Soạn bài Phó từ trang 12 SGK Văn 6

Bình chọn:
4.1 trên 190 phiếu

Câu 2: Đọc các ví dụ ở mục II. 1. Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ in đậm.

Câu 1: Đọc các câu văn ở mục I. SGK và trả lời câu hỏi:

1. Các từ in đậm trong câu văn bổ sung ý nghĩa cho những từ nào? Những từ được bổ sung ý nghĩa thuộc từ loại nào?

2. Các từ in đậm đứng ở vị trí nào trong cụm từ?

Trả lời:

1.    Các từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho các từ:

a)    - đã —> đi

-  cũng —> ra

-  vẫn, chưa —> thấy

-  thật —> lỗi lạc

b)    - được -> soi (gương)

-  rất —> ưa nhìn

-  ra -> to

-  rất —> buớng

*  Những từ được bổ sung về nghĩa thuộc các từ loại:

-  Động từ đi ra, cau có, thấy, soi gương)

- Tính từ lồi lạc, ưa nhìn, dễ thương.

2.    Các từ in đậm đúng ở vị trí phần phụ trước hoặc phần sau trong cụm từ.

Câu 2: Đọc các ví dụ ở mục II.

1. Tim các phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ in đậm.

2.  Điền các phó từ đã tìm đuợc ở phần I và phần II vào bảng phân loại.

Trả lời:

Các phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ in đậm:

Câu a: lắm

Câu b: đừng, vào

Câu c: không, đã, đang

2. Điền vào bảng phân loại:

Ý nghĩa

đứng trước

đứng sau

Chỉ quan hệ thời gian

đã, đang

 

Chỉ mức độ

thật, rất

lắm

Chỉ sự tiếp diễn tương tự

cũng,vẫn

 

Chỉ sự phủ định

không, chưa

 

Chỉ sự cầu khiến

đừng

 

Chi kết quả và hướng

 

vào,ra

Chỉ khả năng

 

được

 
Loigiaihay.com

>>Học trực tuyến lớp 6, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan