Phiếu trắc nghiệm: Các thành phần của phép cộng, phép trừ

Làm đề thi

Câu hỏi 1 :

Trong phép cộng 64 + 4 = 68, số 64 đóng vai trò là

  • A  Số hạng.
  • B  Tổng.
  • C  Số trừ.
  • D  Hiệu.

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Ta có: Số hạng + số hạng = tổng

Từ đó xác định được thành phần của phép tính.

Lời giải chi tiết:

Số 64 là số hạng.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 2 :

Trong phép cộng sau, số 59 đóng vai trò là

  • A  Số hạng
  • B  Số trừ
  • C  Tổng
  • D  Hiệu

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Ta có: Số hạng + số hạng = tổng

Từ đó xác định được thành phần của phép tính.

Lời giải chi tiết:

Số 59 là tổng của 12 và 47.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 3 :

Tìm tổng, biết các số hạng lần lượt là

  • A  78
  • B  89
  • C  87
  • D  88

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Ta có: Số hạng + số hạng = tổng

Từ đó xác định được tổng của hai số.

Lời giải chi tiết:

Ta có 52 + 35 = 87

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 4 :

Hai số nào sau đây có tổng bằng 67?

  • A  25 và 14
  • B  25 và 32
  • C  14 và 42
  • D  25 và 42

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Tính nhẩm đề tìm hái số có tổng là 67.

Lời giải chi tiết:

Ta có 25 + 42 = 67

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 5 :

Số hạng thứ nhất là 42, số hạng thứ hai là số liền sau của số hạng thứ nhất, tổng của chúng là

  • A  85
  • B  84
  • C  83
  • D  82

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Số hạng thứ hai là số liền sau của số hạng thứ nhất nên số hạng thứ hai là 43.

Tính tổng = Số hạng thứ nhất + số hạng thứ hai.

Lời giải chi tiết:

Số hạng thứ nhất là 42.

Số hạng thứ hai là 43.

Ta có 42 + 43 = 85

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 6 :

Biết số bị trừ là 86, số trừ là 12, hiệu hai số đó là

  • A  76
  • B 74
  • C  68
  • D  70

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Áp dụng: Số bị trừ - số trừ = hiệu

Từ đó ta tìm được hiệu hai số.

Lời giải chi tiết:

Ta có 86 – 12 = 74.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 7 :

Số?

  • A  Số trừ là 96, số bị trừ là 20, hiệu là 76
  • B Số bị trừ là 96, số trừ là 20, hiệu là 76
  • C  Số trừ là 96, số bị trừ là 20, số hạng là 76
  • D  Số bị trừ là 96, số trừ là 20, tổng là 76

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Áp dụng: Số bị trừ - số trừ = hiệu

Từ đó ta xác định được thành phần của phép tính.

Lời giải chi tiết:

Ta có: Số bị trừ là 96, số trừ là 20, hiệu là 76

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 8 :

Nam đọc một quyển truyện dày 96 trang. Nam đã đọc được 45 trang. Hỏi Nam còn bao nhiêu trang chưa đọc?

  • A 45 trang
  • B 50 trang
  • C 41 trang
  • D 51 trang

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Số trang chưa đọc = Số trang của cuốn sách – số trang đã đọc.

Lời giải chi tiết:

Số trang sách Nam chưa đọc là

96 – 45 = 51 (trang)

Đáp số: 51 trang

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 9 :

Nhà An nuôi 3 loại gia cầm gồm gà, vịt, ngan. Trong đó có 12 con gà, 11 con vịt, số con ngan bằng tổng số con gà và vịt. Hỏi nhà An nuôi tất cả bao nhiêu con gà, vịt, ngan?

  • A  23 con
  • B 46 con
  • C  45 con
  • D 35 con   

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Số con ngan = Số con gà + Số con vịt.

Số con gà, vịt, ngan nhà An nuôi = Số con gà + Số con vịt + Số con ngan.

Lời giải chi tiết:

Số con Ngan nhà An nuôi là

12 + 11 = 23 (con)

Nhà An nuôi tất cả số con gà, vịt, ngan là

12 + 11 + 23 = 23 + 23 = 46 (con)

Đáp số: 46 con

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 10 :

Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số 25 là

  • A  75
  • B  74
  • C 72
  • D  70

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Số lớn nhất có ai chữ số là 99.

Từ đó ta tính hiệu của 99 và 25.

Lời giải chi tiết:

Số lớn nhất có ai chữ số là 99.

Ta có 99 – 25 = 74.

Đáp án - Lời giải

Các bài liên quan: - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung

Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu

Giải Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu trang 16, 17, 18 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 1. Số chim cành trên hơn số chim cành dưới mấy con?

Xem chi tiết
Phiếu trắc nghiệm: Hơn, kém nhau bao nhiêu

Phiếu trắc nghiệm: Hơn, kém nhau bao nhiêu

Xem chi tiết
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Giải Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 trang 19, 20, 21, 22 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 1. Tính nhẩm (theo mẫu).

Xem chi tiết
Bài 6: Luyện tập chung

Giải Bài 6: Luyện tập chung trang 23, 24 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 1. Tìm số thích hợp.

Xem chi tiết
Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ

Giải Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ trang 13, 14, 15 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 1. Tìm số thích hợp.

Xem chi tiết
Phiếu trắc nghiệm: Tia số. Số liền trước, số liền sau

Các số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là Số liền trước của 58 là số

Xem chi tiết
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau

Giải Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau trang 10, 11, 12 SGK Toán 2 Kết nối tri thức với cuộc sống. Bài 2. Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số?

Xem chi tiết
Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 100

Trắc nghiệm: Ôn tập các số đến 100

Xem chi tiết
Bài 1: Ôn tập các số đến 100

Bài 1: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu) ...

Xem chi tiết