Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 16 Tiếng Anh 11

Bình chọn:
3.8 trên 8 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary ) SGK tiếng Anh 11 unit 16

UNIT 16. WONDER OF THE WORLD

Các kì quan của thể giới

1. base (n) [beis]: nền móng

2. block (n)[blɔk]: khối

3. burial (n) ['beriəl]: sự mai táng

4. chamber (n) ['t∫eimbə]: buồng, phòng

5. circumstance (n) ['sə:kəmstəns]: tình huống

6. construction (n) [kən'strʌk∫n]: công trình; sự xây dựng dựng

7. enclose (v) [in'klouz]: tường, rào (xung quanh cái gì) 

8. entrance (n)['entrəns]: lối vào

9. journey (n) ['dʒə:ni]: cuộc hành trình

10. mandarin (n)['mændərin]: vị quan

11. man-made (a) ['mæn'meid]: nhân tạo

12. mysterious (a) [mis'tiəriəs]: huyền bí, bí ẩn

13. pharaoh (n) ['feərou]: vua Ai Cập cổ

14. pyramid (n) ['pirəmid]: kim tự tháp

15. ramp (n) [ræmp]: đường dốc

16. spiral (a) ['spaiərəl]: hình xoắn ốc

17. surpass (v) [sə:'pɑ:s]: vượt qua, trội hơn

18. theory (n) ['θiəri]: giả thuyết

19. tomb (n) [tu:m]: mộ, mồ, mả

20. treasure (n) ['treʒə]: kho báu

21. wonder (n) ['wʌndə]: kỳ quan

22. giant (a) ['dʒaiənt]: khổng lồ

23. ancient (a) ['ein∫ənt]: cổ, thời xưa

24. dynasty (n) ['dinəsti]: triều đại

25. magnificence (n) [mæg'nifisns]: vẻ tráng lệ, lộng lẫy

26. world heritage (n) ['heritidʒ]: di sản thế giới

27. architecture (n) ['ɑ:kitekt∫ə]: kiến trúc

28. brief (a) [bri:f]: ngắn gọn, vắn tắt

29. consist of (v)[kən'sist]: bao gồm

30. in honour of (exp) ['ɔnə]: để tưởng nhớ (tỏ lòng tôn kính)

31. marble (n) ['mɑ:bl]: cẩm thạch

32. sandstone (n) ['sændstoun]: sa thạch (đá do cát kết lại thành)

33. statue (n) ['stætju:]: tượng

34. throne (n) [θroun]: ngai vàng

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu



Các bài liên quan