Chính tả Chuyện quả bầu trang 118 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

Bình chọn:
3.6 trên 5 phiếu

Câu 1. Điền vào chỗ trống:Câu 2. Tìm những từ.a.Chứa tiếng bắt đầu bằng “n” hoặc "l", có nghĩa sau.b.Chứa tiếng bắt đầu bằng V hoặc d, có nghĩa sau.

Câu 1. Điền vào chỗ trống:

"l" hoặc “n”:

BÁC LÁI ĐÒ

Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay. Với chiếc thuyền nan lênh đênh mặt nước, ngày này qua tháng khác, bác chăm lo đưa khách qua lại trên sông.

b) "v" hoặc “d”:

“v    Đi đâu mà vội mà vàng

Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây?

     Thong thả như chúng em đây

Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng”.


Câu 2. Tìm những từ.

a.Chứa tiếng bắt đầu bằng “n” hoặc "l", có nghĩa sau:

-        Vật dùng để nấu cơm: nồi.

-        Đi qua chỗ có nước: lội.

-        Sai sót khuyết điểm: lỗi.

b.Chứa tiếng bắt đầu bằng v hoặc d, có nghĩa sau:

-        Ngược với buồn: vui

-        Mềm nhưng bền khó làm đứt: dai.

-        Bộ phận cơ thể nối tay với mình: vai.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập - Vở bài tập Tiếng Việt 2 và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan