Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 15 Tiếng Anh 12

Bình chọn:
3.3 trên 3 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) tiếng Anh 12 unit 15

UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY

[PHỤ NỮ TRONG XÃ HỘI]

- age of enlightenment /eɪdʒ -əv -/ɪnˈlaɪtnmənt / :thời đại khai sáng

- child-bearing /'t∫aild,beərɪŋ/ (n): việc sinh con 

- deep-seated /di:p'si:tid/(a): ăn sâu, lâu đời

- discriminate /dis'krimineit/(v): phân biệt đối xử

- home-making (n): công việc nội trợ

- intellectual /,inti'lektjuəl/ (a): (thuộc) trí tuệ

- involvement /in'vɔlvmənt/(n): sự tham gia

- look down upon /lʊk - daʊn - əˈpɒn/ :coi thường,khinh rẻ

- lose contact with /luːz -ˈkɒntækt - /wɪð /: mất liên lạc với

- lose one's temper /ˈtempə(r)/: nổi giận, cáu

- neglect /ni'glekt/ (v): sao lãng, bỏ bê

- nonsense /'nɔnsəns/ (n): lời nói vô lư

- philosopher /fi'lɔsəfə(r)/ (n): nhà triết học

- pioneer /,paiə'niə(r)/(n): người tiên phong

- rear /riə/ (v): nuôi dưỡng

- rubbish /'rʌbi∫/ (n): chuyện nhảm nhí, rác rưởi

- struggle /'strʌgl/ (n): (v): sự đấu tranh

- role /roul/ (n): vai trò

- limit /'limit/ (v), (n): giới hạn, hạn chế

- throughout /θruːˈaʊt/ : suốt

- civilization /,sivəlai'zei∫n/(n): nền văn minh

- doubt /daut/ (n), (v): nghi ngờ

- legal /'li:gəl/ (a): hợp pháp

- control /kən'troul/(v): có quyền hành

- deny / di'nai /(v): phủ nhận

- argue /'ɑ:gju:/ (v): cãi nhau;tranh cãi

- vote /vout/ (v): bầu,bỏ phiếu,biểu quyết

- accord /ə'kɔ:d/ (v): chấp nhận 

- prohibit /prə'hibit/ (v): ngăn cấm

Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2018, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan