danh từ, trước “and” là danh từ “medications” nên sau “and” cũng phải là danh từ.
first aid kit (n): bộ sơ cứu y tế
Thông tin: Take any necessary medications with you and pack a small first aid kit for emergencies.
(Đem theo những loại thuốc cần thiết cho bạn và đóng gói một bộ dụng cụ sơ cứu cho trường hợp khẩn cấp.)
Đáp án: first aid kit
30. You should buy an SIM card to stay connected with family and friends.
30.
You should buy an ___________ SIM card to stay connected with family and friends.
(Bạn nên mua một thẻ SIM _____ để giữ kết nối với gia đình và bạn bè.)
Trước chỗ trống là mạo từ “an”, sau chỗ trống là danh từ ta điền một tính từ bắt đầu bằng nguyên âm vào chỗ trống.
international (adj): quốc tế
=> You should buy an international SIM card to stay connected with family and friends.
(Bạn nên mua một thẻ SIM quốc tế để giữ kết nối với gia đình và bạn bè.)
Thông tin: Consider getting an international SIM card for your mobile phone. This will allow you to stay connected with your family and friends when a Wi-Fi connection is not available.
(Cân nhắc mua một thẻ SIM quốc tế cho điện thoại của bạn. Điều này sẽ cho phép bạn kết nối với gia đình và bạn bè khi không có kết nối mạng.)
Đáp án: international
Complete the conversation using the sentences in the box. Fill A, B, C, D or E.
|
A. That's right! B. Well, I don't know, but I love having a house that has smart solar panels. C. They generate electricity that can make us less dependent on fossil fuels. D. I also like having a house with enough space to grow vegetables. E. Do you like the idea of living in a smart house, Jane? |
Mia: (31)
Jane: Yes, I do. I want to live in a house whose smart security system can keep everyone safe. How about you?
31.
Mia: Do you like the idea of living in a smart house, Jane?
(Cậu có thích ý tưởng sống trong nhà thông minh không Jane?)
Jane: Yes, I do. I want to live in a house whose smart security system can keep everyone safe. How about you?
(Mình có. Mình muốn sống trong một ngôi nhà có hệ thống an ninh có thể giữ mọi người an toàn. Còn cậu thì sao?)
Đáp án: E
Mia: (32)
Jane: Why?
32.
Jane: Yes, I do. I want to live in a house whose smart security system can keep everyone safe. How about you?
(Mình có. Mình muốn sống trong một ngôi nhà có hệ thống an ninh có thể giữ mọi người an toàn. Còn cậu thì sao?)
Mia: Well, I don't know, but I love having a house that has smart solar panels.
(Chà, mình không biết nữa, nhưng mình yêu thích việc có một ngôi nhà có pin mặt trời thông minh.)
Jane: Why?
(Tại sao?)
Đáp án: B
Mia: (33)
Jane: Exactly! Using solar power can also save you money on electricity bills.
33.
Jane: Why?
(Tại sao?)
Mia: They generate electricity that can make us less dependent on fossil fuels.
(Chà, mình không biết nữa, nhưng mình yêu thích việc có một ngôi nhà có pin mặt trời thông minh.)
Đáp án: C
Mia: (34)
Jane: That's a good idea, and it's better for the environment too.
34.
Jane: Exactly! Using solar power can also save you money on electricity bills.
(Chính xác! Dùng năng lượng mặt trời cũng có thể tiết kiệm tiền điện nữa.)
Mia: I also like having a house with enough space to grow vegetables.
(Mình cũng thích có một ngôi nhà với không gian đủ lớn để trồng rau.)
Đáp án: D
Mia: (35)
35.
Jane: That's a good idea, and it's better for the environment too.
(Đó là ý hay đó. Và nó cũng tốt cho môi trường nữa.)
Mia: That's right!
(Đúng rồi!)
Đáp án: A
Bài hoàn chỉnh:
Mia: (31) Do you like the idea of living in a smart house, Jane?
Jane: Yes, I do. I want to live in a house whose smart security system can keep everyone safe. How about you?
Mia: (32) Well, I don't know, but I love having a house that has smart solar panels.
Jane: Why?
Mia: (33) They generate electricity that can make us less dependent on fossil fuels.
Jane: Exactly! Using solar power can also save you money on electricity bills.
