Phiếu trắc nghiệm: Tia số. Số liền trước, số liền sau

Làm đề thi

Câu hỏi 1 :

Các số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là

  • A 2, 5, 9, 11
  • B 2, 5, 9, 10
  • C 2, 5, 10, 11
  • D 2, 4, 8, 9

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Quan sát tia số ta thấy hai số cạnh nhau hơn, kém nhau 1 đơn vị. Từ đó ta điền được các số còn thiếu.

Lời giải chi tiết:

Các số còn thiếu trong ô trống lần lượt là 2, 5, 9, 10.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 2 :

Các số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là

  • A 79, 81, 85, 87
  • B 78, 82, 85, 86
  • C 79, 82, 85, 86
  • D 79, 82, 85, 87

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Quan sát tia số ta thấy hai số cạnh nhau hơn, kém nhau 1 đơn vị. Từ đó ta điền được các số còn thiếu.

Lời giải chi tiết:

Các số còn thiếu trong ô trống lần lượt là 79, 82, 85, 86.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 3 :

Số liền trước của 58 là số

  • A  56
  • B  57
  • C  59
  • D  60

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Số liền trước của một số bé hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết:

Số liền trước của 58 là số 57.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 4 :

Số liền sau của 98 là số

  • A  96
  • B  97
  • C  100
  • D  99

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Số liền sau của một số lớn hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết:

Số liền sau của 98 là số 99.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 5 :

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 54 < ....... < 56

  • A  55
  • B  53
  • C  57
  • D  58

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Dựa vào vị trí của các số trên tia số để điền số còn thiếu vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

Ta có 54 < 55 < 56

Vậy số thích hợp là 55.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 6 :

Tìm trên tia số những số vừa lớn hơn 67 vừa bé hơn 71

  • A  67, 68, 69
  • B  68, 69, 70
  • C  70, 71, 72
  • D  67, 68, 71

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Quan sát tia số để tìm những số vừa lớn hơn 67 vừa bé hơn 71

Lời giải chi tiết:

Những số vừa lớn hơn 67 vừa bé hơn 71 là 68, 69, 70.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 7 :

Số nào dưới đây là số liền sau của 78 và là số liền trước của 80?

  • A  77
  • B  78
  • C  79
  • D  81

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.

Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết:

Số liền sau của 78 và là số liền trước của 80 là 79.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 8 :

Số câu đúng trong các câu dưới đây là

Số liền trước của 55 là 54.

Số liền sau của 38 là 37.

Số liền trước của 96 là 95.

Số lớn hơn 85 nhưng bé hơn 87 là 86.

Số liền sau của 72 là 71.

  • A  3 câu đúng
  • B  4 câu đúng
  • C  5 câu đúng
  • D  6 câu đúng

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Đọc kĩ các câu rồi xác định số câu phát biểu đúng.

Lời giải chi tiết:

Các câu đúng là:

Số liền trước của 55 là 54.

Số liền trước của 96 là 95.

Số lớn hơn 85 nhưng bé hơn 87 là 86.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 9 :

Ghép hai trong ba thẻ số bên được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?

  • A  9 số
  • B  8 số
  • C  6 số
  • D  4 số

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Chọn 1 tấm thẻ làm số chục và 1 tấm thẻ khác làm số đơn vị ta lập được số có hai chữ số.

Lời giải chi tiết:

Chọn thẻ số 3 làm số chục ta lập được các số 39, 31.

Chọn thẻ số 9 làm số chục ta lập được các số 93, 91.

Chọn thẻ số 1 làm số chục ta lập được các số 13, 19.

Vậy ghép hai trong ba tấm thẻ ta lập được 6 số có hai chữ số.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 10 :

Từ 3 chữ số 5, 6, 0 ta có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số?

  • A  5 số
  • B  6 số
  • C  7 số
  • D  8 số

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Chọn một chữ số làm số chục (5 hoặc 6).

Chọn một chữ số khác làm số đơn vị. Từ đó ta lập được các số có hai chữ số.

Lời giải chi tiết:

Chọn 5 làm số chục ta lập được các số: 55, 56, 50

Chọn 6 làm số chục ta lập được các số: 66, 65, 60.

Vậy có thể lập được 6 số từ 3 chữ số 5, 6, 0.

Đáp án - Lời giải

Các bài liên quan: - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung

Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ

Giải Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ trang 13, 14, 15 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 1. Tìm số thích hợp.

Xem chi tiết
Phiếu trắc nghiệm: Các thành phần của phép cộng, phép trừ

Phiếu trắc nghiệm: Các thành phần của phép cộng, phép trừ

Xem chi tiết
Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu

Giải Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu trang 16, 17, 18 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 1. Số chim cành trên hơn số chim cành dưới mấy con?

Xem chi tiết
Phiếu trắc nghiệm: Hơn, kém nhau bao nhiêu

Phiếu trắc nghiệm: Hơn, kém nhau bao nhiêu

Xem chi tiết
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Giải Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 trang 19, 20, 21, 22 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu).

Xem chi tiết
Bài 6: Luyện tập chung

Giải Bài 6: Luyện tập chung trang 23, 24 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 1. Tìm số thích hợp.

Xem chi tiết
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau

Giải Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau trang 10, 11, 12 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 2. Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?

Xem chi tiết
Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 100

Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 100

Xem chi tiết
Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Bài 1: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu) ...

Xem chi tiết