Chính tả bài Nhớ Việt Bắc trang 119 SGK Tiếng Việt 3 tập 1

Bình chọn:
3.7 trên 3 phiếu

1. Nghe - Viết : NHỚ VIỆT BAC (trích) 2. Điền vào chỗ trống au hay âu ? 3. Điền vào chỗ trống :

Câu 1. Nghe - Viết : NHỚ VIỆT BẮC (trích)
- Nhắc lại cách viết các dòng thơ lục bát.
Câu 6 viết cách lề 2 ô, câu 8 cách lề 1 ô.
- Những chữ nào phải viết hoa ?
 Chữ Nhớ ở đầu đề, các chữ đầu dòng thơ và chữ Việt Bắc phải viết hòa.

Câu 2. Điền vào chỗ trống au hay âu ?
- hoa mẫu đơn, mưa mau hạt
- lá trầu, đàn trâu
- sáu điểm, quả sấu

Câu 3. Điền vào chỗ trống :
a) l hay n ?
- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
- Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

 b) i hay ?

- Chim có tổ, người có tông
- Tn học lễ, hậu học văn
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập - Vở bài tập Tiếng Việt 3 và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan