Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 5 - Đề số 1

Lớp 5
40 phút
11 câu hỏi

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1:

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

 

A.

10057\frac{{100}}{{57}}

B.

65100\frac{{65}}{{100}}

C.

1520\frac{{15}}{{20}}

D.

3055\frac{{30}}{{55}}

Câu 2:

Phân số 183100\frac{{183}}{{100}} viết ở dạng hỗn số là:

A.

3181003\frac{{18}}{{100}}       

B.

18310018\frac{3}{{100}}

C.

1831001\frac{{83}}{{100}}

D.

1803100180\frac{3}{{100}}

Câu 3:

Số thập phân 25,409 đọc là:

A.

Hai mươi lăm phẩy bốn mươi chín

B.

Hai mươi lăm phẩy bốn trăm linh chín

C.

Hai lăm phẩy bốn không chín

D.

Hai mươi lăm bốn không chín

Câu 4:

Làm tròn số 0,158 đến hàng phần mười ta được:

A.

0,17

B.

0,159

C.

0,16

D.

0,2

Câu 5:

Trong các số đo khối lượng: 5,14 tấn; 5 tấn 40 kg; 5,05 tấn; 5,5 tấn, số đo bé nhất là:

A.

5,14 tấn

B.

5 tấn 40 kg

C.

5,05 tấn         

D.

5,5 tấn

Câu 6:

Tổng diện tích hai mảnh đất trồng khoai tây và ngô là 1 ha 300 m2. Diện tích mảnh đất trồng khoai tây nhỏ hơn diện tích mảnh đất trồng ngô là 500 m2. Vậy diện tích mảnh đất trồng khoai tây là:

A.

4 900 m2       

B.

5 400 m2        

C.

5 600 m2       

D.

1 800 m2

Phần II. Tự luận

Câu 7:

Viết số thập phân có:

a) Hai đơn vị, chín phần trăm: ………………………….

b) Năm trăm, bốn đơn vị, năm phần mười, tám phần trăm: …………….

c) Không đơn vị, bảy phần mười, sáu phần trăm, bốn phần nghìn: …………..

d) Mười sáu đơn vị, ba mươi tám phần nghìn: ……………..

Câu 8:

Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính:

138+2141\frac{3}{8} + 2\frac{1}{4}

534−2565\frac{3}{4} - 2\frac{5}{6}

145×2791\frac{4}{5} \times 2\frac{7}{9}

612:4786\frac{1}{2}:4\frac{7}{8}

Câu 9:

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 5km 63m = ……..….  km                      

b) 18 m2 35 dm2 = ……… m2

c) 219 000 m2 = …… ha                            

d) 36 ha = …….. km2

Câu 10:

Người ta muốn xây dựng một khu chung cư trên mảnh đất có diện tích 3 ha. Trong đó 25\frac{2}{5} diện tích đất được dùng để xây các tòa nhà. Diện tích còn lại làm hồ điều hòa và khu vui chơi. Tính diện tích làm hồ điều hòa và khu vui chơi theo đơn vị mét vuông.

Câu 11:

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 724 x 63 + 724 x 37 – 4 500

b) 715×411+411×815+23\frac{7}{{15}} \times \frac{4}{{11}} + \frac{4}{{11}} \times \frac{8}{{15}} + \frac{2}{3}

Gửi bài