Chính tả Thư trung thu


Câu 1. Viết tên những vật trong tranh - Sách giáo khoa Tiếng Việt 2, tập 2 trang 11.Câu 2. Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống.

Câu 1. Viết tên những vật trong tranh - Sách giáo khoa Tiếng Việt 2, tập 2 trang 11

a) Có chữ “1” hoặc “n”:

(1)   - chiếc lá                  (3) - cuộn len

(2)   - quả na                 (4) - cái nón lá

b) Có dấu hỏi hoặc dấu ngã

5  - cái tủ                        7 - cửa sổ

6  - khúc gỗ                     8 - con muỗi

Câu 2. Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

-     (nặng, lặng): lặng lẽ, nặng nề.

-     (no, lo): lo lắng, đói no.

-      (đổ, đỗ): thi đỗ, đổ rác.

-     (giả, giã): giả vờ, giã gạo.

Tham gia Group học tập dành riêng cho 2009er để hỏi đáp và trao đổi:

Môn Toán: https://www.facebook.com/groups/2009.Toanhoc.Tuyensinh247/

Môn Văn: https://www.facebook.com/groups/2009.Vanhoc.Tuyensinh247/

Môn Tiếng Anh: https://www.facebook.com/groups/2009.Tienganh.Tuyensinh247/

Bài viết liên quan