Mia: (34) I also like having a house with enough space to grow vegetables.
Jane: That's a good idea, and it's better for the environment too.
Mia: (35) That's right!
Tạm dịch:
Mia: Cậu có thích ý tưởng sống trong nhà thông minh không Jane?
Jane: Mình có. Mình muốn sống trong một ngôi nhà có hệ thống an ninh có thể giữ mọi người an toàn. Còn cậu thì sao?
Mia: Chà, mình không biết nữa, nhưng mình yêu thích việc có một ngôi nhà có pin mặt trời thông minh.
Jane: Tại sao?
Mia: Chà, mình không biết nữa, nhưng mình yêu thích việc có một ngôi nhà có pin mặt trời thông minh.
Jane: Chính xác! Dùng năng lượng mặt trời cũng có thể tiết kiệm tiền điện nữa.
Mia: Mình cũng thích có một ngôi nhà với không gian đủ lớn để trồng rau.
Jane: Đó là ý hay đó. Và nó cũng tốt cho môi trường nữa.
Mia: Đúng rồi!
Put the words or phrases in the correct order to make complete sentences.
36. active. / is / great for / whose / are / people / This / children / smart home
=> .
36.
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
Cấu trúc mệnh đề chính: This + danh từ số ít + be + tính từ + giới từ + danh từ 1
This smart home: ngôi nhà thông minh này
great for people: tuyệt vời cho những người
Cấu trúc mệnh đề quan hệ: đại từ quan hệ (whose) + danh từ 2 + be + tính từ
Ở đây đại từ quan hệ whose sẽ bổ nghĩa cho từ people.
whose children: con của họ
active (adj): năng động
Đáp án: This smart home is great for people whose children are active.
(Ngôi nhà thông minh này rất tuyệt cho những người có con năng động.)
37. whom / talked / to / apartment manager. / you / the / is / yesterday / The man
=> .
37.
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
Ở đây đại từ quan hệ whom bổ nghĩa cho từ the man.
Cấu trúc câu với mệnh đề quan hệ: Danh từ 1 + đại từ quan hệ đóng vai trò tân ngữ => the man whom: người đàn ông mà
Thì quá khứ đơn: S + Ved/V2 + giới từ + trạng từ thời gian => you talked to yesterday: bạn đã trò chuyện hôm qua
Mệnh đề chính: S (số ít) + be + mạo từ + danh từ => is the apartment manager: là quản lý căn hộ
Đáp án: The man whom you talked to yesterday is the apartment manager.
(Người đàn ông mà bạn nói chuyện hôm qua là quản lí chung cư.)
38. said / her / was / grandfather / baker. / Susan / a / that / famous
=> .
38.
Kiến thức: Tường thuật câu trần thuật
Giải thích:
Cấu trúc câu tường thuật: S1 + said that + S2 + V (lùi thì) + cụm danh từ
her grandfather: ông của cô ấy
a famous baker: thợ nướng bánh nổi tiếng
Đáp án: Susan said that her grandfather was a famous baker.
(Susan nói rằng ông cậu ấy là một thợ bánh nổi tiếng.)
39. should / aunt / that / I / take / My / socket adapter / said / to / a / village. / the
=> .
39.
Kiến thức: Tường thuật câu trần thuật
Giải thích:
Cấu trúc câu tường thuật: S1 + said that + S2 + V (lùi thì) + cụm danh từ
my aunt: dì của tôi
should take: nên mang theo
a socket adapter: bộ cắm ổ điện
to the village: đến ngôi làng
Đáp án: My aunt said that I should take a socket adapter to the village.
(Dì của mình nói rằng mình nên đem một bộ thích ứng ổ cắm đến làng.)
40. I / asked / if / a / fanny pack / wore / when / often / running. / Josh / me
=> .
40.
Kiến thức: Tường thuật câu hỏi Yes/ No
Giải thích:
S1 + asked + O1 + if + S2 + V (lùi thì) + O2
I asked Josh if: tôi hỏi Josh liệu rằng
he often wore a fanny pack: anh ấy thường đeo túi bên hông
when running: khi chạy
Đáp án: I asked Josh if he often wore a fanny pack when running.
(Tôi hỏi Josh liệu anh ta có đeo túi đeo bụng khi chạy không.)





