Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5 Tiết 146 trang 153 sgk Toán 4


Bài 1 tính ? bài 2: Tính diện tích của một hình bình hành bài 3 tính số ô tô Bài 4: Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố là 35 tuổi Bài 5: Khoanh tròn vào chữ đặt trước hình thích hợp

Bài 1: Tính

a) \({3 \over 5} + {{11} \over {20}}\)

b) \({5 \over 8} - {4 \over 9}\)

c) \({9 \over {16}} \times {4 \over 3}\)

d) \({4 \over 7}:{8 \over {11}}\)   

e) \({3 \over 5} + {4 \over 5}:{2 \over 5}\)

Giải

a) \({3 \over 5} + {{11} \over {20}} = {{12} \over {20}} + {{11} \over {20}} = {{23} \over {20}}\)

b) \({5 \over 8} - {4 \over 9} = {{45} \over {72}} - {{32} \over {72}} = {{13} \over {72}}\)

c) \({9 \over {16}} \times {4 \over 3} = {{9 \times 4} \over {16 \times 3}} = {{36} \over {48}} = {3 \over 4}\)

d) \({4 \over 7}:{8 \over {11}} = {4 \over 7} \times {{11} \over 8} = {{4 \times 11} \over {7 \times 8}} = {{44} \over {56}} = {{11} \over {14}}\)

e) \({3 \over 5} + {4 \over 5}:{2 \over 5} = {3 \over 5} + {4 \over 5} \times {5 \over 2} = {3 \over 5} + {{20} \over {10}} = {3 \over 5} + {{10} \over 5} = {{13} \over 5}\)

Bài 2: Tính diện tích của một hình bình hành có độ dài đáy là 18cm, chiều cao bằng \({5 \over 9}\) độ dài đáy

Giải

Chiều cao hình bình hành bằng:

18  x \({5 \over 9}\) = 10 (cm)

Diện tích hình bình hành là:

18 x 10 = 180 cm

Bài 3: Một gian hàng có 63 đồ chơi gồm ô - tô và búp bê, số búp bê bằng \({2 \over 5}\) số ô tô. Hỏi gian hàng đó có bao nhiêu chiếc ô tô?

Giải

Theo sơ đồ, ta có tổng số phần bằng nhau là:

2 + 5 = 7 (phần)

Số búp bê ;à:

63 : 7 x 2 = 18 (búp bê)

Số ô tô là:

63 - 18 = 45 (ô tô)

Bài 4: Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố là 35 tuổi và bằng \({2 \over 9}\) tuổi. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

Giải

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

9 - 2 = 7 (phần)

Năm nay  tuổi con là:

35 : 7 x 2 = 10 (tuổi)

Bài 5: Khoanh tròn vào chữ đặt trước hình thích hợp

Giải

Khoanh tròn vào chữ B