Bài 1, 2 trang 31 (luyện tập chung) sgk Toán 5

Bình chọn:
4.8 trên 140 phiếu

Bài 1. Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 2. Tính

Bài 1. Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) \( \frac{32}{35};\frac{18}{35};\frac{31}{35};\frac{28}{35}\)                b) \( \frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{5}{6};\frac{1}{12}\)

Giải

a) \( \frac{18}{35}<\frac{28}{35}<\frac{31}{35}<\frac{32}{35}\)

b) Quy đồng mẫu số (MSC = 12):

\( \frac{2}{3}=\frac{8}{12}\) ;     \( \frac{3}{4}=\frac{9}{12}\) ;       \( \frac{5}{6}=\frac{10}{12}\) ;       và \( \frac{1}{12}\)

Ta có: \( \frac{1}{12}<\frac{2}{3}<\frac{3}{4}<\frac{5}{6}\) .

Bài 2. Tính:

a) \( \frac{3}{4}+\frac{2}{3}+\frac{5}{12}\) ;        b) \( \frac{7}{8}-\frac{7}{16}-\frac{11}{32}\);          

c) \( \frac{3}{5}\times\frac{2}{7}\times\frac{5}{6}\) ;        d) \( \frac{15}{16}:\frac{3}{8}\times\frac{3}{4}\)

Giải

a) \( \frac{3}{4}+\frac{2}{3}+\frac{5}{12}={9 \over {12}} + {8 \over {12}} + {5 \over {12}} = {{22} \over {12}} = {{11 \times 2} \over {6 \times 2}} = {{11} \over 6}\);

b) \( \frac{7}{8}-\frac{7}{16}-\frac{11}{32}={{28} \over {32}} - {{14} \over {32}} - {{11} \over {32}} = {3 \over {32}}\);

c) \( \frac{3}{5}\times\frac{2}{7}\times \frac{5}{6}\) \( =\frac{3\times2\times5}{5\times7\times6}=\frac{3\times2\times5}{5\times7\times2\times 3}=\frac{1}{7}\) ;

 d) \( \frac{15}{16}:\frac{3}{8}\times\frac{3}{4}\) \( =\frac{15}{16}\times\frac{8}{3}\times\frac{3}{4} = {{15 \times 8 \times 3} \over {16 \times 3 \times 4}} \)

     \(= {{15 \times 8 \times 3} \over {2 \times 8 \times 3 \times 4}} = {{15} \over 8}\).

loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập - Vở bài tập toán lớp 5 và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến các môn Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5, mọi lúc, mọi nơi. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan