A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.9 trên 89 phiếu

Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung:

1. Look at the pictures and complete the instructions with the verbs in the box.

(Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung.)

Hướng dẫn giải:

1. Beat the eggs together with salt and pepper.

2. Heat the frying pan over a high heat and add cooking oil.

3. Pour the egg mixture into the pan.

4. Fold the omelette in half.

5. Serve with some vegetables.

Tạm dịch:

1. Đánh trứng đều với muối và tiêu.

2. Làm nóng chảo chiên với nhiệt độ cao và cho dầu ăn vào.

3. Đổ hỗn hợp trứng vào chảo.

4. Gấp trứng ốp la lại một nửa.

5. Ăn kèm với rau.

2. Put the words in the correct order to make sentences. Then reorder the sentences to give the instructions on how to make a pancake

(Đặt những từ vào thứ tự thích hợp để làm thành câu. Sau đó sắp xếp lại thứ tự các từ trong câu để đưa ra lời hướng dẫn vể cách làm bánh kếp.)

Hướng dẫn giải:

1. Beat the eggs together with sugar, flour, and milk.

2. Pour a cup of the mixture into the pan at a time.

3. Heat the oil over a medium heat in a frying pan.

4. Cook until golden.

5. Serve the pancake with some vegetables.

Reordering: 1- 3 - 2 - 4 - 5

Tạm dịch:

1. Đánh đều trứng với đường, bột mì và sữa.

2. Làm nóng dầu với lửa vừa trong chảo chiên.

3. Đổ một ¼ cốc hỗn hợp vào chảo cùng một lúc.

4. Nấu đến khi bánh thành màu vàng.

5. Ăn bánh kép với ít rau

3. Putthefollowingnounsinthecorrect columns. Some may fit in both categories.

(Đặt những danh từ sau vào đúng cột. Vài danh từ phù hỢp cả hai mục sau.)

Hướng dẫn giải:

Dishes 

Ingredients 

pancake , beef noodle soup , spring rolls , noodles , pork , omelette , sandwich 

salt , cooking oil , flour , pork , turmeric , pepper , noodles 

 
Tạm dịch:

Món ăn

Thành phần

bánh kép, phở bò, chả giò, mì, bún, phở, thịt heo, trứng ốp la, bánh sandwich

muối, dầu ăn, bột mì, thịt heo, nghệ, tiêu, mì, bún, phở


4. Listen and repeat the words. Pay attention to the sounds /ɒ/ and / ɔ:/
(Nghe và lặp lại các từ )

Click tại đây để nghe:

 


Hướng dẫn giải:

/u/

/h:/

soft, hot, bottle, pot, rod

pork, salt, fork, sport, sauce

5.Listen to the sentences and circle the words you hear.
(Nghe các câu và khoanh tròn các từ nghe được)
Click tại đây để nghe:

Hướng dẫn giải:

1. cod                        

2. port                        

3. sports

4. fox                                                    

5. short

Tạm dịch:

1. Bạn có thể thấy cá tuyết ở đó không?

2. Nó là một cảng rất nhỏ.

3. Tommy không thích những môn thể thao này.

4. Tôi có thể tìm thấy cáo ở đâu?

5. Bác của anh ta thấy khi ông ấy còn trẻ.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập - Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 7, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan