Bài 7 trang 39 SGK Hóa học 10 Nâng cao

Bình chọn:
3.3 trên 4 phiếu

Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố từ Z = 1 đến Z = 20.

Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố từ Z = 1 đến Z = 20.

Giải

Z Nguyên tử Cấu hình electron

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

SI

P

S

Cl

Ar

K

Ca

\(1{s^1}\)

\(1{s^2}\)

\(1{s^2}2{s^1}\)

\(1{s^2}2{s^2}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^1}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^2}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^3}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^4}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^5}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^1}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^1}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^2}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^3}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^4}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^5}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}4{s^1}\)

\(1{s^2}2{s^2}2{p^6}3{s^2}3{p^6}4{s^2}\)

loigiaihay.com

Các bài liên quan