Từ trái nghĩa


Hoà bình > < chiến tranh, xung đột. - Thương yêu > < thù ghét, ghét bỏ, thù hằn, thù hằn, hân thù. thù địch. - Đoàn kết > < chia rẽ, riêng rẽ, bè phái, mâu thuẫn... - Giữ gìn > < phá hoại, phá hỏng, tàn phá, phá phách, huỷ hoại.)

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

- hoà bình

- thương yêu

-  đoàn kết

-  giữ gìn

(Thứ tự các từ trải nghĩa như sau:

-  Hoà bình > < chiến tranh, xung đột.

-  Thương yêu > < thù ghét, ghét bỏ, thù hằn, thù hằn, hân thù. thù địch.

-  Đoàn kết > < chia rẽ, riêng rẽ, bè phái, mâu thuẫn...

-  Giữ gìn > < phá hoại, phá hỏng, tàn phá, phá phách, huỷ hoại.)

Tham gia Group học tập dành riêng cho 2006er để hỏi đáp và trao đổi:

Môn Toán: https://www.facebook.com/groups/2006.Toanhoc.Tuyensinh247/

Môn Văn: https://www.facebook.com/groups/2006.Vanhoc.Tuyensinh247/

Môn Tiếng Anh: https://www.facebook.com/groups/2006.Tienganh.Tuyensinh247/


Bài viết liên quan